Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
2021 Forwabuta 5GR, 60EC Butachlor (min 93%) cỏ/ lúa Forward International Ltd
2022 Forwaceren 25 WP Pencycuron (min 98%) khô vằn/ lúa, đổ ngã cây con/ khoai tây Forward International Ltd
2023 Forwacet 50WP Quinclorac (min 96%) cỏ/ lúa Forward International Ltd
2024 Forwanil 50SC, 75WP Chlorothalonil (min 98%) 50SC: khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê 75WP: đốm vòng/ cà chua, đốm nâu/ lạc, sương mai/ bắp cải Forward International Ltd
2025 Forwanil 50SC, 75WP Chlorothalonil (min 98%) 50SC: khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê 75WP: đốm vòng/ cà chua, đốm nâu/ lạc, sương mai/ bắp cải Forward International Ltd
2026 Forwarat 0.005% wax block Brodifacoum (min 91%) chuột/ đồng ruộng, quần cư Forward International Ltd
2027 Forwathion 50EC Fenitrothion (min 95%) sâu đục thân/ lúa, rệp/ cà phê Forward International Ltd
2028 Forwavil 5SC Hexaconazole (min 85%) khô vằn/ lúa Forward International Ltd
2029 Foscy 72 WP Cymoxanil 8% + Fosetyl-aluminium 64% chết cây con/ thuốc lá, chết nhanh/ hồ tiêu Công ty CP Đồng Xanh
2030 Foscy 72 WP Cymoxanil 8% + Fosetyl-aluminium 64% chết cây con/ thuốc lá, chết nhanh/ hồ tiêu Công ty CP Đồng Xanh
2031 Fosina 200SL Glufosinate ammonium (min 95%) cỏ/cà phê Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
2032 Foster 15GR Fosthiazate (min 93%) tuyến trùng/ cà phê Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto
2033 Fostynium 75WP Fosetyl-aluminium 40% + Mancozeb 35% giả sương mai/dưa hấu Công ty TNHH Radiant AG
2034 Foszatin 10.5GR Abamectin 5 g/kg + Fosthiazate 100 g/kg tuyến trùng/hồ tiêu Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
2035 Foton 5.0 ME Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Hạt giống HANA
2036 Fovathane 80WP Mancozeb (min 85%) sương mai/ khoai tây, đốm lá/ lạc; vàng rụng lá, nấm hồng/ cao su; đạo ôn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH Việt Thắng
2037 Foxpro 100SC Cyazofamid (min 93.5%) giả sương mai/ dưa chuột Công ty CP Khử trùng Việt Nam
2038 Foxpro 100SC Cyazofamid (min 93.5%) giả sương mai/ dưa chuột Công ty CP Khử trùng Việt Nam
2039 Fozeni 250EW Tebuconazole (min 95%) lem lép hạt/ lúa Công ty CP Nicotex
2040 Frog 750WP Tricyclazole (min 95%) đạo ôn/ lúa Công ty TNHH ADC

2021. Forwabuta 5GR, 60EC

Hoạt chất: Butachlor (min 93%)

Phân nhóm: cỏ/ lúa

Công ty: Forward International Ltd

2022. Forwaceren 25 WP

Hoạt chất: Pencycuron (min 98%)

Phân nhóm: khô vằn/ lúa, đổ ngã cây con/ khoai tây

Công ty: Forward International Ltd

2023. Forwacet 50WP

Hoạt chất: Quinclorac (min 96%)

Phân nhóm: cỏ/ lúa

Công ty: Forward International Ltd

2024. Forwanil 50SC, 75WP

Hoạt chất: Chlorothalonil (min 98%)

Phân nhóm: 50SC: khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê 75WP: đốm vòng/ cà chua, đốm nâu/ lạc, sương mai/ bắp cải

Công ty: Forward International Ltd

2025. Forwanil 50SC, 75WP

Hoạt chất: Chlorothalonil (min 98%)

Phân nhóm: 50SC: khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê 75WP: đốm vòng/ cà chua, đốm nâu/ lạc, sương mai/ bắp cải

Công ty: Forward International Ltd

2026. Forwarat 0.005% wax block

Hoạt chất: Brodifacoum (min 91%)

Phân nhóm: chuột/ đồng ruộng, quần cư

Công ty: Forward International Ltd

2027. Forwathion 50EC

Hoạt chất: Fenitrothion (min 95%)

Phân nhóm: sâu đục thân/ lúa, rệp/ cà phê

Công ty: Forward International Ltd

2028. Forwavil 5SC

Hoạt chất: Hexaconazole (min 85%)

Phân nhóm: khô vằn/ lúa

Công ty: Forward International Ltd

2029. Foscy 72 WP

Hoạt chất: Cymoxanil 8% + Fosetyl-aluminium 64%

Phân nhóm: chết cây con/ thuốc lá, chết nhanh/ hồ tiêu

Công ty: Công ty CP Đồng Xanh

2030. Foscy 72 WP

Hoạt chất: Cymoxanil 8% + Fosetyl-aluminium 64%

Phân nhóm: chết cây con/ thuốc lá, chết nhanh/ hồ tiêu

Công ty: Công ty CP Đồng Xanh

2031. Fosina 200SL

Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/cà phê

Công ty: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

2032. Foster 15GR

Hoạt chất: Fosthiazate (min 93%)

Phân nhóm: tuyến trùng/ cà phê

Công ty: Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto

2033. Fostynium 75WP

Hoạt chất: Fosetyl-aluminium 40% + Mancozeb 35%

Phân nhóm: giả sương mai/dưa hấu

Công ty: Công ty TNHH Radiant AG

2034. Foszatin 10.5GR

Hoạt chất: Abamectin 5 g/kg + Fosthiazate 100 g/kg

Phân nhóm: tuyến trùng/hồ tiêu

Công ty: Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ

2035. Foton 5.0 ME

Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Hạt giống HANA

2036. Fovathane 80WP

Hoạt chất: Mancozeb (min 85%)

Phân nhóm: sương mai/ khoai tây, đốm lá/ lạc; vàng rụng lá, nấm hồng/ cao su; đạo ôn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê

Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng

2037. Foxpro 100SC

Hoạt chất: Cyazofamid (min 93.5%)

Phân nhóm: giả sương mai/ dưa chuột

Công ty: Công ty CP Khử trùng Việt Nam

2038. Foxpro 100SC

Hoạt chất: Cyazofamid (min 93.5%)

Phân nhóm: giả sương mai/ dưa chuột

Công ty: Công ty CP Khử trùng Việt Nam

2039. Fozeni 250EW

Hoạt chất: Tebuconazole (min 95%)

Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa

Công ty: Công ty CP Nicotex

2040. Frog 750WP

Hoạt chất: Tricyclazole (min 95%)

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH ADC

1 ... 100 101 102 103 104 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?