Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 2301 | Hạt vàng 50 WP, 250SC | Iprodione (min 96%) | 50WP: lem lép hạt/ lúa 250SC: lem lép hạt/ lúa, đốm quả/ nhãn | Công ty CP BVTV Sài Gòn |
| 2302 | Hatsang 40 EC | Flusilazole (min 92.5%) | lem lép hạt/ lúa | Công ty CP Đồng Xanh |
| 2303 | Haydn 150SL | Glufosinate ammonium (min 95%) | cỏ/cà phê | Sinon Corporation |
| 2304 | HD 207 1 SL | a-Naphthalene Acetic Acid (a-N.A.A) | kích thích sinh trưởng/ lúa | Công ty TNHH - TM Thái Nông |
| 2305 | HD Newphosan Pro 200SL | Glufosinate ammonium (min 95%) | cỏ/cao su | Công ty TNHH QT Nông nghiệp vàng |
| 2306 | Hd-Fortuner 150EC | Emamectin benzoate 50g/l + Indoxacarb 100g/l | sâu cuốn lá/ lúa | Công ty TNHH TM DV Hằng Duy |
| 2307 | HD-pingo 300SC | Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l | đạo ôn/lúa | Công ty TNHH TM DV Hằng Duy |
| 2308 | Headline 100CS, 200FS, 250EC | Pyraclostrobin (min 95%) | 100CS: đạo ôn, lem lép hạt/lúa; đốm vòng/ cà chua, phấn trắng/dưa chuột 200FS: xử lý hạt giống điều hoà sinh trưởng/ ngô 250EC: kích thích sinh trưởng/ngô, cà phê, đậu tương, lạc, hoa hồng | BASF Vietnam Co., Ltd |
| 2309 | Headway 200SC | Fenoxanil (min 95%) | đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH thuốc BVTV Mekong |
| 2310 | Heco 600 EC | Butachlor (min 93%) | cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng, lạc, mía, đậu tương | Công ty CP BVTV I TW |
| 2311 | Hecona 10SC | Hexaconazole (min 85%) | phấn trắng/ cao su | United Plant Protection Co., Limited |
| 2312 | Hecwin 5SC, 550WP | Hexaconazole (min 85%) | 5SC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; nấm hồng, phấn trắng, vàng rụng lá/cao su; rỉ sắt, nấm hồng/cà phê 550WP: khô vằn, lem lép hạt/ lúa | Công ty TNHH ADC |
| 2313 | Hektor 246FS | Imidacloprid 233 g/l + Tebuconazole 13 g/l | xử lý hạt giống trừ sâu xám/ngô | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 2314 | Helan 47OS | Azoxystrobin 7% + Mancozeb 40% | thán thư/xoài | Công ty TNHH SX & TM HAI Long An |
| 2315 | Helan 47OS | Azoxystrobin 7% + Mancozeb 40% | thán thư/xoài | Công ty TNHH SX & TM HAI Long An |
| 2316 | Helix 15GB, 500WP | Metaldehyde (min 98.5%) | 15GB: ốc bươu vàng/ lúa 500WP: ốc bươu vàng/ lúa; ốc sên/ cây cảnh | Công ty TNHH TM Tân Thành |
| 2317 | Hello 250WP, 700WG | Buprofezin (min 98%) | 250WP: rầy nâu/ lúa; rệp, rầy bông/ xoài; rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rệp sáp/ cà phê; rầy chổng cánh/ cam 700WG: Rầy nâu/lúa, rầy bông/xoài, rệp sáp/cà phê, rệp sáp/cam, rệp muội/dưa hấu, bọ xít muỗi/ điều, rầy xanh/lạc | Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng |
| 2318 | Helloone 140WP, 370SC, 550EC | Buprofezin 120g/kg, (10g/l), (20g/l) + Fenobucarb 10g/kg (10g/l), (500g/l) + Thiamethoxam 10g/kg (350g/l), (1g/l), (30g/l) | 550EC: rầy lưng trắng/lúa 140WP, 370SC: rầy nâu/lúa | Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung |
| 2319 | Helmer Admida 350SC | Imidacloprid (min 96%) | bọ phấn trắng/ sắn | Công ty TNHH B.Helmer |
| 2320 | Helmer Brarita 200SL | Glufosinate ammonium (min 95%) | cỏ/cà phê | Công ty TNHH B.Helmer |
2301. Hạt vàng 50 WP, 250SC
Hoạt chất: Iprodione (min 96%)
Phân nhóm: 50WP: lem lép hạt/ lúa 250SC: lem lép hạt/ lúa, đốm quả/ nhãn
Công ty: Công ty CP BVTV Sài Gòn
2302. Hatsang 40 EC
Hoạt chất: Flusilazole (min 92.5%)
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa
Công ty: Công ty CP Đồng Xanh
2303. Haydn 150SL
Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/cà phê
Công ty: Sinon Corporation
2304. HD 207 1 SL
Hoạt chất: a-Naphthalene Acetic Acid (a-N.A.A)
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH - TM Thái Nông
2305. HD Newphosan Pro 200SL
Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/cao su
Công ty: Công ty TNHH QT Nông nghiệp vàng
2306. Hd-Fortuner 150EC
Hoạt chất: Emamectin benzoate 50g/l + Indoxacarb 100g/l
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM DV Hằng Duy
2307. HD-pingo 300SC
Hoạt chất: Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l
Phân nhóm: đạo ôn/lúa
Công ty: Công ty TNHH TM DV Hằng Duy
2308. Headline 100CS, 200FS, 250EC
Hoạt chất: Pyraclostrobin (min 95%)
Phân nhóm: 100CS: đạo ôn, lem lép hạt/lúa; đốm vòng/ cà chua, phấn trắng/dưa chuột 200FS: xử lý hạt giống điều hoà sinh trưởng/ ngô 250EC: kích thích sinh trưởng/ngô, cà phê, đậu tương, lạc, hoa hồng
Công ty: BASF Vietnam Co., Ltd
2309. Headway 200SC
Hoạt chất: Fenoxanil (min 95%)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH thuốc BVTV Mekong
2310. Heco 600 EC
Hoạt chất: Butachlor (min 93%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng, lạc, mía, đậu tương
Công ty: Công ty CP BVTV I TW
2311. Hecona 10SC
Hoạt chất: Hexaconazole (min 85%)
Phân nhóm: phấn trắng/ cao su
Công ty: United Plant Protection Co., Limited
2312. Hecwin 5SC, 550WP
Hoạt chất: Hexaconazole (min 85%)
Phân nhóm: 5SC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; nấm hồng, phấn trắng, vàng rụng lá/cao su; rỉ sắt, nấm hồng/cà phê 550WP: khô vằn, lem lép hạt/ lúa
Công ty: Công ty TNHH ADC
2313. Hektor 246FS
Hoạt chất: Imidacloprid 233 g/l + Tebuconazole 13 g/l
Phân nhóm: xử lý hạt giống trừ sâu xám/ngô
Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam
2314. Helan 47OS
Hoạt chất: Azoxystrobin 7% + Mancozeb 40%
Phân nhóm: thán thư/xoài
Công ty: Công ty TNHH SX & TM HAI Long An
2315. Helan 47OS
Hoạt chất: Azoxystrobin 7% + Mancozeb 40%
Phân nhóm: thán thư/xoài
Công ty: Công ty TNHH SX & TM HAI Long An
2316. Helix 15GB, 500WP
Hoạt chất: Metaldehyde (min 98.5%)
Phân nhóm: 15GB: ốc bươu vàng/ lúa 500WP: ốc bươu vàng/ lúa; ốc sên/ cây cảnh
Công ty: Công ty TNHH TM Tân Thành
2317. Hello 250WP, 700WG
Hoạt chất: Buprofezin (min 98%)
Phân nhóm: 250WP: rầy nâu/ lúa; rệp, rầy bông/ xoài; rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rệp sáp/ cà phê; rầy chổng cánh/ cam 700WG: Rầy nâu/lúa, rầy bông/xoài, rệp sáp/cà phê, rệp sáp/cam, rệp muội/dưa hấu, bọ xít muỗi/ điều, rầy xanh/lạc
Công ty: Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
2318. Helloone 140WP, 370SC, 550EC
Hoạt chất: Buprofezin 120g/kg, (10g/l), (20g/l) + Fenobucarb 10g/kg (10g/l), (500g/l) + Thiamethoxam 10g/kg (350g/l), (1g/l), (30g/l)
Phân nhóm: 550EC: rầy lưng trắng/lúa 140WP, 370SC: rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
2319. Helmer Admida 350SC
Hoạt chất: Imidacloprid (min 96%)
Phân nhóm: bọ phấn trắng/ sắn
Công ty: Công ty TNHH B.Helmer
2320. Helmer Brarita 200SL
Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/cà phê
Công ty: Công ty TNHH B.Helmer
VTNN Miền Tây