Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 2481 | Jabara 25WP | Buprofezin 5% (50g/kg) + Isoprocarb 20% (200 g/kg) | rầy nâu/ lúa | FarmHannong Co., Ltd. |
| 2482 | Jack M9 72 WP | Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg) | lem lép hạt/ lúa | Công ty TNHH ADC |
| 2483 | Jack M9 72 WP | Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg) | lem lép hạt/ lúa | Công ty TNHH ADC |
| 2484 | Janeiro 25WP | Dinotefuran (min 89%) | rầy nâu/lúa | Công ty TNHH TM-SX GNC |
| 2485 | Japa vil 110SC | Hexaconazole (min 85%) | lem lép hạt | Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú |
| 2486 | Jasmine 300SE | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | lem lép hạt/ lúa | Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng |
| 2487 | Jasper 0.3 EC | Azadirachtin (min 15%) | sâu cuốn lá/ lúa, sâu tơ/ cải xanh, nhện đỏ/ cây có múi, rầy bông/ nho, rệp/ thuốc lá, rầy xanh/ chè | Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA |
| 2488 | Javelin 0.4SL | 28-epihomobrassinolide (min 95%) 0.002% + Gibberellic acid A4, A7 0.398% | kích thích sinh trưởng/lúa | Công ty TNHH MTV BVTV Long An |
| 2489 | JAVI Min 20SL, 60WP | Kasugamycin (min 70%) | 20SL: lem lép hạt/ lúa 60WP: đạo ôn/ lúa | Công ty CP Nông dược Nhật Việt |
| 2490 | JAVI Vil 50SC | Hexaconazole (min 85%) | lem lép hạt/ lúa | Công ty CP Nông dược Nhật Việt |
| 2491 | Javidacin 5SL, 5WP | Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%) | 5SL: khô vằn/ lúa, nấm hồng/ cao su 5WP: khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ cà chua | Công ty TNHH Việt Đức |
| 2492 | Javidan 100WP, 150SC | Imidacloprid (min 96%) | rầy nâu/ lúa | Công ty CP Nông dược Nhật Việt |
| 2493 | Javipas 450EC | Fenobucarb 415g/l + Imidacloprid 35g/l | rầy nâu/ lúa | Công ty CP nông dược Nhật Việt |
| 2494 | Javitin 36EC, 100WP | Abamectin (min 90%) | 36EC: sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; nhện lông nhung/ vải; sâu đục quả/ xoài; bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè 100WP: sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục quả/ vải; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè | Công ty CP Nông dược Nhật Việt |
| 2495 | Javizole 777WP | Kasugamycin 77g/kg + Tricyclazole 700g/kg | đạo ôn/ lúa | Công ty CP Nông dược Nhật Việt |
| 2496 | Jetan 50EC | Fenobucarb (BPMC) (min 96%) | rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 2497 | Jetstar 18SL | Glufosinate ammonium (min 95%) | cỏ/ cao su | Công ty TNHH SX và KD Tam Nông |
| 2498 | Jette 50WG | Pymetrozine (min 95%) | rầy nâu/ lúa | Công ty TNHH thuốc BVTV Mekong |
| 2499 | Jette 50WG | Pymetrozine (min 95%) | rầy nâu/ lúa | Công ty TNHH thuốc BVTV Mekong |
| 2500 | Jettilesuper 300EC | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | lem lép hạt, khô vằn/lúa | Công ty TNHH TM - SX Phước Hưng |
2481. Jabara 25WP
Hoạt chất: Buprofezin 5% (50g/kg) + Isoprocarb 20% (200 g/kg)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: FarmHannong Co., Ltd.
2482. Jack M9 72 WP
Hoạt chất: Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg)
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa
Công ty: Công ty TNHH ADC
2483. Jack M9 72 WP
Hoạt chất: Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg)
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa
Công ty: Công ty TNHH ADC
2484. Janeiro 25WP
Hoạt chất: Dinotefuran (min 89%)
Phân nhóm: rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty TNHH TM-SX GNC
2485. Japa vil 110SC
Hoạt chất: Hexaconazole (min 85%)
Phân nhóm: lem lép hạt
Công ty: Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú
2486. Jasmine 300SE
Hoạt chất: Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
2487. Jasper 0.3 EC
Hoạt chất: Azadirachtin (min 15%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa, sâu tơ/ cải xanh, nhện đỏ/ cây có múi, rầy bông/ nho, rệp/ thuốc lá, rầy xanh/ chè
Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
2488. Javelin 0.4SL
Hoạt chất: 28-epihomobrassinolide (min 95%) 0.002% + Gibberellic acid A4, A7 0.398%
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/lúa
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Long An
2489. JAVI Min 20SL, 60WP
Hoạt chất: Kasugamycin (min 70%)
Phân nhóm: 20SL: lem lép hạt/ lúa 60WP: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty CP Nông dược Nhật Việt
2490. JAVI Vil 50SC
Hoạt chất: Hexaconazole (min 85%)
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa
Công ty: Công ty CP Nông dược Nhật Việt
2491. Javidacin 5SL, 5WP
Hoạt chất: Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%)
Phân nhóm: 5SL: khô vằn/ lúa, nấm hồng/ cao su 5WP: khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ cà chua
Công ty: Công ty TNHH Việt Đức
2492. Javidan 100WP, 150SC
Hoạt chất: Imidacloprid (min 96%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty CP Nông dược Nhật Việt
2493. Javipas 450EC
Hoạt chất: Fenobucarb 415g/l + Imidacloprid 35g/l
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty CP nông dược Nhật Việt
2494. Javitin 36EC, 100WP
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: 36EC: sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; nhện lông nhung/ vải; sâu đục quả/ xoài; bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè 100WP: sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục quả/ vải; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè
Công ty: Công ty CP Nông dược Nhật Việt
2495. Javizole 777WP
Hoạt chất: Kasugamycin 77g/kg + Tricyclazole 700g/kg
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty CP Nông dược Nhật Việt
2496. Jetan 50EC
Hoạt chất: Fenobucarb (BPMC) (min 96%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê
Công ty: Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
2497. Jetstar 18SL
Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/ cao su
Công ty: Công ty TNHH SX và KD Tam Nông
2498. Jette 50WG
Hoạt chất: Pymetrozine (min 95%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty TNHH thuốc BVTV Mekong
2499. Jette 50WG
Hoạt chất: Pymetrozine (min 95%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty TNHH thuốc BVTV Mekong
2500. Jettilesuper 300EC
Hoạt chất: Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
Phân nhóm: lem lép hạt, khô vằn/lúa
Công ty: Công ty TNHH TM - SX Phước Hưng
VTNN Miền Tây