Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
2121 Genius 25WP Pyrazosulfuron-ethyl 30g/kg + Quinclorac 220g/kg cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
2122 Geno 2005 2 SL Cytokinin (Zeatin) (min 99%) tuyến trùng/ dưa hấu, bầu bí, cà phê, hồ tiêu, chè, hoa cúc; tuyến trùng, khô vằn/ lúa; tuyến trùng, mốc xám/ xà lách, cải xanh; héo rũ, tuyến trùng, mốc sương/ cà chua; héo rũ/ lạc; đốm lá/ ngô; thối quả/ vải, nho, nhãn, xoài Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
2123 Geno 2005 2 SL Cytokinin (Zeatin) (min 99%) tuyến trùng/ dưa hấu, bầu bí, cà phê, hồ tiêu, chè, hoa cúc; tuyến trùng, khô vằn/ lúa; tuyến trùng, mốc xám/ xà lách, cải xanh; héo rũ, tuyến trùng, mốc sương/ cà chua; héo rũ/ lạc; đốm lá/ ngô; thối quả/ vải, nho, nhãn, xoài Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
2124 Genol 1.2SL Eugenol (min 99%) giả sương mai/ dưa chuột, dưa hấu, cà chua, nhãn, hoa hồng; đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa; khô vằn/ ngô; đốm lá/ thuốc lá, thuốc lào; thối búp/ chè; sẹo/ cam; thán thư/ nho, vải, điều, hồ tiêu; nấm hồng/ cao su, cà phê Guizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc)
2125 Gepa 50WG Pymetrozine (min 95%) rầy nâu/ lúa Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
2126 Gepa 50WG Pymetrozine (min 95%) rầy nâu/ lúa Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
2127 Gib ber 2SP, 2SL, 20TB, 40WG Gibberellic acid (min 90%) 2SP: kích thích sinh trưởng/ rau cần, xoài, cam, dưa hấu, rau muống, thanh long 2SL: kích thích sinh trưởng/ rau cần, rau cải, cà chua, chè, rau muống, thanh long 20TB: kích thích sinh trưởng/ rau cải, thanh long 40WG: kích thích sinh trưởng/ cam, th Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
2128 Gib-47 2% PA Gibberellic acid (A4, A7) kích thích sinh trưởng/thanh long, cam, bưởi Công ty TNHH Gap Agro
2129 Gib-Asia 40TB, 100WP, 400WG, 800SG Gibberellic acid (min 90%) 40TB: kích thích sinh trưởng/thanh long, lúa, cải bắp 100WP: kích thích sinh trưởng/thanh long, lúa 400WG, 800SG: kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty TNHH Asia Agro
2130 Gib-CA 800SG Gibberellic acid (min 90%) kích thích sinh trưởng/lúa, thanh long, bưởi Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
2131 Gib-gap 40SP Gibberellic acid (min 90%) kích thích sinh trưởng/lúa, thanh long, cam Công ty TNHH Gap Agro
2132 Gibbeny 10WP, 20TB Gibberellic acid (min 90%) 10WP: kích thích sinh trưởng/ dưa chuột 20TB: kích thích sinh trưởng/ lúa, dưa chuột, rau cải xanh, dâu tây, thanh long Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
2133 Gibbone 200WP, 40EC, 50TB Gibberellic acid (min 90%) kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty TNHH CEC Việt Nam
2134 Gibgro 10SP, 20TB Gibberellic acid (min 90%) 10SP: kích thích sinh trưởng/ lúa 20TB: kích thích sinh trưởng/ rau cải, bắp cải, thanh long Nufarm Malaysia Sdn. Bhd.
2135 Gibline 10SP, 20TB Gibberellic acid (min 90%) 10SP: kích thích sinh trưởng/ lúa 20TB: kích thích sinh trưởng/ lúa, thanh long Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
2136 Gibow 200WP, 200TB Gibberellic acid (min 90%) 200WP: kích thích sinh trưởng/lúa 200TB: điều hoà sinh trưởng/ thanh long Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
2137 Gibta 20TB Gibberellic acid (min 90%) kích thích sinh trưởng/ lúa, dưa chuột, dưa hấu, đậu Bailing Agrochemical Co., Ltd
2138 Gimlet 800SP, 0.2GB Diphacinone (min 95%) chuột/lúa Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
2139 Ginga 33WG Metazosulfuron (min 88%) cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
2140 Gippo 20TB Gibberellic acid (min 90%) kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty TNHH ADC

2121. Genius 25WP

Hoạt chất: Pyrazosulfuron-ethyl 30g/kg + Quinclorac 220g/kg

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

2122. Geno 2005 2 SL

Hoạt chất: Cytokinin (Zeatin) (min 99%)

Phân nhóm: tuyến trùng/ dưa hấu, bầu bí, cà phê, hồ tiêu, chè, hoa cúc; tuyến trùng, khô vằn/ lúa; tuyến trùng, mốc xám/ xà lách, cải xanh; héo rũ, tuyến trùng, mốc sương/ cà chua; héo rũ/ lạc; đốm lá/ ngô; thối quả/ vải, nho, nhãn, xoài

Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

2123. Geno 2005 2 SL

Hoạt chất: Cytokinin (Zeatin) (min 99%)

Phân nhóm: tuyến trùng/ dưa hấu, bầu bí, cà phê, hồ tiêu, chè, hoa cúc; tuyến trùng, khô vằn/ lúa; tuyến trùng, mốc xám/ xà lách, cải xanh; héo rũ, tuyến trùng, mốc sương/ cà chua; héo rũ/ lạc; đốm lá/ ngô; thối quả/ vải, nho, nhãn, xoài

Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

2124. Genol 1.2SL

Hoạt chất: Eugenol (min 99%)

Phân nhóm: giả sương mai/ dưa chuột, dưa hấu, cà chua, nhãn, hoa hồng; đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa; khô vằn/ ngô; đốm lá/ thuốc lá, thuốc lào; thối búp/ chè; sẹo/ cam; thán thư/ nho, vải, điều, hồ tiêu; nấm hồng/ cao su, cà phê

Công ty: Guizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc)

2125. Gepa 50WG

Hoạt chất: Pymetrozine (min 95%)

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty CP Đầu tư Hợp Trí

2126. Gepa 50WG

Hoạt chất: Pymetrozine (min 95%)

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty CP Đầu tư Hợp Trí

2127. Gib ber 2SP, 2SL, 20TB, 40WG

Hoạt chất: Gibberellic acid (min 90%)

Phân nhóm: 2SP: kích thích sinh trưởng/ rau cần, xoài, cam, dưa hấu, rau muống, thanh long 2SL: kích thích sinh trưởng/ rau cần, rau cải, cà chua, chè, rau muống, thanh long 20TB: kích thích sinh trưởng/ rau cải, thanh long 40WG: kích thích sinh trưởng/ cam, th

Công ty: Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

2128. Gib-47 2% PA

Hoạt chất: Gibberellic acid (A4, A7)

Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/thanh long, cam, bưởi

Công ty: Công ty TNHH Gap Agro

2129. Gib-Asia 40TB, 100WP, 400WG, 800SG

Hoạt chất: Gibberellic acid (min 90%)

Phân nhóm: 40TB: kích thích sinh trưởng/thanh long, lúa, cải bắp 100WP: kích thích sinh trưởng/thanh long, lúa 400WG, 800SG: kích thích sinh trưởng/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Asia Agro

2130. Gib-CA 800SG

Hoạt chất: Gibberellic acid (min 90%)

Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/lúa, thanh long, bưởi

Công ty: Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh

2131. Gib-gap 40SP

Hoạt chất: Gibberellic acid (min 90%)

Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/lúa, thanh long, cam

Công ty: Công ty TNHH Gap Agro

2132. Gibbeny 10WP, 20TB

Hoạt chất: Gibberellic acid (min 90%)

Phân nhóm: 10WP: kích thích sinh trưởng/ dưa chuột 20TB: kích thích sinh trưởng/ lúa, dưa chuột, rau cải xanh, dâu tây, thanh long

Công ty: Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến

2133. Gibbone 200WP, 40EC, 50TB

Hoạt chất: Gibberellic acid (min 90%)

Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa

Công ty: Công ty TNHH CEC Việt Nam

2134. Gibgro 10SP, 20TB

Hoạt chất: Gibberellic acid (min 90%)

Phân nhóm: 10SP: kích thích sinh trưởng/ lúa 20TB: kích thích sinh trưởng/ rau cải, bắp cải, thanh long

Công ty: Nufarm Malaysia Sdn. Bhd.

2135. Gibline 10SP, 20TB

Hoạt chất: Gibberellic acid (min 90%)

Phân nhóm: 10SP: kích thích sinh trưởng/ lúa 20TB: kích thích sinh trưởng/ lúa, thanh long

Công ty: Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

2136. Gibow 200WP, 200TB

Hoạt chất: Gibberellic acid (min 90%)

Phân nhóm: 200WP: kích thích sinh trưởng/lúa 200TB: điều hoà sinh trưởng/ thanh long

Công ty: Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ

2137. Gibta 20TB

Hoạt chất: Gibberellic acid (min 90%)

Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa, dưa chuột, dưa hấu, đậu

Công ty: Bailing Agrochemical Co., Ltd

2138. Gimlet 800SP, 0.2GB

Hoạt chất: Diphacinone (min 95%)

Phân nhóm: chuột/lúa

Công ty: Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI

2139. Ginga 33WG

Hoạt chất: Metazosulfuron (min 88%)

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam

2140. Gippo 20TB

Hoạt chất: Gibberellic acid (min 90%)

Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa

Công ty: Công ty TNHH ADC

1 ... 105 106 107 108 109 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?