Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
201 Agri-one 1SL Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%) sâu khoang/ lạc, đậu côve; dòi đục lá/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp muội/ cải bẹ; sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Long
202 Agri-one 1SL Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%) sâu khoang/ lạc, đậu côve; dòi đục lá/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp muội/ cải bẹ; sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Long
203 Agrilife 100 SL Ascorbic acid 2.5% + Citric acid 3.0% + Lactic acid 4.0% bạc lá, lem lép hạt/lúa; thán thư/xoài; thối nhũn vi khuẩn/bắp cải; thán thư/ớt; thán thư/thanh long; lúa von/lúa (xử lý hạt giống); đốm mắt cua/ ớt, đốm lá/ cà tím; héo xanh/ mướp, cà tím Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
204 Agrilife 100 SL Ascorbic acid 2.5% + Citric acid 3.0% + Lactic acid 4.0% bạc lá, lem lép hạt/lúa; thán thư/xoài; thối nhũn vi khuẩn/bắp cải; thán thư/ớt; thán thư/thanh long; lúa von/lúa (xử lý hạt giống); đốm mắt cua/ ớt, đốm lá/ cà tím; héo xanh/ mướp, cà tím Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
205 Agrimorstop 66.124EC Azadirachtin 0.124% + Extract of Neem oil 66% sâu khoang/ lạc Kital Ltd.
206 Agrimyl 72WP Mancozeb 64% + Metalaxyl 8% lem lép hạt/ lúa Công ty CP Sinh học NN Hai Lúa Vàng
207 Agrispon 0.56 SL Cytokinin (Zeatin) kích thích sinh trưởng/ bắp cải, lạc, lúa Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
208 Agrivil 250EC Prochloraz (min 97%) khô vằn/ lúa Công ty TNHH Việt Thắng
209 Agro-quat 200SL Diquat (min 95%) cỏ/cao su Công ty TNHH Asia Agro
210 Agrofit super 300EC Pretilachlor (min 95%) cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP CNC Thuốc BVTV USA
211 Agrohigh 2SL, 3.8EC, 20TB, 40SP Gibberellic acid (min 90%) 2SL: kích thích sinh trưởng/ lúa, bắp cải, hoa cúc 3.8EC: kích thích sinh trưởng/ chôm chôm 40SP: kích thích sinh trưởng/ lúa, bắp cải 20TB: kích thích sinh trưởng/ lúa, cà phê Công ty TNHH Kiên Nam
212 Agromectin 1.8 EC, 5.0WG Abamectin (min 90%) 1.8EC: nhện gié/ lúa, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải, sâu tơ/ súp lơ, bọ nhảy/ cải thảo, sâu xanh/ cải xanh, bọ trĩ/ nho, nhện đỏ/ cam, sâu xanh da láng/ hành 5.0WG: sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Nam Bắc
213 Agronil 75WP Chlorothalonil (min 98%) khô vằn/ lúa, sương mai/ dưa hấu Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
214 Agronil 75WP Chlorothalonil (min 98%) khô vằn/ lúa, sương mai/ dưa hấu Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
215 Agrovertin 50EC Abamectin (min 90%) sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa, sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/cà chua Công ty TNHH Việt Hóa Nông
216 Agroxone 918SL MCPA (min 85%) cỏ/mía Nufarm Malaysia Sdn. Bhd.
217 Agrozo 250 EC Propiconazole (min 90%) thối thân, lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
218 Agsmix 5.6 SL Cytokinin (Zeatin) kích thích sinh trưởng/ bắp cải, chè Công ty CP BVTV An Hưng Phát
219 AGsouthstar 42WP Prochloraz-Manganese chloride complex 35% + Tebuconazole 7% đốm nâu/lạc Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG
220 Agtemex 38EC, 4.5WG, 5WP Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/ lúa; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; sâu đục quả/ đậu tương, cà chua; sâu vẽ bùa, rệp sáp/ cam; rệp sáp/ cà phê, điều, vải; sâu xanh/ bắp cải Công ty CP BVTV An Hưng Phát

201. Agri-one 1SL

Hoạt chất: Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)

Phân nhóm: sâu khoang/ lạc, đậu côve; dòi đục lá/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp muội/ cải bẹ; sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè

Công ty: Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Long

202. Agri-one 1SL

Hoạt chất: Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)

Phân nhóm: sâu khoang/ lạc, đậu côve; dòi đục lá/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp muội/ cải bẹ; sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè

Công ty: Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Long

203. Agrilife 100 SL

Hoạt chất: Ascorbic acid 2.5% + Citric acid 3.0% + Lactic acid 4.0%

Phân nhóm: bạc lá, lem lép hạt/lúa; thán thư/xoài; thối nhũn vi khuẩn/bắp cải; thán thư/ớt; thán thư/thanh long; lúa von/lúa (xử lý hạt giống); đốm mắt cua/ ớt, đốm lá/ cà tím; héo xanh/ mướp, cà tím

Công ty: Công ty CP Đầu tư Hợp Trí

204. Agrilife 100 SL

Hoạt chất: Ascorbic acid 2.5% + Citric acid 3.0% + Lactic acid 4.0%

Phân nhóm: bạc lá, lem lép hạt/lúa; thán thư/xoài; thối nhũn vi khuẩn/bắp cải; thán thư/ớt; thán thư/thanh long; lúa von/lúa (xử lý hạt giống); đốm mắt cua/ ớt, đốm lá/ cà tím; héo xanh/ mướp, cà tím

Công ty: Công ty CP Đầu tư Hợp Trí

205. Agrimorstop 66.124EC

Hoạt chất: Azadirachtin 0.124% + Extract of Neem oil 66%

Phân nhóm: sâu khoang/ lạc

Công ty: Kital Ltd.

206. Agrimyl 72WP

Hoạt chất: Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%

Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa

Công ty: Công ty CP Sinh học NN Hai Lúa Vàng

207. Agrispon 0.56 SL

Hoạt chất: Cytokinin (Zeatin)

Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ bắp cải, lạc, lúa

Công ty: Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ

208. Agrivil 250EC

Hoạt chất: Prochloraz (min 97%)

Phân nhóm: khô vằn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng

209. Agro-quat 200SL

Hoạt chất: Diquat (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/cao su

Công ty: Công ty TNHH Asia Agro

210. Agrofit super 300EC

Hoạt chất: Pretilachlor (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty CP CNC Thuốc BVTV USA

211. Agrohigh 2SL, 3.8EC, 20TB, 40SP

Hoạt chất: Gibberellic acid (min 90%)

Phân nhóm: 2SL: kích thích sinh trưởng/ lúa, bắp cải, hoa cúc 3.8EC: kích thích sinh trưởng/ chôm chôm 40SP: kích thích sinh trưởng/ lúa, bắp cải 20TB: kích thích sinh trưởng/ lúa, cà phê

Công ty: Công ty TNHH Kiên Nam

212. Agromectin 1.8 EC, 5.0WG

Hoạt chất: Abamectin (min 90%)

Phân nhóm: 1.8EC: nhện gié/ lúa, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải, sâu tơ/ súp lơ, bọ nhảy/ cải thảo, sâu xanh/ cải xanh, bọ trĩ/ nho, nhện đỏ/ cam, sâu xanh da láng/ hành 5.0WG: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Nam Bắc

213. Agronil 75WP

Hoạt chất: Chlorothalonil (min 98%)

Phân nhóm: khô vằn/ lúa, sương mai/ dưa hấu

Công ty: Công ty CP Jia Non Biotech (VN)

214. Agronil 75WP

Hoạt chất: Chlorothalonil (min 98%)

Phân nhóm: khô vằn/ lúa, sương mai/ dưa hấu

Công ty: Công ty CP Jia Non Biotech (VN)

215. Agrovertin 50EC

Hoạt chất: Abamectin (min 90%)

Phân nhóm: sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa, sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/cà chua

Công ty: Công ty TNHH Việt Hóa Nông

216. Agroxone 918SL

Hoạt chất: MCPA (min 85%)

Phân nhóm: cỏ/mía

Công ty: Nufarm Malaysia Sdn. Bhd.

217. Agrozo 250 EC

Hoạt chất: Propiconazole (min 90%)

Phân nhóm: thối thân, lem lép hạt/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)

218. Agsmix 5.6 SL

Hoạt chất: Cytokinin (Zeatin)

Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ bắp cải, chè

Công ty: Công ty CP BVTV An Hưng Phát

219. AGsouthstar 42WP

Hoạt chất: Prochloraz-Manganese chloride complex 35% + Tebuconazole 7%

Phân nhóm: đốm nâu/lạc

Công ty: Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG

220. Agtemex 38EC, 4.5WG, 5WP

Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/ lúa; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; sâu đục quả/ đậu tương, cà chua; sâu vẽ bùa, rệp sáp/ cam; rệp sáp/ cà phê, điều, vải; sâu xanh/ bắp cải

Công ty: Công ty CP BVTV An Hưng Phát

1 ... 9 10 11 12 13 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?