Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 2441 | Impact 12.5SC | Flutriafol (min 95%) | rỉ sắt/ cà phê; đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH FMC Việt Nam |
| 2442 | Impalasuper 25WG | Thiamethoxam (min 95%) | rầy nâu/ lúa | Công ty TNHH Nam Bộ |
| 2443 | Impalasuper 25WG | Thiamethoxam (min 95%) | rầy nâu/ lúa | Công ty TNHH Nam Bộ |
| 2444 | Imperial 610WP | Difenoconazole 150g/kg + Tricyclazole 460g/kg | đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH TM Nông Phát |
| 2445 | Imunit 150SC | Alpha-cypermethrin 75g/l + Teflubenzuron (min 97%) 75g/l | sâu xanh da láng/lạc, sâu keo mùa thu/ngô | BASF Vietnam Co., Ltd. |
| 2446 | Inari 300SC | Kresoxim-methyl (min 95%) | thán thư/ thanh long, ớt, nhãn; giả sương mai/dưa hấu | Công ty CP Nông nghiệp HP |
| 2447 | Incher 100EC | Cyhalofop-butyl (min 97%) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH TM Nông Phát |
| 2448 | Incipio® 200SC, 100DC | Isocycloseram (min 96%) | 200SC: sâu đục thân, sâu cuốn lá /lúa 100DC: sâu tơ/cải bắp; nhện đỏ/cam; bọ nhảy/cải ngọt | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 2449 | Incopper 85WP | Copper Oxychloride (min Cu 55%) | rỉ sắt/ cà phê | Công ty CP Khử trùng Nam Việt |
| 2450 | Incopper 85WP | Copper Oxychloride (min Cu 55%) | rỉ sắt/ cà phê | Công ty CP Khử trùng Nam Việt |
| 2451 | Indar® 240 SC | Fenbuconazole (min 98.7%) | khô vằn, lem lép hạt/ lúa; thán thư/ xoài | Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam |
| 2452 | Indiavil 5SC | Hexaconazole (min 85%) | lem lép hạt, khô vằn/ lúa; thán thư/ điều, xoài; rỉ sắt/ cà phê, nấm hồng/ cao su, đốm lá/ lạc; vàng rụng lá/ cao su | Công ty CP Đồng Xanh |
| 2453 | Indicy 25EC | Cypermethrin (min 90%) | sâu cuốn lá/lúa | Công ty CP Đồng Xanh |
| 2454 | Indocar 150SC | Indoxacarb (min 90%) | sâu cuốn lá/ lúa | Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu |
| 2455 | Indogold 150SC | Indoxacarb (min 90%) | sâu cuốn lá/lúa | Công ty CP Quốc tế Hòa Bình |
| 2456 | Indony 150SC | Indoxacarb (min 90%) | sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/đậu tương | Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến |
| 2457 | Indosuper 150SC, 300WG | Indoxacarb (min 90%) | 150SC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, bọ xít hôi, nhện gié/ lúa; rệp muội, sâu đục quả, sâu đục hoa, sâu xanh/ đậu tương 300WG: sâu cuốn lá, nhện gié/lúa | Công ty TNHH Phú Nông |
| 2458 | Inesta 800WP | Cyromazine (min 95%) | dòi đục lá/đậu tương | Công ty TNHH Vestaron |
| 2459 | Infansuper 150EC | Imazosulfuron (min 97%) | cỏ/lúa gieo | Công ty TNHH An Nông |
| 2460 | Infinito 687.5SC | Fluopicolide 62.5g/l + Propamocarb hydrochloride 625g/l | mốc sương/ cà chua, sương mai/ dưa hấu, dưa chuột, bắp cải | Bayer Vietnam Ltd (BVL) |
2441. Impact 12.5SC
Hoạt chất: Flutriafol (min 95%)
Phân nhóm: rỉ sắt/ cà phê; đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH FMC Việt Nam
2442. Impalasuper 25WG
Hoạt chất: Thiamethoxam (min 95%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Nam Bộ
2443. Impalasuper 25WG
Hoạt chất: Thiamethoxam (min 95%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Nam Bộ
2444. Imperial 610WP
Hoạt chất: Difenoconazole 150g/kg + Tricyclazole 460g/kg
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM Nông Phát
2445. Imunit 150SC
Hoạt chất: Alpha-cypermethrin 75g/l + Teflubenzuron (min 97%) 75g/l
Phân nhóm: sâu xanh da láng/lạc, sâu keo mùa thu/ngô
Công ty: BASF Vietnam Co., Ltd.
2446. Inari 300SC
Hoạt chất: Kresoxim-methyl (min 95%)
Phân nhóm: thán thư/ thanh long, ớt, nhãn; giả sương mai/dưa hấu
Công ty: Công ty CP Nông nghiệp HP
2447. Incher 100EC
Hoạt chất: Cyhalofop-butyl (min 97%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH TM Nông Phát
2448. Incipio® 200SC, 100DC
Hoạt chất: Isocycloseram (min 96%)
Phân nhóm: 200SC: sâu đục thân, sâu cuốn lá /lúa 100DC: sâu tơ/cải bắp; nhện đỏ/cam; bọ nhảy/cải ngọt
Công ty: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
2449. Incopper 85WP
Hoạt chất: Copper Oxychloride (min Cu 55%)
Phân nhóm: rỉ sắt/ cà phê
Công ty: Công ty CP Khử trùng Nam Việt
2450. Incopper 85WP
Hoạt chất: Copper Oxychloride (min Cu 55%)
Phân nhóm: rỉ sắt/ cà phê
Công ty: Công ty CP Khử trùng Nam Việt
2451. Indar® 240 SC
Hoạt chất: Fenbuconazole (min 98.7%)
Phân nhóm: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; thán thư/ xoài
Công ty: Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
2452. Indiavil 5SC
Hoạt chất: Hexaconazole (min 85%)
Phân nhóm: lem lép hạt, khô vằn/ lúa; thán thư/ điều, xoài; rỉ sắt/ cà phê, nấm hồng/ cao su, đốm lá/ lạc; vàng rụng lá/ cao su
Công ty: Công ty CP Đồng Xanh
2453. Indicy 25EC
Hoạt chất: Cypermethrin (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty CP Đồng Xanh
2454. Indocar 150SC
Hoạt chất: Indoxacarb (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
2455. Indogold 150SC
Hoạt chất: Indoxacarb (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
2456. Indony 150SC
Hoạt chất: Indoxacarb (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty: Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
2457. Indosuper 150SC, 300WG
Hoạt chất: Indoxacarb (min 90%)
Phân nhóm: 150SC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, bọ xít hôi, nhện gié/ lúa; rệp muội, sâu đục quả, sâu đục hoa, sâu xanh/ đậu tương 300WG: sâu cuốn lá, nhện gié/lúa
Công ty: Công ty TNHH Phú Nông
2458. Inesta 800WP
Hoạt chất: Cyromazine (min 95%)
Phân nhóm: dòi đục lá/đậu tương
Công ty: Công ty TNHH Vestaron
2459. Infansuper 150EC
Hoạt chất: Imazosulfuron (min 97%)
Phân nhóm: cỏ/lúa gieo
Công ty: Công ty TNHH An Nông
2460. Infinito 687.5SC
Hoạt chất: Fluopicolide 62.5g/l + Propamocarb hydrochloride 625g/l
Phân nhóm: mốc sương/ cà chua, sương mai/ dưa hấu, dưa chuột, bắp cải
Công ty: Bayer Vietnam Ltd (BVL)
VTNN Miền Tây