Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
181 Afenzole 325SC Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l thán thư/cà phê United Plant Protection Co., Limited
182 Afenzole 325SC Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l thán thư/cà phê United Plant Protection Co., Limited
183 Aficap 200SC Indoxacarb (min 90%) sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Cali Agritech USA
184 Afico 70WP Propineb (min 80%) thán thư/ xoài; lở cổ rễ/hành; sương mai/ dưa hấu Công ty CP Nicotex
185 Afudan 3GR, 20SC Carbosulfan (min 93%) 3GR: sâu đục thân/ ngô; tuyến trùng/ cà phê, mía; rầy nâu/ lúa 20SC: sâu đục thân/ lúa, bọ trĩ/ bông vải Công ty TNHH – TM Thái Nông
186 Afumin 45EC, 400WP Iprobenfos 30% (10g/kg) + Isoprothiolane 15% (390g/kg) đạo ôn/ lúa Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
187 Aga 25EC Abamectin 20g/l + Matrine 5g/l sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, rệp muội, bọ nhảy/ cải xanh, bắp cải; sâu cuốn lá, dòi đục lá/ đậu xanh, đậu tương; dòi đục lá, sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh, nhện đỏ/ cam; nhện đỏ, bọ xít muỗi, Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
188 Agassi 55EC Abamectin 54g/l + Azadirachtin 1g/l bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; sâu xanh da láng/ lạc; sâu tơ/ bắp cải; nhện lông nhung, sâu đục gân lá/ vải; sâu đục quả/ xoài; bọ trĩ/ nho; nhện đỏ/ dưa hấu Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
189 Agbamex 5EC Abamectin (min 90%) sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ trĩ/ lúa Công ty CP Global Farm
190 Agfan 15SC Indoxacarb (min 90%) sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít lưới/ hồ tiêu, sâu khoang/lạc Rotam Asia Pacific Limited
191 Agiaza 4.5EC Azadirachtin (min 15%) sâu xanh/ cải xanh; sâu đục quả/ ớt; sâu tơ/ bắp cải; rệp sáp/ thuốc lá; nhện đỏ/ hoa hồng; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp/ cà pháo; sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rệp sáp/ na; bọ cánh tơ, nhện đỏ, rầy xanh/ chè Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan
192 Agil 100EC Propaquizafop (min 92%) cỏ/ lạc Công ty TNHH Adama Việt Nam
193 Agilatus 1EC Cartap hydrochloride 470g/kg + Imidacloprid 30g/kg sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân/ lúa; bọ trĩ/ chè; rệp sáp/ cam; sâu đục quả/ vải; sâu tơ/ bắp cải; bọ nhảy/ rau cải; nhện đỏ/ ớt; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/ thuốc lá Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
194 Aglasoto 30SC Pyraclostrobin 10% + Tebuconazole 20% rỉ sắt/đậu tương Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG
195 Agmaxzime 500SC, 800WP Atrazine (min 96%) cỏ/ngô Công ty CP Giải pháp NN Tiên Tiến
196 AGN-Tonic 18.5SL Sodium-P-nitrophenolate 9g/l + Sodium-O-nitrophenolate 6g/l + Sodium-5-nitroguaiacolate 3g/l + Salicylic acid 0.5g/l kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty TNHH An Nông
197 Agofast 80 WP Fosetyl-aluminium (min 95%) chết nhanh/ hồ tiêu, đốm lá/ thuốc lá, mốc sương/dưa hấu, xì mủ/cao su, thối quả, xì mủ/ sầu riêng Công ty CP Đồng Xanh
198 Agpicol 200WP Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%) bạc lá/lúa Công ty CP BVTV An Hưng Phát
199 Agpicol 200WP Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%) bạc lá/lúa Công ty CP BVTV An Hưng Phát
200 Agri-Fos 400SL Phosphorous acid bệnh do nấm phythophthora/ sầu riêng; chết nhanh, vàng lá thối rễ/ hồ tiêu, vàng rụng lá/cao su; đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá, khô vằn/ lúa; đốm nâu/ thanh long; xử lý hạt giống trừ bệnh đạo ôn/ lúa Công ty CP Phát triển CN sinh học (DONA- Techno)

181. Afenzole 325SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l

Phân nhóm: thán thư/cà phê

Công ty: United Plant Protection Co., Limited

182. Afenzole 325SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l

Phân nhóm: thán thư/cà phê

Công ty: United Plant Protection Co., Limited

183. Aficap 200SC

Hoạt chất: Indoxacarb (min 90%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa

Công ty: Công ty CP Cali Agritech USA

184. Afico 70WP

Hoạt chất: Propineb (min 80%)

Phân nhóm: thán thư/ xoài; lở cổ rễ/hành; sương mai/ dưa hấu

Công ty: Công ty CP Nicotex

185. Afudan 3GR, 20SC

Hoạt chất: Carbosulfan (min 93%)

Phân nhóm: 3GR: sâu đục thân/ ngô; tuyến trùng/ cà phê, mía; rầy nâu/ lúa 20SC: sâu đục thân/ lúa, bọ trĩ/ bông vải

Công ty: Công ty TNHH – TM Thái Nông

186. Afumin 45EC, 400WP

Hoạt chất: Iprobenfos 30% (10g/kg) + Isoprothiolane 15% (390g/kg)

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân

187. Aga 25EC

Hoạt chất: Abamectin 20g/l + Matrine 5g/l

Phân nhóm: sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, rệp muội, bọ nhảy/ cải xanh, bắp cải; sâu cuốn lá, dòi đục lá/ đậu xanh, đậu tương; dòi đục lá, sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh, nhện đỏ/ cam; nhện đỏ, bọ xít muỗi,

Công ty: Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc

188. Agassi 55EC

Hoạt chất: Abamectin 54g/l + Azadirachtin 1g/l

Phân nhóm: bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; sâu xanh da láng/ lạc; sâu tơ/ bắp cải; nhện lông nhung, sâu đục gân lá/ vải; sâu đục quả/ xoài; bọ trĩ/ nho; nhện đỏ/ dưa hấu

Công ty: Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ

189. Agbamex 5EC

Hoạt chất: Abamectin (min 90%)

Phân nhóm: sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ trĩ/ lúa

Công ty: Công ty CP Global Farm

190. Agfan 15SC

Hoạt chất: Indoxacarb (min 90%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít lưới/ hồ tiêu, sâu khoang/lạc

Công ty: Rotam Asia Pacific Limited

191. Agiaza 4.5EC

Hoạt chất: Azadirachtin (min 15%)

Phân nhóm: sâu xanh/ cải xanh; sâu đục quả/ ớt; sâu tơ/ bắp cải; rệp sáp/ thuốc lá; nhện đỏ/ hoa hồng; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp/ cà pháo; sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rệp sáp/ na; bọ cánh tơ, nhện đỏ, rầy xanh/ chè

Công ty: Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan

192. Agil 100EC

Hoạt chất: Propaquizafop (min 92%)

Phân nhóm: cỏ/ lạc

Công ty: Công ty TNHH Adama Việt Nam

193. Agilatus 1EC

Hoạt chất: Cartap hydrochloride 470g/kg + Imidacloprid 30g/kg

Phân nhóm: sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân/ lúa; bọ trĩ/ chè; rệp sáp/ cam; sâu đục quả/ vải; sâu tơ/ bắp cải; bọ nhảy/ rau cải; nhện đỏ/ ớt; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/ thuốc lá

Công ty: Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông

194. Aglasoto 30SC

Hoạt chất: Pyraclostrobin 10% + Tebuconazole 20%

Phân nhóm: rỉ sắt/đậu tương

Công ty: Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG

195. Agmaxzime 500SC, 800WP

Hoạt chất: Atrazine (min 96%)

Phân nhóm: cỏ/ngô

Công ty: Công ty CP Giải pháp NN Tiên Tiến

196. AGN-Tonic 18.5SL

Hoạt chất: Sodium-P-nitrophenolate 9g/l + Sodium-O-nitrophenolate 6g/l + Sodium-5-nitroguaiacolate 3g/l + Salicylic acid 0.5g/l

Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa

Công ty: Công ty TNHH An Nông

197. Agofast 80 WP

Hoạt chất: Fosetyl-aluminium (min 95%)

Phân nhóm: chết nhanh/ hồ tiêu, đốm lá/ thuốc lá, mốc sương/dưa hấu, xì mủ/cao su, thối quả, xì mủ/ sầu riêng

Công ty: Công ty CP Đồng Xanh

198. Agpicol 200WP

Hoạt chất: Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%)

Phân nhóm: bạc lá/lúa

Công ty: Công ty CP BVTV An Hưng Phát

199. Agpicol 200WP

Hoạt chất: Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%)

Phân nhóm: bạc lá/lúa

Công ty: Công ty CP BVTV An Hưng Phát

200. Agri-Fos 400SL

Hoạt chất: Phosphorous acid

Phân nhóm: bệnh do nấm phythophthora/ sầu riêng; chết nhanh, vàng lá thối rễ/ hồ tiêu, vàng rụng lá/cao su; đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá, khô vằn/ lúa; đốm nâu/ thanh long; xử lý hạt giống trừ bệnh đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty CP Phát triển CN sinh học (DONA- Techno)

1 ... 8 9 10 11 12 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?