Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 2421 | Hymethazol 30SL | Hymexazol (min 98%) | héo vàng/hoa cúc | Công ty TNHH BVTV Thảo Điền |
| 2422 | Hypac 250SC | Paclobutrazol (min 95%) | điều hòa sinh trưởng/lúa | Shanghai Synagy Chemicals Co., Ltd. |
| 2423 | Hypeclean 750EC | Metolachlor 620g/l + Trifluralin 130g/l | cỏ/sắn | Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng |
| 2424 | Iaco 500EC | Acetochlor (min 93.3%) | cỏ/đậu tương | Công ty CP Kỹ thuật Dohaledusa |
| 2425 | IC-Top 28.1SC | Bordeaux mixture (min 83.05%) | loét vi khuẩn/ cam; sương mai/ nho | Công ty TNHH Xây dựng Thành Phát |
| 2426 | IC-Top 28.1SC | Bordeaux mixture (min 83.05%) | loét vi khuẩn/ cam; sương mai/ nho | Công ty TNHH Xây dựng Thành Phát |
| 2427 | IE-max 150EC | Emamectin benzoate 50g/l + Indoxacarb 100g/l | sâu cuốn lá/lúa | Công ty CP Nông Tín AG |
| 2428 | Igro 240SC | Chlorfenapyr (min 94%) | sâu keo mùa thu/ngô | Công ty CP Nông dược HAI |
| 2429 | Ikander 135EC | Chlorfenapyr 25g/l + Fenpropathrin 110g/l | rầy lưng trắng/ lúa | Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ |
| 2430 | Ikuzu 20WP | Dinotefuran (min 89%) | rầy nâu/ lúa | Công ty TNHH MTV BVTV Long An |
| 2431 | Iltersuper 380SC, 750WP | Buprofezin 300g/l (550g/kg) + Imidacloprid 30g/l (150g/kg) + Lambda-cyhalothrin 50g/l (50g/kg) | rầy nâu/ lúa | Công ty TNHH An Nông |
| 2432 | Imark 70WG | Imazapic (min 96.9%) | cỏ/ lạc | Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. |
| 2433 | Imburad 300WP | Buprofezin 200g/kg + Imidacloprid 100g/kg | rầy nâu/lúa | Công ty CP Bình Điền MeKong |
| 2434 | Imi.moi 250SC | Imidacloprid (min 96%) | mối/ công trình xây dựng | Công ty TNHH Tập đoàn An Nông |
| 2435 | IMI.R4 40WP | Buprofezin 25% + Imidacloprid 15% | rầy nâu/ lúa; rệp sáp/cà phê; bọ xít muỗi, bọ trĩ/ điều; rầy xanh/ bông vải | Công ty CP Thanh Điền |
| 2436 | Imida 10WP, 20SL | Imidacloprid (min 96%) | 10WP: bọ trĩ/ lúa 20SL: rầy nâu, bọ trĩ/lúa, rệp sáp/ cà phê | Công ty CP Long Hiệp |
| 2437 | Imidova 150WP | Imidacloprid (min 96%) | Rầy nâu/lúa, rệp sáp/ hồ tiêu | Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng |
| 2438 | Imiprid 10WP | Buprofezin 6.7% + Imidacloprid 3.3% | rầy nâu/ lúa | Công ty CP BVTV An Hưng Phát |
| 2439 | Imithai 70WG | Imidacloprid (min 96%) | rệp muội/vừng | Công ty TNHH BVTV Việt Thái |
| 2440 | Imitox 10WP, 20SL, 700WG | Imidacloprid (min 96%) | 10WP: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/cà phê 20SL: rầy nâu/ lúa 700WG: bọ trĩ/ lúa, rệp sáp/ cà phê, xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa; bọ phấn trắng/ sắn | Công ty CP Đồng Xanh |
2421. Hymethazol 30SL
Hoạt chất: Hymexazol (min 98%)
Phân nhóm: héo vàng/hoa cúc
Công ty: Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
2422. Hypac 250SC
Hoạt chất: Paclobutrazol (min 95%)
Phân nhóm: điều hòa sinh trưởng/lúa
Công ty: Shanghai Synagy Chemicals Co., Ltd.
2423. Hypeclean 750EC
Hoạt chất: Metolachlor 620g/l + Trifluralin 130g/l
Phân nhóm: cỏ/sắn
Công ty: Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
2424. Iaco 500EC
Hoạt chất: Acetochlor (min 93.3%)
Phân nhóm: cỏ/đậu tương
Công ty: Công ty CP Kỹ thuật Dohaledusa
2425. IC-Top 28.1SC
Hoạt chất: Bordeaux mixture (min 83.05%)
Phân nhóm: loét vi khuẩn/ cam; sương mai/ nho
Công ty: Công ty TNHH Xây dựng Thành Phát
2426. IC-Top 28.1SC
Hoạt chất: Bordeaux mixture (min 83.05%)
Phân nhóm: loét vi khuẩn/ cam; sương mai/ nho
Công ty: Công ty TNHH Xây dựng Thành Phát
2427. IE-max 150EC
Hoạt chất: Emamectin benzoate 50g/l + Indoxacarb 100g/l
Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty CP Nông Tín AG
2428. Igro 240SC
Hoạt chất: Chlorfenapyr (min 94%)
Phân nhóm: sâu keo mùa thu/ngô
Công ty: Công ty CP Nông dược HAI
2429. Ikander 135EC
Hoạt chất: Chlorfenapyr 25g/l + Fenpropathrin 110g/l
Phân nhóm: rầy lưng trắng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
2430. Ikuzu 20WP
Hoạt chất: Dinotefuran (min 89%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Long An
2431. Iltersuper 380SC, 750WP
Hoạt chất: Buprofezin 300g/l (550g/kg) + Imidacloprid 30g/l (150g/kg) + Lambda-cyhalothrin 50g/l (50g/kg)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty TNHH An Nông
2432. Imark 70WG
Hoạt chất: Imazapic (min 96.9%)
Phân nhóm: cỏ/ lạc
Công ty: Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
2433. Imburad 300WP
Hoạt chất: Buprofezin 200g/kg + Imidacloprid 100g/kg
Phân nhóm: rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty CP Bình Điền MeKong
2434. Imi.moi 250SC
Hoạt chất: Imidacloprid (min 96%)
Phân nhóm: mối/ công trình xây dựng
Công ty: Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
2435. IMI.R4 40WP
Hoạt chất: Buprofezin 25% + Imidacloprid 15%
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa; rệp sáp/cà phê; bọ xít muỗi, bọ trĩ/ điều; rầy xanh/ bông vải
Công ty: Công ty CP Thanh Điền
2436. Imida 10WP, 20SL
Hoạt chất: Imidacloprid (min 96%)
Phân nhóm: 10WP: bọ trĩ/ lúa 20SL: rầy nâu, bọ trĩ/lúa, rệp sáp/ cà phê
Công ty: Công ty CP Long Hiệp
2437. Imidova 150WP
Hoạt chất: Imidacloprid (min 96%)
Phân nhóm: Rầy nâu/lúa, rệp sáp/ hồ tiêu
Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
2438. Imiprid 10WP
Hoạt chất: Buprofezin 6.7% + Imidacloprid 3.3%
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty CP BVTV An Hưng Phát
2439. Imithai 70WG
Hoạt chất: Imidacloprid (min 96%)
Phân nhóm: rệp muội/vừng
Công ty: Công ty TNHH BVTV Việt Thái
2440. Imitox 10WP, 20SL, 700WG
Hoạt chất: Imidacloprid (min 96%)
Phân nhóm: 10WP: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/cà phê 20SL: rầy nâu/ lúa 700WG: bọ trĩ/ lúa, rệp sáp/ cà phê, xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa; bọ phấn trắng/ sắn
Công ty: Công ty CP Đồng Xanh
VTNN Miền Tây