Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
2001 Forlita Gold 330EC Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l khô vằn/ lúa Công ty TNHH Phú Nông
2002 Forlita Gold 330EC Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l khô vằn/ lúa Công ty TNHH Phú Nông
2003 Forsan 60 EC Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92%) sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục thân/ ngô Forward International Ltd
2004 Forsan 60 EC Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92%) sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục thân/ ngô Forward International Ltd
2005 Fortac 5 EC Alpha-cypermethrin (min 90%) sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạc Forward International Ltd
2006 Fortamin 3SL, 6WP Kasugamycin (min 70%) đạo ôn, đốm nâu, bạc lá/ lúa; đốm lá/ dưa chuột; thối nhũn/ bắp cải; thán thư/ xoài, dưa hấu; sẹo/ cam Công ty TNHH Phú Nông
2007 Fortaras 25WG Thiamethoxam (min 95%) rầy nâu, bọ xít, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp, sâu đục cành/ cà phê Công ty TNHH Phú Nông
2008 Fortaras 25WG Thiamethoxam (min 95%) rầy nâu, bọ xít, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp, sâu đục cành/ cà phê Công ty TNHH Phú Nông
2009 Fortaras top 247SC Lambda-cyhalothrin 106g/l (10.6%) + Thiamethoxam 141g/l (14.1%) rầy nâu, bọ xít hôi, sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê Công ty TNHH Phú Nông
2010 Fortazeb 72 WP Mancozeb 64% + Metalaxyl 8% loét sọc mặt cạo/ cao su Forward International Ltd
2011 Fortenone 5 WP Rotenone sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh/ đậu tương Forward International Ltd
2012 Fortenone 5 WP Rotenone sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh/ đậu tương Forward International Ltd
2013 Fortenza® Duo 480FS Cyantraniliprole 240g/l + Thiamethoxam 240g/l xử lý hạt giống trừ sâu keo mùa thu, sâu xám/ ngô Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
2014 Forthane 43 SC, 80WP Mancozeb (min 85%) 80WP: thán thư/ bắp cải, đạo ôn/ lúa. 43SC: đạo ôn/ lúa Longfat Global Co., Ltd.
2015 Fortil 25 SC Tebuconazole (min 95%) khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH - TM Thái Nông
2016 Fortox 50 EC Alpha-cypermethrin (min 90%) sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa Công ty TNHH DV TM Ánh Dương
2017 Fortuna 250SC Fenoxanil 200 g/l + Hexaconazole 50 g/l phấn trắng/ hoa hồng; đạo ôn/lúa Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
2018 Forvilnew 250 SC Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 220g/l đạo ôn, đốm vằn/ lúa; rỉ sắt/ đậu tương, cà phê; đốm lá/ lạc, đậu tương; thán thư/ cà phê Công ty TNHH Phú Nông
2019 Forvin 85WP Carbaryl (min 99%) sâu đục thân/ lúa Forward International Ltd
2020 Forwabit 32WP Bacillus thuringiensis var.kurstaki sâu xanh/ bắp cải, sâu ăn lá/ bông vải Forward International Ltd

2001. Forlita Gold 330EC

Hoạt chất: Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l

Phân nhóm: khô vằn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Phú Nông

2002. Forlita Gold 330EC

Hoạt chất: Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l

Phân nhóm: khô vằn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Phú Nông

2003. Forsan 60 EC

Hoạt chất: Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục thân/ ngô

Công ty: Forward International Ltd

2004. Forsan 60 EC

Hoạt chất: Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục thân/ ngô

Công ty: Forward International Ltd

2005. Fortac 5 EC

Hoạt chất: Alpha-cypermethrin (min 90%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạc

Công ty: Forward International Ltd

2006. Fortamin 3SL, 6WP

Hoạt chất: Kasugamycin (min 70%)

Phân nhóm: đạo ôn, đốm nâu, bạc lá/ lúa; đốm lá/ dưa chuột; thối nhũn/ bắp cải; thán thư/ xoài, dưa hấu; sẹo/ cam

Công ty: Công ty TNHH Phú Nông

2007. Fortaras 25WG

Hoạt chất: Thiamethoxam (min 95%)

Phân nhóm: rầy nâu, bọ xít, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp, sâu đục cành/ cà phê

Công ty: Công ty TNHH Phú Nông

2008. Fortaras 25WG

Hoạt chất: Thiamethoxam (min 95%)

Phân nhóm: rầy nâu, bọ xít, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp, sâu đục cành/ cà phê

Công ty: Công ty TNHH Phú Nông

2009. Fortaras top 247SC

Hoạt chất: Lambda-cyhalothrin 106g/l (10.6%) + Thiamethoxam 141g/l (14.1%)

Phân nhóm: rầy nâu, bọ xít hôi, sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê

Công ty: Công ty TNHH Phú Nông

2010. Fortazeb 72 WP

Hoạt chất: Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%

Phân nhóm: loét sọc mặt cạo/ cao su

Công ty: Forward International Ltd

2011. Fortenone 5 WP

Hoạt chất: Rotenone

Phân nhóm: sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh/ đậu tương

Công ty: Forward International Ltd

2012. Fortenone 5 WP

Hoạt chất: Rotenone

Phân nhóm: sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh/ đậu tương

Công ty: Forward International Ltd

2013. Fortenza® Duo 480FS

Hoạt chất: Cyantraniliprole 240g/l + Thiamethoxam 240g/l

Phân nhóm: xử lý hạt giống trừ sâu keo mùa thu, sâu xám/ ngô

Công ty: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

2014. Forthane 43 SC, 80WP

Hoạt chất: Mancozeb (min 85%)

Phân nhóm: 80WP: thán thư/ bắp cải, đạo ôn/ lúa. 43SC: đạo ôn/ lúa

Công ty: Longfat Global Co., Ltd.

2015. Fortil 25 SC

Hoạt chất: Tebuconazole (min 95%)

Phân nhóm: khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/ lúa

Công ty: Công ty TNHH - TM Thái Nông

2016. Fortox 50 EC

Hoạt chất: Alpha-cypermethrin (min 90%)

Phân nhóm: sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa

Công ty: Công ty TNHH DV TM Ánh Dương

2017. Fortuna 250SC

Hoạt chất: Fenoxanil 200 g/l + Hexaconazole 50 g/l

Phân nhóm: phấn trắng/ hoa hồng; đạo ôn/lúa

Công ty: Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam

2018. Forvilnew 250 SC

Hoạt chất: Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 220g/l

Phân nhóm: đạo ôn, đốm vằn/ lúa; rỉ sắt/ đậu tương, cà phê; đốm lá/ lạc, đậu tương; thán thư/ cà phê

Công ty: Công ty TNHH Phú Nông

2019. Forvin 85WP

Hoạt chất: Carbaryl (min 99%)

Phân nhóm: sâu đục thân/ lúa

Công ty: Forward International Ltd

2020. Forwabit 32WP

Hoạt chất: Bacillus thuringiensis var.kurstaki

Phân nhóm: sâu xanh/ bắp cải, sâu ăn lá/ bông vải

Công ty: Forward International Ltd

1 ... 99 100 101 102 103 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?