Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 2101 | Galoa 80EC | Ethylicin (min 90%) | bạc lá/ lúa | Công ty CP Enasa Việt Nam |
| 2102 | Gama 20SL | Diquat (min 95%) | cỏ/ cà phê | Công ty CP Khử trùng Việt Nam |
| 2103 | Gamasate-Pro 200SL | Glufosinate ammonium (min 95%) | cỏ/cà phê | Công ty CP Kỹ nghệ HGA |
| 2104 | Gammalin super 425EC | Lambda-cyhalothrin 50g/l + Profenofos 375g/l | rệp sáp/cà phê | Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd |
| 2105 | Gamycinusa 150SL, 185WP | Kasugamycin (10g/l) 15g/kg + Streptomycin sulfate (140g/l) 170g/kg | bạc lá/ lúa | Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ |
| 2106 | Gaotra 600FS | Imidacloprid (min 96%) | xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa | Công ty TNHH Việt Đức |
| 2107 | Gap quat 250SL | Diquat (min 95%) | cỏ/cao su | Công ty TNHH Gap Agro |
| 2108 | Gap-boss 300SC | Boscalid (min 96%) | giả sương mai/dưa chuột | Công ty TNHH Gap Agro |
| 2109 | Gap-boss 300SC | Boscalid (min 96%) | giả sương mai/dưa chuột | Công ty TNHH Gap Agro |
| 2110 | Gardona 250SL | Fomesafen (min 95%) | cỏ/đậu tương | Công ty CP BMC Vĩnh Phúc |
| 2111 | Garland 50SC | Fluazinam (min 96%) | sưng rễ/cải bắp | Công ty CP Khử trùng Việt Nam |
| 2112 | Gasrice 15EC | Emamectin benzoate 7.5g/l + Matrine 7.5g/l | sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài | Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA |
| 2113 | Gaucho 70 WS, 600FS | Imidacloprid (min 96%) | 70WS: xử lý hạt giống trừ rầy nâu, rầy xanh, bọ trĩ, ruồi/ lúa; xử lý hạt giống trừ sâu chích hút/ bông vải; xử lý hạt giống trừ sâu trong đất/ ngô 600FS: xử lý hạt giống trừ rệp/ bông vải, xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; xử lý hạt giống trừ r | Bayer Vietnam Ltd (BVL) |
| 2114 | Gaulois 0.005% RB | Brodifacoum (min 91%) | chuột/ đồng ruộng | Công ty TNHH MTV BVTV Long An |
| 2115 | Gavan plus 105OD | Mesotrione 75 g/l + Nicosulfuron 30 g/l | cỏ/ngô | Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. |
| 2116 | GC-3 83SL | Dầu bắp 30% + dầu hạt bông 30% + dầu tỏi 23% | phấn trắng/ hoa hồng, đậu que, dưa chuột | Công ty TNHH Ngân Anh |
| 2117 | GC-Mite 70SL | Dầu hạt bông 40% + dầu đinh hương 20% + dầu tỏi 10% | rệp sáp/ cà phê; nhện đỏ/ hoa hồng, bưởi; rệp/ khoai tây; sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ, rầy xanh/ chè | Công ty TNHH Ngân Anh |
| 2118 | Gekko 20SC | Amisulbrom (min 96.5%) | sương mai/cà chua, ớt; giả sương mai/dưa chuột; sưng rễ/ bắp cải; xì mủ/ sầu riêng, cam | Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam |
| 2119 | Gekko 20SC | Amisulbrom (min 96.5%) | sương mai/cà chua, ớt; giả sương mai/dưa chuột; sưng rễ/ bắp cải; xì mủ/ sầu riêng, cam | Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam |
| 2120 | Genaxe 480SL | Bentazone (min 96%) | cỏ /đậu tương | Công ty TNHH US Agro |
2101. Galoa 80EC
Hoạt chất: Ethylicin (min 90%)
Phân nhóm: bạc lá/ lúa
Công ty: Công ty CP Enasa Việt Nam
2102. Gama 20SL
Hoạt chất: Diquat (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/ cà phê
Công ty: Công ty CP Khử trùng Việt Nam
2103. Gamasate-Pro 200SL
Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/cà phê
Công ty: Công ty CP Kỹ nghệ HGA
2104. Gammalin super 425EC
Hoạt chất: Lambda-cyhalothrin 50g/l + Profenofos 375g/l
Phân nhóm: rệp sáp/cà phê
Công ty: Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd
2105. Gamycinusa 150SL, 185WP
Hoạt chất: Kasugamycin (10g/l) 15g/kg + Streptomycin sulfate (140g/l) 170g/kg
Phân nhóm: bạc lá/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
2106. Gaotra 600FS
Hoạt chất: Imidacloprid (min 96%)
Phân nhóm: xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Việt Đức
2107. Gap quat 250SL
Hoạt chất: Diquat (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/cao su
Công ty: Công ty TNHH Gap Agro
2108. Gap-boss 300SC
Hoạt chất: Boscalid (min 96%)
Phân nhóm: giả sương mai/dưa chuột
Công ty: Công ty TNHH Gap Agro
2109. Gap-boss 300SC
Hoạt chất: Boscalid (min 96%)
Phân nhóm: giả sương mai/dưa chuột
Công ty: Công ty TNHH Gap Agro
2110. Gardona 250SL
Hoạt chất: Fomesafen (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/đậu tương
Công ty: Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
2111. Garland 50SC
Hoạt chất: Fluazinam (min 96%)
Phân nhóm: sưng rễ/cải bắp
Công ty: Công ty CP Khử trùng Việt Nam
2112. Gasrice 15EC
Hoạt chất: Emamectin benzoate 7.5g/l + Matrine 7.5g/l
Phân nhóm: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
Công ty: Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
2113. Gaucho 70 WS, 600FS
Hoạt chất: Imidacloprid (min 96%)
Phân nhóm: 70WS: xử lý hạt giống trừ rầy nâu, rầy xanh, bọ trĩ, ruồi/ lúa; xử lý hạt giống trừ sâu chích hút/ bông vải; xử lý hạt giống trừ sâu trong đất/ ngô 600FS: xử lý hạt giống trừ rệp/ bông vải, xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; xử lý hạt giống trừ r
Công ty: Bayer Vietnam Ltd (BVL)
2114. Gaulois 0.005% RB
Hoạt chất: Brodifacoum (min 91%)
Phân nhóm: chuột/ đồng ruộng
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Long An
2115. Gavan plus 105OD
Hoạt chất: Mesotrione 75 g/l + Nicosulfuron 30 g/l
Phân nhóm: cỏ/ngô
Công ty: Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
2116. GC-3 83SL
Hoạt chất: Dầu bắp 30% + dầu hạt bông 30% + dầu tỏi 23%
Phân nhóm: phấn trắng/ hoa hồng, đậu que, dưa chuột
Công ty: Công ty TNHH Ngân Anh
2117. GC-Mite 70SL
Hoạt chất: Dầu hạt bông 40% + dầu đinh hương 20% + dầu tỏi 10%
Phân nhóm: rệp sáp/ cà phê; nhện đỏ/ hoa hồng, bưởi; rệp/ khoai tây; sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ, rầy xanh/ chè
Công ty: Công ty TNHH Ngân Anh
2118. Gekko 20SC
Hoạt chất: Amisulbrom (min 96.5%)
Phân nhóm: sương mai/cà chua, ớt; giả sương mai/dưa chuột; sưng rễ/ bắp cải; xì mủ/ sầu riêng, cam
Công ty: Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
2119. Gekko 20SC
Hoạt chất: Amisulbrom (min 96.5%)
Phân nhóm: sương mai/cà chua, ớt; giả sương mai/dưa chuột; sưng rễ/ bắp cải; xì mủ/ sầu riêng, cam
Công ty: Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
2120. Genaxe 480SL
Hoạt chất: Bentazone (min 96%)
Phân nhóm: cỏ /đậu tương
Công ty: Công ty TNHH US Agro
VTNN Miền Tây