Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
2041 Frusome 8SL Diethyl aminoethyl hexanoate (min 98%) 7.99% + 14-Hydroxylated brassinosteroid (min 90%) 0.01% kích thích sinh trưởng/cà chua Brightmart Cropscience Co., Ltd.
2042 Fu-army 30WP, 40EC Isoprothiolane (min 96%) đạo ôn/ lúa Công ty CP Nicotex
2043 Fuan 40EC Isoprothiolane (min 96%) đạo ôn lá, đạo ôn cổ bông/ lúa Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
2044 Fuannong 400EC Isoprothiolane (min 96%) đạo ôn/ lúa Công ty TNHH US.Chemical
2045 Fubarin 20WP Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%) khô vằn/ lúa; lở cổ rễ/ đậu tương, lạc; nấm hồng/ cao su Công ty TNHH Nông Sinh
2046 Fucarb 20EC Benfuracarb (min 92%) tuyến trùng/ cà phê, rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
2047 Fuel-One 40EC Isoprothiolane (min 96%) đạo ôn/ lúa Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
2048 Fufe-super 100SC Fufenozide (min 98%) sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
2049 Fuglusina 18.02 SL Glufosinate ammonium (min 95%) cỏ/cà phê Công ty CP Futai
2050 Fugoba 1SL Fungous Proteoglycans bạc lá/lúa; thối nhũn/cải bắp; héo xanh/cà chua Công ty TNHH Trường Thịnh
2051 Fuji-One 40EC, 40WP Isoprothiolane (min 96%) đạo ôn/ lúa Nihon Nohyaku Co., Ltd.
2052 Fujiduc 450EC Isoprothiolane (min 96%) đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Việt Đức
2053 Fujimin 20SL, 50WP Kasugamycin (min 70%) đạo ôn, đốm sọc, bạc lá/ lúa; chết ẻo cây con/ cà chua, đậu trạch, bí xanh, dưa chuột. Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
2054 Fujitil 820WP Kasugamycin 20g/kg + Tricyclazole 800g/kg đạo ôn/lúa Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
2055 Fujivil 360SC Azoxystrobin 270g/l + Hexaconazole 90g/l sẹo/cam Công ty CP Nông dược Việt Nam
2056 Fujivil 360SC Azoxystrobin 270g/l + Hexaconazole 90g/l sẹo/cam Công ty CP Nông dược Việt Nam
2057 Fujy New 40EC, 400WP Isoprothiolane (min 96%) đạo ôn/ lúa Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
2058 Fukasu 42WP Isoprothiolane 40% + Kasugamycin 2% đạo ôn/lúa Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng
2059 Fukmin 20SL Kasugamycin (min 70%) đạo ôn/ lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
2060 Fukuda 3SL Ningnanmycin (min 20%) bạc lá/lúa Công ty TNHH TM - SX GNC

2041. Frusome 8SL

Hoạt chất: Diethyl aminoethyl hexanoate (min 98%) 7.99% + 14-Hydroxylated brassinosteroid (min 90%) 0.01%

Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/cà chua

Công ty: Brightmart Cropscience Co., Ltd.

2042. Fu-army 30WP, 40EC

Hoạt chất: Isoprothiolane (min 96%)

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty CP Nicotex

2043. Fuan 40EC

Hoạt chất: Isoprothiolane (min 96%)

Phân nhóm: đạo ôn lá, đạo ôn cổ bông/ lúa

Công ty: Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời

2044. Fuannong 400EC

Hoạt chất: Isoprothiolane (min 96%)

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH US.Chemical

2045. Fubarin 20WP

Hoạt chất: Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%)

Phân nhóm: khô vằn/ lúa; lở cổ rễ/ đậu tương, lạc; nấm hồng/ cao su

Công ty: Công ty TNHH Nông Sinh

2046. Fucarb 20EC

Hoạt chất: Benfuracarb (min 92%)

Phân nhóm: tuyến trùng/ cà phê, rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

2047. Fuel-One 40EC

Hoạt chất: Isoprothiolane (min 96%)

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông

2048. Fufe-super 100SC

Hoạt chất: Fufenozide (min 98%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa

Công ty: Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu

2049. Fuglusina 18.02 SL

Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/cà phê

Công ty: Công ty CP Futai

2050. Fugoba 1SL

Hoạt chất: Fungous Proteoglycans

Phân nhóm: bạc lá/lúa; thối nhũn/cải bắp; héo xanh/cà chua

Công ty: Công ty TNHH Trường Thịnh

2051. Fuji-One 40EC, 40WP

Hoạt chất: Isoprothiolane (min 96%)

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Nihon Nohyaku Co., Ltd.

2052. Fujiduc 450EC

Hoạt chất: Isoprothiolane (min 96%)

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Việt Đức

2053. Fujimin 20SL, 50WP

Hoạt chất: Kasugamycin (min 70%)

Phân nhóm: đạo ôn, đốm sọc, bạc lá/ lúa; chết ẻo cây con/ cà chua, đậu trạch, bí xanh, dưa chuột.

Công ty: Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American

2054. Fujitil 820WP

Hoạt chất: Kasugamycin 20g/kg + Tricyclazole 800g/kg

Phân nhóm: đạo ôn/lúa

Công ty: Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức

2055. Fujivil 360SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 270g/l + Hexaconazole 90g/l

Phân nhóm: sẹo/cam

Công ty: Công ty CP Nông dược Việt Nam

2056. Fujivil 360SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 270g/l + Hexaconazole 90g/l

Phân nhóm: sẹo/cam

Công ty: Công ty CP Nông dược Việt Nam

2057. Fujy New 40EC, 400WP

Hoạt chất: Isoprothiolane (min 96%)

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega

2058. Fukasu 42WP

Hoạt chất: Isoprothiolane 40% + Kasugamycin 2%

Phân nhóm: đạo ôn/lúa

Công ty: Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng

2059. Fukmin 20SL

Hoạt chất: Kasugamycin (min 70%)

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

2060. Fukuda 3SL

Hoạt chất: Ningnanmycin (min 20%)

Phân nhóm: bạc lá/lúa

Công ty: Công ty TNHH TM - SX GNC

1 ... 101 102 103 104 105 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?