Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 221 | Aha 500SC | Azoxystrobin 200g/l + Fenoxanil 200g/l + Hexaconazole 100g/l | đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu |
| 222 | Aha 500SC | Azoxystrobin 200g/l + Fenoxanil 200g/l + Hexaconazole 100g/l | đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu |
| 223 | Ahoado 50WP | Pirimicarb (min 95%) | rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê | Công ty TNHH TCT Hà Nội |
| 224 | Ahoado 50WP | Pirimicarb (min 95%) | rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê | Công ty TNHH TCT Hà Nội |
| 225 | Ải vân 6.4SL | Copper citrate (min 95%) | bạc lá, lem lép hạt/ lúa; đốm lá/ lạc; thán thư/ điều | Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA |
| 226 | Ải vân 6.4SL | Copper citrate (min 95%) | bạc lá, lem lép hạt/ lúa; đốm lá/ lạc; thán thư/ điều | Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA |
| 227 | Aicavil 100SC | Hexaconazole (min 85%) | đạo ôn, khô vằn/lúa | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 228 | Aicerus 100WP | Pyrazosulfuron-ethyl (min 97%) | cỏ/lúa gieo thẳng | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 229 | Aickacarb 250SC | Imidacloprid 200g/l + Indoxacarb 50g/l | sâu cuốn lá/ lúa | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 230 | Aicmectin 75WG | Methylamine avermectin (min 70%) | rầy xanh/ chè, sâu tơ/cải bắp | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 231 | Aicmectin 75WG | Methylamine avermectin (min 70%) | rầy xanh/ chè, sâu tơ/cải bắp | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 232 | Aicmidae 100WP | Imidacloprid (min 96%) | Rầy nâu/lúa | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 233 | Aicpyricyp 250WG | Imidacloprid 200g/kg + Thiamethoxam 50g/kg | rầy nâu/lúa | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 234 | Aiker Top 25SC | Fenaminstrobin (min 98%) 2.5% + Tricyclazole 22.5% | đạo ôn, lem lép hạt/lúa | Công ty TNHH TM Phát An |
| 235 | Aikosen 80WP | Mancozeb (min 85%) | thán thư/xoài, thanh long, ớt, đốm lá/ bắp cải, xì mủ/ sầu riêng | Công ty TNHH World Vision (VN) |
| 236 | Aizabin WP | Bacillus thuringiensis var.aizawai | sâu tơ, sâu xanh, sâu đo/ bắp cải; sâu khoang, sâu cuốn lá/ lạc; sâu khoang, sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh, sâu khoang, sâu đo/ cà chua; sâu cuốn lá/ cam; sâu xanh, sâu khoang/ thuốc lá; sâu xanh, sâu đo/ bông vải | Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao |
| 237 | Ajily 77WP | Copper Hydroxide (min Cu 57.3%) | rỉ sắt/ cà phê | Công ty TNHH Việt Thắng |
| 238 | Ajily 77WP | Copper Hydroxide (min Cu 57.3%) | rỉ sắt/ cà phê | Công ty TNHH Việt Thắng |
| 239 | Ajisuper 0.5SL, 1EC | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%) | sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè | Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung |
| 240 | Ajisuper 0.5SL, 1EC | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%) | sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè | Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung |
221. Aha 500SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Fenoxanil 200g/l + Hexaconazole 100g/l
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
222. Aha 500SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Fenoxanil 200g/l + Hexaconazole 100g/l
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
223. Ahoado 50WP
Hoạt chất: Pirimicarb (min 95%)
Phân nhóm: rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê
Công ty: Công ty TNHH TCT Hà Nội
224. Ahoado 50WP
Hoạt chất: Pirimicarb (min 95%)
Phân nhóm: rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê
Công ty: Công ty TNHH TCT Hà Nội
225. Ải vân 6.4SL
Hoạt chất: Copper citrate (min 95%)
Phân nhóm: bạc lá, lem lép hạt/ lúa; đốm lá/ lạc; thán thư/ điều
Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
226. Ải vân 6.4SL
Hoạt chất: Copper citrate (min 95%)
Phân nhóm: bạc lá, lem lép hạt/ lúa; đốm lá/ lạc; thán thư/ điều
Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
227. Aicavil 100SC
Hoạt chất: Hexaconazole (min 85%)
Phân nhóm: đạo ôn, khô vằn/lúa
Công ty: Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
228. Aicerus 100WP
Hoạt chất: Pyrazosulfuron-ethyl (min 97%)
Phân nhóm: cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
229. Aickacarb 250SC
Hoạt chất: Imidacloprid 200g/l + Indoxacarb 50g/l
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
230. Aicmectin 75WG
Hoạt chất: Methylamine avermectin (min 70%)
Phân nhóm: rầy xanh/ chè, sâu tơ/cải bắp
Công ty: Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
231. Aicmectin 75WG
Hoạt chất: Methylamine avermectin (min 70%)
Phân nhóm: rầy xanh/ chè, sâu tơ/cải bắp
Công ty: Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
232. Aicmidae 100WP
Hoạt chất: Imidacloprid (min 96%)
Phân nhóm: Rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
233. Aicpyricyp 250WG
Hoạt chất: Imidacloprid 200g/kg + Thiamethoxam 50g/kg
Phân nhóm: rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
234. Aiker Top 25SC
Hoạt chất: Fenaminstrobin (min 98%) 2.5% + Tricyclazole 22.5%
Phân nhóm: đạo ôn, lem lép hạt/lúa
Công ty: Công ty TNHH TM Phát An
235. Aikosen 80WP
Hoạt chất: Mancozeb (min 85%)
Phân nhóm: thán thư/xoài, thanh long, ớt, đốm lá/ bắp cải, xì mủ/ sầu riêng
Công ty: Công ty TNHH World Vision (VN)
236. Aizabin WP
Hoạt chất: Bacillus thuringiensis var.aizawai
Phân nhóm: sâu tơ, sâu xanh, sâu đo/ bắp cải; sâu khoang, sâu cuốn lá/ lạc; sâu khoang, sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh, sâu khoang, sâu đo/ cà chua; sâu cuốn lá/ cam; sâu xanh, sâu khoang/ thuốc lá; sâu xanh, sâu đo/ bông vải
Công ty: Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao
237. Ajily 77WP
Hoạt chất: Copper Hydroxide (min Cu 57.3%)
Phân nhóm: rỉ sắt/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng
238. Ajily 77WP
Hoạt chất: Copper Hydroxide (min Cu 57.3%)
Phân nhóm: rỉ sắt/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng
239. Ajisuper 0.5SL, 1EC
Hoạt chất: Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè
Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
240. Ajisuper 0.5SL, 1EC
Hoạt chất: Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè
Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
VTNN Miền Tây