Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 2221 | Gonik 1.8 SL | Sodium-5-Nitroguaiacolate 0.3% + Sodium-O- Nitrophenolate 0.6% + Sodium-P-Nitrophenolate 0.9% | kích thích sinh trưởng/lúa | Công ty TNHH TM - SX GNC |
| 2222 | Good 150SC | Flufiprole 50g/l + Indoxacarb 100g/l | nhện gié/ lúa | Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu |
| 2223 | Goodcheck 780WP | Diflubenzuron 430g/kg + Nitenpyram 350g/kg | rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ/lúa | Công ty TNHH An Nông |
| 2224 | Goodsin 200SL | Glufosinate ammonium (min 95%) | cỏ/cà phê | Công ty TNHH MTV Gold Ocean |
| 2225 | Google 30WP | Acetamiprid (min 97%) | rầy nâu/lúa | Công ty TNHH TM-SX GNC |
| 2226 | Gorich 250SL | Fomesafen (min 95%) | cỏ/ đậu tương | Công ty CP Nông dược HAI |
| 2227 | Gorop 500EC | Acetochlor (min 93.3%) | cỏ/ngô, đậu tương, khoai lang, mía | Công ty CP Nông dược HAI |
| 2228 | Goruden 350SC | Pyraclostrobin 7% + Tebuconazole 28% | rỉ sắt/ ngô, lạc; phấn trắng/ hoa hồng | Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd |
| 2229 | Gracia 100EC | Fluxametamide (min 94%) | sâu tơ/cải bắp; bọ trĩ/dưa hấu | Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam |
| 2230 | Gracie 300EC | Cyhalofop-butyl (min 97%) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh |
| 2231 | Gradf 200WP | Bensulfuron-methyl 40g/kg + Propisochlor 160g/kg | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty CP Nông dược Nhật Việt |
| 2232 | Grahitech 2SL, 4WP | Kasugamycin (min 70%) | đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thối nhũn/ bắp cải, hành; lở cổ rễ/ thuốc lá, dưa chuột, dưa hấu, cà chua; bệnh sẹo/ cam; thán thư/ vải, xoài | Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao |
| 2233 | Grandevo WG | Chromobacterium subtsugae strain PRAA4-1T | dòi đục lá/ dưa chuột; rệp muội/ đậu cove; sâu khoang/ cải xanh | Công ty CP Đầu tư Hợp Trí |
| 2234 | Grandgold 80SC, 510WP | Hexaconazole 50g/l (10g/kg) + Sulfur 20g/l (450g/kg) + Tricyclazole 10g/l (50g/kg) | 80SC: khô vằn/ lúa 510WP: đạo ôn/lúa | Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung |
| 2235 | Grasidim 240EC | Clethodim (min 91.2%) | cỏ/lạc | Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. |
| 2236 | Grasmeso 200 OD | Mesotrione (min 97%) | cỏ/ngô | Công ty CP Genta Thụy Sĩ |
| 2237 | Grass super 10 OD | Cyhalofop-butyl 8% + Penoxsulam 2% | cỏ/lúa gieo thẳng | Công ty TNHH TAT Hà Nội |
| 2238 | Grass-king 20SL | Diquat (min 95%) | cỏ/cao su | Công ty CP Quốc tế Việt Đức |
| 2239 | Grassdie 500WP | Pyrazosulfuron-ethyl 50g/kg + Quinclorac 450g/kg | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH CEC Việt Nam |
| 2240 | Great 200SC | Imidacloprid (min 96%) | mối/công trình xây dựng | Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh |
2221. Gonik 1.8 SL
Hoạt chất: Sodium-5-Nitroguaiacolate 0.3% + Sodium-O- Nitrophenolate 0.6% + Sodium-P-Nitrophenolate 0.9%
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/lúa
Công ty: Công ty TNHH TM - SX GNC
2222. Good 150SC
Hoạt chất: Flufiprole 50g/l + Indoxacarb 100g/l
Phân nhóm: nhện gié/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
2223. Goodcheck 780WP
Hoạt chất: Diflubenzuron 430g/kg + Nitenpyram 350g/kg
Phân nhóm: rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ/lúa
Công ty: Công ty TNHH An Nông
2224. Goodsin 200SL
Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/cà phê
Công ty: Công ty TNHH MTV Gold Ocean
2225. Google 30WP
Hoạt chất: Acetamiprid (min 97%)
Phân nhóm: rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty TNHH TM-SX GNC
2226. Gorich 250SL
Hoạt chất: Fomesafen (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/ đậu tương
Công ty: Công ty CP Nông dược HAI
2227. Gorop 500EC
Hoạt chất: Acetochlor (min 93.3%)
Phân nhóm: cỏ/ngô, đậu tương, khoai lang, mía
Công ty: Công ty CP Nông dược HAI
2228. Goruden 350SC
Hoạt chất: Pyraclostrobin 7% + Tebuconazole 28%
Phân nhóm: rỉ sắt/ ngô, lạc; phấn trắng/ hoa hồng
Công ty: Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
2229. Gracia 100EC
Hoạt chất: Fluxametamide (min 94%)
Phân nhóm: sâu tơ/cải bắp; bọ trĩ/dưa hấu
Công ty: Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
2230. Gracie 300EC
Hoạt chất: Cyhalofop-butyl (min 97%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh
2231. Gradf 200WP
Hoạt chất: Bensulfuron-methyl 40g/kg + Propisochlor 160g/kg
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP Nông dược Nhật Việt
2232. Grahitech 2SL, 4WP
Hoạt chất: Kasugamycin (min 70%)
Phân nhóm: đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thối nhũn/ bắp cải, hành; lở cổ rễ/ thuốc lá, dưa chuột, dưa hấu, cà chua; bệnh sẹo/ cam; thán thư/ vải, xoài
Công ty: Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
2233. Grandevo WG
Hoạt chất: Chromobacterium subtsugae strain PRAA4-1T
Phân nhóm: dòi đục lá/ dưa chuột; rệp muội/ đậu cove; sâu khoang/ cải xanh
Công ty: Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
2234. Grandgold 80SC, 510WP
Hoạt chất: Hexaconazole 50g/l (10g/kg) + Sulfur 20g/l (450g/kg) + Tricyclazole 10g/l (50g/kg)
Phân nhóm: 80SC: khô vằn/ lúa 510WP: đạo ôn/lúa
Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
2235. Grasidim 240EC
Hoạt chất: Clethodim (min 91.2%)
Phân nhóm: cỏ/lạc
Công ty: Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
2236. Grasmeso 200 OD
Hoạt chất: Mesotrione (min 97%)
Phân nhóm: cỏ/ngô
Công ty: Công ty CP Genta Thụy Sĩ
2237. Grass super 10 OD
Hoạt chất: Cyhalofop-butyl 8% + Penoxsulam 2%
Phân nhóm: cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH TAT Hà Nội
2238. Grass-king 20SL
Hoạt chất: Diquat (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/cao su
Công ty: Công ty CP Quốc tế Việt Đức
2239. Grassdie 500WP
Hoạt chất: Pyrazosulfuron-ethyl 50g/kg + Quinclorac 450g/kg
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH CEC Việt Nam
2240. Great 200SC
Hoạt chất: Imidacloprid (min 96%)
Phân nhóm: mối/công trình xây dựng
Công ty: Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh
VTNN Miền Tây