Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
2401 Hot up 67SL Chất căng bề mặt 340g/l + dầu khoáng 190g/l + Ammonium sulphate 140g/l làm phụ trợ cho nhóm thuốc trừ cỏ sau nảy mầm không chọn lọc; làm tăng hiệu quả diệt cỏ Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
2402 Hotisco 300EC Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l lem lép hạt/ lúa, đốm lá/ đậu tương, rỉ sắt/ cà phê Công ty CP Đồng Xanh
2403 Hotnhat 550WP Bifenthrin 100 g/kg + Diflubenzuron 450 g/kg sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH An Nông
2404 Hotosin 75WP Cyromazine 25% + Monosultap 50% rầy nâu/lúa Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu
2405 Hotray 200SL Acetamiprid (min 97%) rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM Thái Phong
2406 Hottawa 250SC Azoxystrobin 200 g/l + Kasugamycin 50 g/l chết nhanh/hồ tiêu Công ty CP Kiên Nam
2407 Hottawa 250SC Azoxystrobin 200 g/l + Kasugamycin 50 g/l chết nhanh/hồ tiêu Công ty CP Kiên Nam
2408 HP Glusinet 200SL Glufosinate ammonium (min 95%) cỏ/cao su Công ty TNHH TV Hoàng Phúc
2409 HQ-301 Fructonic 1% SL a-Naphthyl acetic acid kích thích sinh trưởng/ lúa, ngô, cà phê, nho Cơ sở Nông dược sinh nông
2410 HTPMite 300WP Chlorbenzuron (min 95%) 20% + Pyridaben 10% nhện đỏ/ cà phê Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
2411 Huge 48SC Tebuconazole 32% + Trifloxystrobin 16% phấn trắng/ hoa hồng; rỉ sắt/cà phê Công ty CP Bigfive Việt Nam
2412 Hugo 95SP Acetamiprid 3% + Cartap hydrochloride 92% sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê Công ty CP Hóc Môn
2413 Huibomb 25EW Tebuconazole (min 95%) khô vằn/lúa Huikwang Corporation
2414 Huivil 5SC Hexaconazole (min 85%) lem lép hạt/lúa; nấm hồng/cao su; rỉ sắt/cà phê Agria S.A.
2415 Humeron 50EC Hexaflumuron (min 95%) sâu tơ/cải bắp Công ty TNHH US Agro
2416 Humvee 20SC Etoxazole (min 95%) nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH MTV BVTV Long An
2417 Hunter 50SC, 200SL Imidacloprid (min 96%) 50SC: mối/ công trình xây dựng, đê điều 200SL: mối/đê điều Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
2418 Huracan 200SL Glufosinate ammonium (min 95%) cỏ/ cà phê Công ty TNHH MTV BVTV Long An
2419 Hussa 722SL Propamocarb.HCl (min 92%) sương mai/ dưa hấu, chết cây con/ lạc Công ty CP BVTV ATC
2420 Hutajapane 300SC Fenoxanil 250g/l + Hexaconazole 50g/l đạo ôn, lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

2401. Hot up 67SL

Hoạt chất: Chất căng bề mặt 340g/l + dầu khoáng 190g/l + Ammonium sulphate 140g/l

Phân nhóm: làm phụ trợ cho nhóm thuốc trừ cỏ sau nảy mầm không chọn lọc; làm tăng hiệu quả diệt cỏ

Công ty: Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

2402. Hotisco 300EC

Hoạt chất: Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l

Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa, đốm lá/ đậu tương, rỉ sắt/ cà phê

Công ty: Công ty CP Đồng Xanh

2403. Hotnhat 550WP

Hoạt chất: Bifenthrin 100 g/kg + Diflubenzuron 450 g/kg

Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty: Công ty TNHH An Nông

2404. Hotosin 75WP

Hoạt chất: Cyromazine 25% + Monosultap 50%

Phân nhóm: rầy nâu/lúa

Công ty: Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu

2405. Hotray 200SL

Hoạt chất: Acetamiprid (min 97%)

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty TNHH TM Thái Phong

2406. Hottawa 250SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 200 g/l + Kasugamycin 50 g/l

Phân nhóm: chết nhanh/hồ tiêu

Công ty: Công ty CP Kiên Nam

2407. Hottawa 250SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 200 g/l + Kasugamycin 50 g/l

Phân nhóm: chết nhanh/hồ tiêu

Công ty: Công ty CP Kiên Nam

2408. HP Glusinet 200SL

Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/cao su

Công ty: Công ty TNHH TV Hoàng Phúc

2409. HQ-301 Fructonic 1% SL

Hoạt chất: a-Naphthyl acetic acid

Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa, ngô, cà phê, nho

Công ty: Cơ sở Nông dược sinh nông

2410. HTPMite 300WP

Hoạt chất: Chlorbenzuron (min 95%) 20% + Pyridaben 10%

Phân nhóm: nhện đỏ/ cà phê

Công ty: Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao

2411. Huge 48SC

Hoạt chất: Tebuconazole 32% + Trifloxystrobin 16%

Phân nhóm: phấn trắng/ hoa hồng; rỉ sắt/cà phê

Công ty: Công ty CP Bigfive Việt Nam

2412. Hugo 95SP

Hoạt chất: Acetamiprid 3% + Cartap hydrochloride 92%

Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê

Công ty: Công ty CP Hóc Môn

2413. Huibomb 25EW

Hoạt chất: Tebuconazole (min 95%)

Phân nhóm: khô vằn/lúa

Công ty: Huikwang Corporation

2414. Huivil 5SC

Hoạt chất: Hexaconazole (min 85%)

Phân nhóm: lem lép hạt/lúa; nấm hồng/cao su; rỉ sắt/cà phê

Công ty: Agria S.A.

2415. Humeron 50EC

Hoạt chất: Hexaflumuron (min 95%)

Phân nhóm: sâu tơ/cải bắp

Công ty: Công ty TNHH US Agro

2416. Humvee 20SC

Hoạt chất: Etoxazole (min 95%)

Phân nhóm: nhện đỏ/hoa hồng

Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Long An

2417. Hunter 50SC, 200SL

Hoạt chất: Imidacloprid (min 96%)

Phân nhóm: 50SC: mối/ công trình xây dựng, đê điều 200SL: mối/đê điều

Công ty: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm

2418. Huracan 200SL

Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/ cà phê

Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Long An

2419. Hussa 722SL

Hoạt chất: Propamocarb.HCl (min 92%)

Phân nhóm: sương mai/ dưa hấu, chết cây con/ lạc

Công ty: Công ty CP BVTV ATC

2420. Hutajapane 300SC

Hoạt chất: Fenoxanil 250g/l + Hexaconazole 50g/l

Phân nhóm: đạo ôn, lem lép hạt/ lúa

Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

1 ... 119 120 121 122 123 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?