Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 2561 | Kamikaze 10WG | Emamectin benzoate 4% + Flubendiamide 6% | sâu keo mùa thu/ngô | Nihon Nohyaku Co., Ltd. |
| 2562 | Kamilaic 42SL | Kasugamycin 2g/l + Ningnanmycin 40g/l | đốm lá/ hành | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 2563 | Kaminone 17SL, 22WP | Kasugamycin 15g/l (20g/kg) + Polyoxin 2g/l (2g/kg) | thán thư quả/vải | Công ty CP Vagritex |
| 2564 | Kammuri 300EC | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | rỉ sắt/cà phê | Công ty CP SAM |
| 2565 | Kamsu 2SL, 8WP | Kasugamycin (min 70%) | đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thối nhũn do vi khuẩn/ hành, bắp cải; lở cổ rễ/ cà chua, dưa chuột, dưa hấu, thuốc lá, thuốc lào; sẹo/ cam; thán thư/ vải, nhãn, xoài, nho, điều, hồ tiêu. | Công ty TNHH Việt Thắng |
| 2566 | Kamup 150SL | Glufosinate ammonium (min 95%) | cỏ/cà phê | Công ty TNHH Việt Thắng Hà Nội |
| 2567 | Kamycinjapane 20SL, 80WP | Kasugamycin (min 70%) | 20SL: khô vằn/ lúa 80WP: đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ |
| 2568 | Kamycinusa 75SL, 76WP | Kasugamycin 10g/l (16g/kg) + Ningnanmycin 65g/l (60g/kg) | 75SL: khô vằn/lúa; nấm hồng/cao su 76WP: đốm sọc vi khuẩn/lúa | Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ |
| 2569 | Kanaka 50SC, 405WP | Myclobutanil (min 98%) | 50SC: lem lép hạt/ lúa 405WP: lem lép hạt/lúa, rỉ sắt/ cà phê | Công ty TNHH An Nông |
| 2570 | Kanavil 300EC | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ lạc | Công ty TNHH Kiên Nam |
| 2571 | Kanbai 50WP | Azoxystrobin 20% + Dimethomorph 30% | đốm vòng/cải bắp; giả sương mai/dưa chuột | Công ty CP Nông dược Quốc tế Nhật Bản |
| 2572 | Kanbai 50WP | Azoxystrobin 20% + Dimethomorph 30% | đốm vòng/cải bắp; giả sương mai/dưa chuột | Công ty CP Nông dược Quốc tế Nhật Bản |
| 2573 | Kanicin 100WP | Ningnanmycin (min 20%) | thối nhũn/ bắp cải | Công ty TNHH CEC Việt Nam |
| 2574 | Kanras 72WP | Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg) | sương mai/ hoa hồng, loét sọc mặt cạo/cao su | Công ty TNHH Việt Thắng |
| 2575 | Kanras 72WP | Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg) | sương mai/ hoa hồng, loét sọc mặt cạo/cao su | Công ty TNHH Việt Thắng |
| 2576 | Kansui 21.2WP | Kasugamycin 1.2% + Tricyclazole 20% | lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa | Công ty TNHH Việt Thắng |
| 2577 | Kante promax 200SL | Diquat (min 95%) | cỏ/cao su | Công ty TNHH Vestaron |
| 2578 | KAntiborer 10EC | Cypermethrin (min 90%) | mọt/ gỗ | Behn Meyer Specialty Chemical Sdn Bhd. |
| 2579 | Kanto 250SC | Pyraclostrobin (min 95%) | sương mai/khoai tây | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm |
| 2580 | Kaoxin 33SC | Kasugamycin 3% + Oxine copper 30% | rỉ sắt/lạc | Công ty TNHH A2T Việt Nam |
2561. Kamikaze 10WG
Hoạt chất: Emamectin benzoate 4% + Flubendiamide 6%
Phân nhóm: sâu keo mùa thu/ngô
Công ty: Nihon Nohyaku Co., Ltd.
2562. Kamilaic 42SL
Hoạt chất: Kasugamycin 2g/l + Ningnanmycin 40g/l
Phân nhóm: đốm lá/ hành
Công ty: Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
2563. Kaminone 17SL, 22WP
Hoạt chất: Kasugamycin 15g/l (20g/kg) + Polyoxin 2g/l (2g/kg)
Phân nhóm: thán thư quả/vải
Công ty: Công ty CP Vagritex
2564. Kammuri 300EC
Hoạt chất: Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
Phân nhóm: rỉ sắt/cà phê
Công ty: Công ty CP SAM
2565. Kamsu 2SL, 8WP
Hoạt chất: Kasugamycin (min 70%)
Phân nhóm: đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thối nhũn do vi khuẩn/ hành, bắp cải; lở cổ rễ/ cà chua, dưa chuột, dưa hấu, thuốc lá, thuốc lào; sẹo/ cam; thán thư/ vải, nhãn, xoài, nho, điều, hồ tiêu.
Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng
2566. Kamup 150SL
Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/cà phê
Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng Hà Nội
2567. Kamycinjapane 20SL, 80WP
Hoạt chất: Kasugamycin (min 70%)
Phân nhóm: 20SL: khô vằn/ lúa 80WP: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
2568. Kamycinusa 75SL, 76WP
Hoạt chất: Kasugamycin 10g/l (16g/kg) + Ningnanmycin 65g/l (60g/kg)
Phân nhóm: 75SL: khô vằn/lúa; nấm hồng/cao su 76WP: đốm sọc vi khuẩn/lúa
Công ty: Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
2569. Kanaka 50SC, 405WP
Hoạt chất: Myclobutanil (min 98%)
Phân nhóm: 50SC: lem lép hạt/ lúa 405WP: lem lép hạt/lúa, rỉ sắt/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH An Nông
2570. Kanavil 300EC
Hoạt chất: Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ lạc
Công ty: Công ty TNHH Kiên Nam
2571. Kanbai 50WP
Hoạt chất: Azoxystrobin 20% + Dimethomorph 30%
Phân nhóm: đốm vòng/cải bắp; giả sương mai/dưa chuột
Công ty: Công ty CP Nông dược Quốc tế Nhật Bản
2572. Kanbai 50WP
Hoạt chất: Azoxystrobin 20% + Dimethomorph 30%
Phân nhóm: đốm vòng/cải bắp; giả sương mai/dưa chuột
Công ty: Công ty CP Nông dược Quốc tế Nhật Bản
2573. Kanicin 100WP
Hoạt chất: Ningnanmycin (min 20%)
Phân nhóm: thối nhũn/ bắp cải
Công ty: Công ty TNHH CEC Việt Nam
2574. Kanras 72WP
Hoạt chất: Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg)
Phân nhóm: sương mai/ hoa hồng, loét sọc mặt cạo/cao su
Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng
2575. Kanras 72WP
Hoạt chất: Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg)
Phân nhóm: sương mai/ hoa hồng, loét sọc mặt cạo/cao su
Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng
2576. Kansui 21.2WP
Hoạt chất: Kasugamycin 1.2% + Tricyclazole 20%
Phân nhóm: lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng
2577. Kante promax 200SL
Hoạt chất: Diquat (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/cao su
Công ty: Công ty TNHH Vestaron
2578. KAntiborer 10EC
Hoạt chất: Cypermethrin (min 90%)
Phân nhóm: mọt/ gỗ
Công ty: Behn Meyer Specialty Chemical Sdn Bhd.
2579. Kanto 250SC
Hoạt chất: Pyraclostrobin (min 95%)
Phân nhóm: sương mai/khoai tây
Công ty: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
2580. Kaoxin 33SC
Hoạt chất: Kasugamycin 3% + Oxine copper 30%
Phân nhóm: rỉ sắt/lạc
Công ty: Công ty TNHH A2T Việt Nam
VTNN Miền Tây