Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 2201 | Goldfull 500WP | Oxytetracycline 300g/kg + Tetramycin 200g/kg | thối nhũn/hành; cháy bìa lá, thối củ /gừng; thán thư/ớt; bạc lá/lúa | Công ty TNHH An Nông |
| 2202 | Goldgun 0.6EC | Azadirachtin (min 15%) | sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ súp lơ; sâu xanh/ cà chua, đậu tương; rệp đào/ thuốc lá; nhện đỏ/ cam; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp/ cà phê | Công ty TNHH MTV Gold Ocean |
| 2203 | Goldkamin 20SL | Kasugamycin (min 70%) | đạo ôn, bạc lá/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành; thán thư /xoài | Công ty TNHH MTV Gold Ocean |
| 2204 | Goldkte 55.5WG, 85EW, 200SC | Indoxacarb 55g/kg (0.2g/l), (160g/l) + Profenofos 0.5g/kg (84.8g/l), (40g/l) | sâu cuốn lá/ lúa | Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ |
| 2205 | Goldmectin 36EC, 60SC, 70SG | Abamectin 35.8g/l (59.9g/l), (69g/kg) + Azadirachtin 0.2g/l (0.1g/l), (1g/kg) | 36EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; rệp/ ngô; sâu khoang/ thuốc lá; sâu vẽ bùa/ cam; bọ cánh tơ/ chè; bọ trĩ/ điều; rệp sáp/ hồ tiêu 60SC, 70SG: sâu tơ/ bắp cải | Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ |
| 2206 | Goldmite 240SC | Spirodiclofen (min 98%) | nhện đỏ/cam | Công ty CP Bigfive Việt Nam |
| 2207 | Goldmite 240SC | Spirodiclofen (min 98%) | nhện đỏ/cam | Công ty CP Bigfive Việt Nam |
| 2208 | Goldnil 250EC | Difenoconazole (min 94%) | đạo ôn/ lúa | Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA |
| 2209 | Goldnova 200WP | Streptomycin sulfate | bạc lá/lúa; thối nhũn/xà lách | Công ty TNHH An Nông |
| 2210 | Goldone 420SC, 760WG, 75WP | Tricyclazole (min 95%) | đạo ôn/ lúa | Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung |
| 2211 | Goldra 250WG | Acetamiprid 10 g/kg + Thiamethoxam 240g/kg | rầy nâu/ lúa, rệp bông xơ/ mía | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 2212 | Goldvil 50SC | Hexaconazole (min 85%) | lem lép hạt/ lúa | Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American |
| 2213 | Golfatoc 150GR | Saponin | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 2214 | Goliath 1SL, 10SP, 20TB, 20WP | Gibberellic acid (min 90%) | 1SL: kích thích sinh trưởng/ lúa, thanh long, nho, cà phê, hồ tiêu 10SP: kích thích sinh trưởng/ lúa 20TB, 20WP: kích thích sinh trưởng/ nho, thanh long, cà phê, hồ tiêu. | Công ty CP Tập đoàn Điện Bàn |
| 2215 | Golmec 9EC | Azadirachtin 5g/l + Matrine 4g/l | sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài | Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA |
| 2216 | Golnitor 20EC, 50WG | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) | sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài | Công ty CP Quốc tế Hòa Bình |
| 2217 | Goltil super 300EC | Difenoconazole 100g/l + Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 50g/l | lem lép hạt/ lúa | Công ty CP Quốc tế Hoà Bình |
| 2218 | Golvips 7.5 EW | Fenoxaprop-P-Ethyl (min 88%) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty CP Quốc tế Hòa Bình |
| 2219 | Gone super 350EC | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 50g/l + Tebuconazole 150g/l | lem lép hạt, khô vằn/lúa; rỉ sắt/ cà phê | Công ty CP BMC Vĩnh Phúc |
| 2220 | Gongfu 20SC | Pyraclostrobin 10% + Thifluzamide 10% | thán thư/ hồ tiêu, điều | Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd |
2201. Goldfull 500WP
Hoạt chất: Oxytetracycline 300g/kg + Tetramycin 200g/kg
Phân nhóm: thối nhũn/hành; cháy bìa lá, thối củ /gừng; thán thư/ớt; bạc lá/lúa
Công ty: Công ty TNHH An Nông
2202. Goldgun 0.6EC
Hoạt chất: Azadirachtin (min 15%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ súp lơ; sâu xanh/ cà chua, đậu tương; rệp đào/ thuốc lá; nhện đỏ/ cam; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH MTV Gold Ocean
2203. Goldkamin 20SL
Hoạt chất: Kasugamycin (min 70%)
Phân nhóm: đạo ôn, bạc lá/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành; thán thư /xoài
Công ty: Công ty TNHH MTV Gold Ocean
2204. Goldkte 55.5WG, 85EW, 200SC
Hoạt chất: Indoxacarb 55g/kg (0.2g/l), (160g/l) + Profenofos 0.5g/kg (84.8g/l), (40g/l)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
2205. Goldmectin 36EC, 60SC, 70SG
Hoạt chất: Abamectin 35.8g/l (59.9g/l), (69g/kg) + Azadirachtin 0.2g/l (0.1g/l), (1g/kg)
Phân nhóm: 36EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; rệp/ ngô; sâu khoang/ thuốc lá; sâu vẽ bùa/ cam; bọ cánh tơ/ chè; bọ trĩ/ điều; rệp sáp/ hồ tiêu 60SC, 70SG: sâu tơ/ bắp cải
Công ty: Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
2206. Goldmite 240SC
Hoạt chất: Spirodiclofen (min 98%)
Phân nhóm: nhện đỏ/cam
Công ty: Công ty CP Bigfive Việt Nam
2207. Goldmite 240SC
Hoạt chất: Spirodiclofen (min 98%)
Phân nhóm: nhện đỏ/cam
Công ty: Công ty CP Bigfive Việt Nam
2208. Goldnil 250EC
Hoạt chất: Difenoconazole (min 94%)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
2209. Goldnova 200WP
Hoạt chất: Streptomycin sulfate
Phân nhóm: bạc lá/lúa; thối nhũn/xà lách
Công ty: Công ty TNHH An Nông
2210. Goldone 420SC, 760WG, 75WP
Hoạt chất: Tricyclazole (min 95%)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
2211. Goldra 250WG
Hoạt chất: Acetamiprid 10 g/kg + Thiamethoxam 240g/kg
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa, rệp bông xơ/ mía
Công ty: Công ty CP Nông dược Việt Nam
2212. Goldvil 50SC
Hoạt chất: Hexaconazole (min 85%)
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa
Công ty: Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
2213. Golfatoc 150GR
Hoạt chất: Saponin
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty CP Nông dược Việt Nam
2214. Goliath 1SL, 10SP, 20TB, 20WP
Hoạt chất: Gibberellic acid (min 90%)
Phân nhóm: 1SL: kích thích sinh trưởng/ lúa, thanh long, nho, cà phê, hồ tiêu 10SP: kích thích sinh trưởng/ lúa 20TB, 20WP: kích thích sinh trưởng/ nho, thanh long, cà phê, hồ tiêu.
Công ty: Công ty CP Tập đoàn Điện Bàn
2215. Golmec 9EC
Hoạt chất: Azadirachtin 5g/l + Matrine 4g/l
Phân nhóm: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
Công ty: Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
2216. Golnitor 20EC, 50WG
Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
Công ty: Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
2217. Goltil super 300EC
Hoạt chất: Difenoconazole 100g/l + Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 50g/l
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa
Công ty: Công ty CP Quốc tế Hoà Bình
2218. Golvips 7.5 EW
Hoạt chất: Fenoxaprop-P-Ethyl (min 88%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
2219. Gone super 350EC
Hoạt chất: Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 50g/l + Tebuconazole 150g/l
Phân nhóm: lem lép hạt, khô vằn/lúa; rỉ sắt/ cà phê
Công ty: Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
2220. Gongfu 20SC
Hoạt chất: Pyraclostrobin 10% + Thifluzamide 10%
Phân nhóm: thán thư/ hồ tiêu, điều
Công ty: Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
VTNN Miền Tây