Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
2261 Hagold 75WG Methylamine avermectin (min 70%) sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH CEC Việt Nam
2262 Hagro.Blast 75WP Tricyclazole (min 95%) đạo ôn/ lúa Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
2263 Hagucide 40EC, 70WG Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
2264 Hagumex 800WP Atrazine (min 96%) cỏ/ ngô Công ty TNHH CEC Việt Nam
2265 Hải cẩu 3.0EC Abamectin 2% + Emamectin benzoate 1% sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh
2266 Haifangmeisu 5WP, 10WG, 10SL Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%) 5WP: khô vằn/ lúa 10WG: khô vằn/ lúa, chết cây con/dưa hấu 10SL: Chết cây con/dưa hấu Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan
2267 Haihamec 3.6EC Abamectin (min 90%) bọ trĩ, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu, điều; nhện đỏ/ cam; rệp sáp/ hồ tiêu Công ty TNHH SX TM Hải Hằng
2268 Hakigold 50SC Chromafenozide (min 91%) sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Hóc Môn
2269 Hakiray 20WP Dinotefuran (min 89%) rầy nâu/ lúa Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
2270 Hakivil 5SC Hexaconazole (min 85%) khô vằn/lúa Công ty CP Đầu tư VTNN Sài Gòn
2271 Halanglufo 200SL Glufosinate ammonium (min 95%) cỏ/cà phê Công ty CP Hóa chất NN Hà Lan
2272 Halaquat 20SL Diquat (min 95%) cỏ/cà phê Công ty CP Hóa chất NN Hà Lan
2273 Hallmark 150SL Glufosinate ammonium (min 95%) cỏ/ cao su, cà phê, điều, hồ tiêu Hextar Chemicals Sdn, Bhd.
2274 Halosun 450CS Pendimethalin (min 90%) cỏ/ lạc Công ty CP Khử trùng Việt Nam
2275 Halosuper 250WP Halosulfuron methyl (min 95%) cỏ/lúa gieo thẳng, mía, ngô Công ty TNHH An Nông
2276 Halt 5% WP (32000 IU/mg) Bacillus thuringiensis var.kurstaki sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc Công ty CP Công nghệ tiêu chuẩn sinh học Vĩnh Thịnh
2277 Haly super 450WP Bensulfuron-methyl 100g/kg + Cyhalofop butyl 50g/kg + Quinclorac 300g/kg cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
2278 Hama 250SC Chlorfluazuron (min 94%) sâu khoang/ lạc Công ty CP BVTV ATC
2279 Hamaize 50WP Atrazine 40% + Mesotrione 10% cỏ/ngô Công ty CP TM Hải Ánh
2280 Hamatin 5SG Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) sâu khoang/lạc Công ty CP TM Hải Ánh

2261. Hagold 75WG

Hoạt chất: Methylamine avermectin (min 70%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa

Công ty: Công ty TNHH CEC Việt Nam

2262. Hagro.Blast 75WP

Hoạt chất: Tricyclazole (min 95%)

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty CP Đầu tư Hợp Trí

2263. Hagucide 40EC, 70WG

Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa

Công ty: Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam

2264. Hagumex 800WP

Hoạt chất: Atrazine (min 96%)

Phân nhóm: cỏ/ ngô

Công ty: Công ty TNHH CEC Việt Nam

2265. Hải cẩu 3.0EC

Hoạt chất: Abamectin 2% + Emamectin benzoate 1%

Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương

Công ty: Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh

2266. Haifangmeisu 5WP, 10WG, 10SL

Hoạt chất: Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%)

Phân nhóm: 5WP: khô vằn/ lúa 10WG: khô vằn/ lúa, chết cây con/dưa hấu 10SL: Chết cây con/dưa hấu

Công ty: Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan

2267. Haihamec 3.6EC

Hoạt chất: Abamectin (min 90%)

Phân nhóm: bọ trĩ, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu, điều; nhện đỏ/ cam; rệp sáp/ hồ tiêu

Công ty: Công ty TNHH SX TM Hải Hằng

2268. Hakigold 50SC

Hoạt chất: Chromafenozide (min 91%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty: Công ty CP Hóc Môn

2269. Hakiray 20WP

Hoạt chất: Dinotefuran (min 89%)

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh

2270. Hakivil 5SC

Hoạt chất: Hexaconazole (min 85%)

Phân nhóm: khô vằn/lúa

Công ty: Công ty CP Đầu tư VTNN Sài Gòn

2271. Halanglufo 200SL

Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/cà phê

Công ty: Công ty CP Hóa chất NN Hà Lan

2272. Halaquat 20SL

Hoạt chất: Diquat (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/cà phê

Công ty: Công ty CP Hóa chất NN Hà Lan

2273. Hallmark 150SL

Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/ cao su, cà phê, điều, hồ tiêu

Công ty: Hextar Chemicals Sdn, Bhd.

2274. Halosun 450CS

Hoạt chất: Pendimethalin (min 90%)

Phân nhóm: cỏ/ lạc

Công ty: Công ty CP Khử trùng Việt Nam

2275. Halosuper 250WP

Hoạt chất: Halosulfuron methyl (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/lúa gieo thẳng, mía, ngô

Công ty: Công ty TNHH An Nông

2276. Halt 5% WP (32000 IU/mg)

Hoạt chất: Bacillus thuringiensis var.kurstaki

Phân nhóm: sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc

Công ty: Công ty CP Công nghệ tiêu chuẩn sinh học Vĩnh Thịnh

2277. Haly super 450WP

Hoạt chất: Bensulfuron-methyl 100g/kg + Cyhalofop butyl 50g/kg + Quinclorac 300g/kg

Phân nhóm: cỏ/lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản

2278. Hama 250SC

Hoạt chất: Chlorfluazuron (min 94%)

Phân nhóm: sâu khoang/ lạc

Công ty: Công ty CP BVTV ATC

2279. Hamaize 50WP

Hoạt chất: Atrazine 40% + Mesotrione 10%

Phân nhóm: cỏ/ngô

Công ty: Công ty CP TM Hải Ánh

2280. Hamatin 5SG

Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)

Phân nhóm: sâu khoang/lạc

Công ty: Công ty CP TM Hải Ánh

1 ... 112 113 114 115 116 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?