Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1981 | Folicur 250EW, 250WG, 430SC | Tebuconazole (min 95%) | 250EW: đốm lá/ lạc; khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; thán thư/ điều; chết chậm/ hồ tiêu 250WG: khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/ lúa 430SC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa; đốm lá/ lạc, chết chậm/ hồ tiêu, vàng rụng lá/cao | Bayer Vietnam Ltd (BVL) |
| 1982 | Folitasuper 300EC | Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 150g/l | lem lép hạt, đốm nâu, khô vằn/ lúa; đốm lá/ đậu tương, lạc; rỉ sắt/ cà phê | Công ty TNHH Phú Nông |
| 1983 | Folpan 50 WP, 50 SC | Folpet (min 90%) | 50WP: khô vằn, đạo ôn/ lúa, giả sương mai/dưa hấu 50SC: khô vằn, đạo ôn/ lúa; thán thư/ xoài; mốc sương/ nho; đốm lá/ hành | Công ty TNHH Adama Việt Nam |
| 1984 | Fomerio 250SL | Fomesafen (min 95%) | cỏ/đậu tương | Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang |
| 1985 | Fon Sha 500SC | Fluazinam (min 96%) | phấn trắng/hoa hồng | Sinon Corporation |
| 1986 | Fonica 600WP | Nitenpyram (min 95%) | rầy nâu/ lúa, bọ xít muỗi/ điều | Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông |
| 1987 | Fonica 600WP | Nitenpyram (min 95%) | rầy nâu/ lúa, bọ xít muỗi/ điều | Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông |
| 1988 | Foniduc 450SC | Tebuconazole (min 95%) | xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa | Công ty TNHH Việt Đức |
| 1989 | Fony 25SC | Quinclorac (min 96%) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến |
| 1990 | Footsure 55EC, 108WG | Abamectin 30 g/l (38g/kg) + Emamectin benzoate 25g/l (70g/kg) | 55EC: sâu khoang/lạc 108WG: sâu cuốn lá/lúa | Công ty TNHH Minh Thành |
| 1991 | Foraxyl 35WP | Metalaxyl (min 95%) | rỉ sắt/ đậu tương | Forward International Ltd |
| 1992 | Forbine 75WP | Tricyclazole (min 95%) | đạo ôn/ lúa | Công ty CP Thanh Điền |
| 1993 | Force excel 240SC | Chlorfenapyr (min 94%) | nhện đỏ/ hoa hồng; sâu xanh/ đậu tương; sâu cuốn lá/ lúa | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm |
| 1994 | Forcin 50EC | Fenobucarb (BPMC) (min 96%) | rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ bông vải | Forward International Ltd |
| 1995 | Fordo 250 EC | Propiconazole (min 90%) | khô vằn/ lúa | Forward International Ltd |
| 1996 | Forgon 40EC | Dimethoate (min 95%) | sâu cuốn lá/ lúa | Forward International Ltd |
| 1997 | Forgrow 5 PA | Ethephon (min 91%) | kích thích mủ/ cao su | Forward International Ltd |
| 1998 | Forliet 80WP | Fosetyl-aluminium (min 95%) | sương mai/ dưa hấu, chết nhanh/ hồ tiêu, xì mủ/ cam, thối quả/ nhãn, bạc lá do vi khuẩn/lúa, nứt thân chảy nhựa/dưa hấu; sọc lá/ngô; loét sọc mặt cạo/ cao su; thối nhũn/gừng; thối nhũn/ bắp cải | Công ty TNHH TM Tân Thành |
| 1999 | Forlione 265EW, 310EC, 715WP, 750WG | Prochloraz 255g/l, (309.9g/l), (10g/kg), 250g/kg + Propineb 10g/l, (0.1g/l), (705g/kg), 500g/kg | lem lép hạt/ lúa | Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung |
| 2000 | Forlita 250EW, 430SC | Tebuconazole (min 95%) | 250EW: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; chết cây con, đốm lá/ lạc; đốm lá/ đậu tương 430SC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa, đốm lá/ đậu tương | Công ty TNHH Phú Nông |
1981. Folicur 250EW, 250WG, 430SC
Hoạt chất: Tebuconazole (min 95%)
Phân nhóm: 250EW: đốm lá/ lạc; khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; thán thư/ điều; chết chậm/ hồ tiêu 250WG: khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/ lúa 430SC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa; đốm lá/ lạc, chết chậm/ hồ tiêu, vàng rụng lá/cao
Công ty: Bayer Vietnam Ltd (BVL)
1982. Folitasuper 300EC
Hoạt chất: Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 150g/l
Phân nhóm: lem lép hạt, đốm nâu, khô vằn/ lúa; đốm lá/ đậu tương, lạc; rỉ sắt/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH Phú Nông
1983. Folpan 50 WP, 50 SC
Hoạt chất: Folpet (min 90%)
Phân nhóm: 50WP: khô vằn, đạo ôn/ lúa, giả sương mai/dưa hấu 50SC: khô vằn, đạo ôn/ lúa; thán thư/ xoài; mốc sương/ nho; đốm lá/ hành
Công ty: Công ty TNHH Adama Việt Nam
1984. Fomerio 250SL
Hoạt chất: Fomesafen (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/đậu tương
Công ty: Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
1985. Fon Sha 500SC
Hoạt chất: Fluazinam (min 96%)
Phân nhóm: phấn trắng/hoa hồng
Công ty: Sinon Corporation
1986. Fonica 600WP
Hoạt chất: Nitenpyram (min 95%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa, bọ xít muỗi/ điều
Công ty: Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
1987. Fonica 600WP
Hoạt chất: Nitenpyram (min 95%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa, bọ xít muỗi/ điều
Công ty: Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
1988. Foniduc 450SC
Hoạt chất: Tebuconazole (min 95%)
Phân nhóm: xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Việt Đức
1989. Fony 25SC
Hoạt chất: Quinclorac (min 96%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
1990. Footsure 55EC, 108WG
Hoạt chất: Abamectin 30 g/l (38g/kg) + Emamectin benzoate 25g/l (70g/kg)
Phân nhóm: 55EC: sâu khoang/lạc 108WG: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty TNHH Minh Thành
1991. Foraxyl 35WP
Hoạt chất: Metalaxyl (min 95%)
Phân nhóm: rỉ sắt/ đậu tương
Công ty: Forward International Ltd
1992. Forbine 75WP
Hoạt chất: Tricyclazole (min 95%)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty CP Thanh Điền
1993. Force excel 240SC
Hoạt chất: Chlorfenapyr (min 94%)
Phân nhóm: nhện đỏ/ hoa hồng; sâu xanh/ đậu tương; sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
1994. Forcin 50EC
Hoạt chất: Fenobucarb (BPMC) (min 96%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ bông vải
Công ty: Forward International Ltd
1995. Fordo 250 EC
Hoạt chất: Propiconazole (min 90%)
Phân nhóm: khô vằn/ lúa
Công ty: Forward International Ltd
1996. Forgon 40EC
Hoạt chất: Dimethoate (min 95%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Forward International Ltd
1997. Forgrow 5 PA
Hoạt chất: Ethephon (min 91%)
Phân nhóm: kích thích mủ/ cao su
Công ty: Forward International Ltd
1998. Forliet 80WP
Hoạt chất: Fosetyl-aluminium (min 95%)
Phân nhóm: sương mai/ dưa hấu, chết nhanh/ hồ tiêu, xì mủ/ cam, thối quả/ nhãn, bạc lá do vi khuẩn/lúa, nứt thân chảy nhựa/dưa hấu; sọc lá/ngô; loét sọc mặt cạo/ cao su; thối nhũn/gừng; thối nhũn/ bắp cải
Công ty: Công ty TNHH TM Tân Thành
1999. Forlione 265EW, 310EC, 715WP, 750WG
Hoạt chất: Prochloraz 255g/l, (309.9g/l), (10g/kg), 250g/kg + Propineb 10g/l, (0.1g/l), (705g/kg), 500g/kg
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa
Công ty: Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
2000. Forlita 250EW, 430SC
Hoạt chất: Tebuconazole (min 95%)
Phân nhóm: 250EW: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; chết cây con, đốm lá/ lạc; đốm lá/ đậu tương 430SC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa, đốm lá/ đậu tương
Công ty: Công ty TNHH Phú Nông
VTNN Miền Tây