Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 2501 | Jia-anco 50EC | Acetochlor (min 93.3%) | cỏ/đậu tương | Công ty CP Jia Non Biotech (VN) |
| 2502 | Jia-Jione 40EC, 400WP | Isoprothiolane (min 96%) | đạo ôn/ lúa | Công ty CP Jia Non Biotech (VN) |
| 2503 | Jia-mixper 5EC | sâu xanh da láng/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa | Công ty CP Jia Non Biotech (VN) | |
| 2504 | Jia-oc 70WP | Niclosamide (min 96%) | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty CP Jia Non Biotech (VN) |
| 2505 | Jia-ray 15WP | Buprofezin 10% + Tebufenozide 5% | rầy nâu/ lúa | Công ty CP Jia Non Biotech (VN) |
| 2506 | Jiabat 15WG, (50000 IU/mg) WP | Bacillus thuringiensis var.kurstaki | 15WG: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ cải bắp (50000 IU/mg)WP: sâu tơ/ bắp cải | Công ty CP Jia Non Biotech (VN) |
| 2507 | Jiabean 75 WP | Tricyclazole (min 95%) | đạo ôn/ lúa | Công ty CP Jia Non Biotech (VN) |
| 2508 | Jiacure 25EC | Tebuconazole (min 95%) | lem lép hạt/ lúa | Công ty CP Jia Non Biotech (VN) |
| 2509 | Jiadeporo 450SC | Azoxystrobin 300g/l + Difenoconazole 150g/l | lem lép hạt/ lúa | Công ty CP Jianon Biotech (VN) |
| 2510 | Jiadeporo 450SC | Azoxystrobin 300g/l + Difenoconazole 150g/l | lem lép hạt/ lúa | Công ty CP Jianon Biotech (VN) |
| 2511 | Jiadonix 1.95 SL | kích thích sinh trưởng/ lúa | Công ty CP Jia Non Biotech (VN) | |
| 2512 | Jiafit 30EC | Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty CP Jia Non Biotech (VN) |
| 2513 | Jiafosina 150SL | Glufosinate ammonium (min 95%) | cỏ/cà phê | Công ty CP Jianon Biotech (VN) |
| 2514 | Jiametin 1.9EC | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) | sâu tơ/ bắp cải | Công ty CP Jia Non Biotech (VN) |
| 2515 | Jiami 10SL | Imidacloprid (min 96%) | rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê | Công ty CP Jia Non Biotech (VN) |
| 2516 | Jianee 10SC | Bispyribac-sodium (min 93%) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty CP Jia Non Biotech (VN) |
| 2517 | Jianet 50EC | Methyl Eugenol (min 95%) | ruồi đục quả/ roi, dưa hấu | Công ty CP Jianon Biotech (VN) |
| 2518 | Jianontin 3.6EC | Abamectin (min 90%) | sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ cam | Công ty CP Jia Non Biotech (VN) |
| 2519 | Jiasupper 300EC | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | lem lép hạt/ lúa | Công ty CP Jia Non Biotech (VN) |
| 2520 | Jiatap 95SP | Cartap (min 97%) | sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa | Công ty CP Jia Non Biotech (VN) |
2501. Jia-anco 50EC
Hoạt chất: Acetochlor (min 93.3%)
Phân nhóm: cỏ/đậu tương
Công ty: Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
2502. Jia-Jione 40EC, 400WP
Hoạt chất: Isoprothiolane (min 96%)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
2503. Jia-mixper 5EC
Hoạt chất:
Phân nhóm: sâu xanh da láng/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
2504. Jia-oc 70WP
Hoạt chất: Niclosamide (min 96%)
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
2505. Jia-ray 15WP
Hoạt chất: Buprofezin 10% + Tebufenozide 5%
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
2506. Jiabat 15WG, (50000 IU/mg) WP
Hoạt chất: Bacillus thuringiensis var.kurstaki
Phân nhóm: 15WG: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ cải bắp (50000 IU/mg)WP: sâu tơ/ bắp cải
Công ty: Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
2507. Jiabean 75 WP
Hoạt chất: Tricyclazole (min 95%)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
2508. Jiacure 25EC
Hoạt chất: Tebuconazole (min 95%)
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa
Công ty: Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
2509. Jiadeporo 450SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 300g/l + Difenoconazole 150g/l
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa
Công ty: Công ty CP Jianon Biotech (VN)
2510. Jiadeporo 450SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 300g/l + Difenoconazole 150g/l
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa
Công ty: Công ty CP Jianon Biotech (VN)
2511. Jiadonix 1.95 SL
Hoạt chất:
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty: Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
2512. Jiafit 30EC
Hoạt chất: Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
2513. Jiafosina 150SL
Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/cà phê
Công ty: Công ty CP Jianon Biotech (VN)
2514. Jiametin 1.9EC
Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)
Phân nhóm: sâu tơ/ bắp cải
Công ty: Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
2515. Jiami 10SL
Hoạt chất: Imidacloprid (min 96%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê
Công ty: Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
2516. Jianee 10SC
Hoạt chất: Bispyribac-sodium (min 93%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
2517. Jianet 50EC
Hoạt chất: Methyl Eugenol (min 95%)
Phân nhóm: ruồi đục quả/ roi, dưa hấu
Công ty: Công ty CP Jianon Biotech (VN)
2518. Jianontin 3.6EC
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ cam
Công ty: Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
2519. Jiasupper 300EC
Hoạt chất: Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa
Công ty: Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
2520. Jiatap 95SP
Hoạt chất: Cartap (min 97%)
Phân nhóm: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
VTNN Miền Tây