Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 2461 | Inikawa 270EC | Quinalphos 230g/l + Thiamethoxam 40g/l | sâu đục thân/ lúa | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 2462 | Inikawa 270EC | Quinalphos 230g/l + Thiamethoxam 40g/l | sâu đục thân/ lúa | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 2463 | Inmanda 100WP | Imidacloprid (min 96%) | rầy nâu/ lúa | Công ty TNHH TM Bình Phương |
| 2464 | Inrole 30WG | Indoxacarb (min 90%) | sâu khoang/ lạc | Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. |
| 2465 | Insuran 50WG | Dimethomorph (min 98%) | mốc sương/ cà chua, giả sương mai/dưa chuột; sọc lá/ngô (xử lý hạt giống); sọc lá/ngô (phun); phấn trắng/ nho; chết nhanh/ hồ tiêu; sương mai /vải, loét sọc mặt cạo/ cao su; xì mủ/ sầu riêng, bưởi, ca cao; sương mai/ dưa hấu; thối quả/ ca cao, sầu riêng, | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 2466 | Interest 667.5WP | Iprovalicarb (min 95%) 55g/kg + Propineb 612.5g/kg | thán thư/xoài; giả sương mai/ dưa chuột; mốc sương/ nho | Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng |
| 2467 | Invert 1.8EC | Abamectin (min 90%) | sâu cuốn lá/lúa | Công ty TNHH Adama Việt Nam |
| 2468 | Iprocyman 72WP | Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg) | chết nhanh/hồ tiêu | Công ty CP Futai |
| 2469 | Iprocyman 72WP | Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg) | chết nhanh/hồ tiêu | Công ty CP Futai |
| 2470 | Iproimida 20SL | Imidacloprid (min 96%) | rầy nâu/lúa | Công ty CP Futai |
| 2471 | Iprolamcy 5EC | Lambda-cyhalothrin (min 81%) | sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít lưới/hồ tiêu | Công ty CP Futai |
| 2472 | Isacop 65.2WG | Copper Oxychloride (min Cu 55%) | thán thư/cà phê | Công ty TNHH Kỹ thuật Sinh học Mekong |
| 2473 | Isacop 65.2WG | Copper Oxychloride (min Cu 55%) | thán thư/cà phê | Công ty TNHH Kỹ thuật Sinh học Mekong |
| 2474 | Iso one 40EC | Isoprothiolane (min 96%) | đạo ôn/ lúa | Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam |
| 2475 | Iso tin 300EC | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | khô vằn /lúa | Công ty CP BVTV An Hưng Phát |
| 2476 | Isonuta 40EC | Flusilazole (min 92.5%) | lem lép hạt/ lúa | Công ty CP Lion Agrevo |
| 2477 | Isoxanil 50EC | Fenoxanil 100g/l + Isoprothiolane 400g/l | đạo ôn/lúa | Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu |
| 2478 | Itani 5EC | Quizalofop-P-Ethyl (min 98%) | cỏ/ sắn, đậu tương | Công ty CP Hóc Môn |
| 2479 | Itaquat 20SL | Diquat (min 95%) | cỏ/cao su | Công ty CP Itagro Việt Nam |
| 2480 | Itaray 10SC | Flonicamid (min 96%) | bọ phấn trắng/khoai tây | Công ty CP Itagro Việt Nam |
2461. Inikawa 270EC
Hoạt chất: Quinalphos 230g/l + Thiamethoxam 40g/l
Phân nhóm: sâu đục thân/ lúa
Công ty: Công ty CP Nông dược Việt Nam
2462. Inikawa 270EC
Hoạt chất: Quinalphos 230g/l + Thiamethoxam 40g/l
Phân nhóm: sâu đục thân/ lúa
Công ty: Công ty CP Nông dược Việt Nam
2463. Inmanda 100WP
Hoạt chất: Imidacloprid (min 96%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM Bình Phương
2464. Inrole 30WG
Hoạt chất: Indoxacarb (min 90%)
Phân nhóm: sâu khoang/ lạc
Công ty: Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
2465. Insuran 50WG
Hoạt chất: Dimethomorph (min 98%)
Phân nhóm: mốc sương/ cà chua, giả sương mai/dưa chuột; sọc lá/ngô (xử lý hạt giống); sọc lá/ngô (phun); phấn trắng/ nho; chết nhanh/ hồ tiêu; sương mai /vải, loét sọc mặt cạo/ cao su; xì mủ/ sầu riêng, bưởi, ca cao; sương mai/ dưa hấu; thối quả/ ca cao, sầu riêng,
Công ty: Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
2466. Interest 667.5WP
Hoạt chất: Iprovalicarb (min 95%) 55g/kg + Propineb 612.5g/kg
Phân nhóm: thán thư/xoài; giả sương mai/ dưa chuột; mốc sương/ nho
Công ty: Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
2467. Invert 1.8EC
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty TNHH Adama Việt Nam
2468. Iprocyman 72WP
Hoạt chất: Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg)
Phân nhóm: chết nhanh/hồ tiêu
Công ty: Công ty CP Futai
2469. Iprocyman 72WP
Hoạt chất: Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg)
Phân nhóm: chết nhanh/hồ tiêu
Công ty: Công ty CP Futai
2470. Iproimida 20SL
Hoạt chất: Imidacloprid (min 96%)
Phân nhóm: rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty CP Futai
2471. Iprolamcy 5EC
Hoạt chất: Lambda-cyhalothrin (min 81%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít lưới/hồ tiêu
Công ty: Công ty CP Futai
2472. Isacop 65.2WG
Hoạt chất: Copper Oxychloride (min Cu 55%)
Phân nhóm: thán thư/cà phê
Công ty: Công ty TNHH Kỹ thuật Sinh học Mekong
2473. Isacop 65.2WG
Hoạt chất: Copper Oxychloride (min Cu 55%)
Phân nhóm: thán thư/cà phê
Công ty: Công ty TNHH Kỹ thuật Sinh học Mekong
2474. Iso one 40EC
Hoạt chất: Isoprothiolane (min 96%)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam
2475. Iso tin 300EC
Hoạt chất: Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
Phân nhóm: khô vằn /lúa
Công ty: Công ty CP BVTV An Hưng Phát
2476. Isonuta 40EC
Hoạt chất: Flusilazole (min 92.5%)
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa
Công ty: Công ty CP Lion Agrevo
2477. Isoxanil 50EC
Hoạt chất: Fenoxanil 100g/l + Isoprothiolane 400g/l
Phân nhóm: đạo ôn/lúa
Công ty: Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
2478. Itani 5EC
Hoạt chất: Quizalofop-P-Ethyl (min 98%)
Phân nhóm: cỏ/ sắn, đậu tương
Công ty: Công ty CP Hóc Môn
2479. Itaquat 20SL
Hoạt chất: Diquat (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/cao su
Công ty: Công ty CP Itagro Việt Nam
2480. Itaray 10SC
Hoạt chất: Flonicamid (min 96%)
Phân nhóm: bọ phấn trắng/khoai tây
Công ty: Công ty CP Itagro Việt Nam
VTNN Miền Tây