Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
241 Ajuni 50WP Cyromazine (min 95%) dòi đục lá/ đậu tương, sâu vẽ bùa/ hoa cúc, dòi đục lá/tỏi; dòi đục lá/ khoai tây Công ty CP Nicotex
242 AK Dan 75EC Chlorfluazuron 55g/l + Emamectin benzoate 20g/l sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH TM Tân Thành
243 Akasa 25SC, 250WP Spinosad (min 85%) sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, sâu keo/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, rệp, bọ nhảy/ bắp cải; sâu xanh da láng/ hành, lạc; dòi đục lá, sâu đục quả/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; dòi đục quả/ ổi; sâu đục quả/ xoài Công ty TNHH Wonderful Agriculture (VN)
244 Akasa 25SC, 250WP Spinosad (min 85%) sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, sâu keo/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, rệp, bọ nhảy/ bắp cải; sâu xanh da láng/ hành, lạc; dòi đục lá, sâu đục quả/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; dòi đục quả/ ổi; sâu đục quả/ xoài Công ty TNHH Wonderful Agriculture (VN)
245 Aki-siêu nhện 33EW Hexythiazox 3% + Propargite 30% nhện đỏ/ lạc Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
246 Aki-Verati 500WP Fenbutatin oxide (min 95%) nhện đỏ/ hoa cúc Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
247 Akiazox 50EW Hexythiazox (min 94%) nhện đỏ/ hoa hồng Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
248 Akido 20WP Abamectin 1g/kg + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 19g/kg sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải, sâu vẽ bùa/ bưởi, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Omega
249 Akina 48EC Clomazone (min 88%) cỏ/ lúa gieo thẳng Asiagro Pacific Ltd
250 Akindia 17.8 SL Imidacloprid (min 96%) bọ phấn/sắn Công ty TNHH A2T Việt Nam
251 Akita-Konho 40SC Cyazofamid 8% + Dimethomorph 32% sương mai/vải Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
252 Akita-Konho 40SC Cyazofamid 8% + Dimethomorph 32% sương mai/vải Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
253 Akita-panzer 36SC Bifenazate 24% + Spirodiclofen 12% nhện đỏ/cam Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng
254 Akizuron 250WP Diflubenzuron (min 97%) sâu xanh da láng/ đậu tương Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
255 Akka 3.6EC, 22.2WP Abamectin (min 90%) 3.6EC: sâu xanh/ cà chua; nhện gié, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; sâu tơ/ cải bắp; bọ trĩ/ dưa hấu 22.2WP: sâu tơ/ bắp cải; rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu Eastchem Co., Ltd.
256 Akulagold 260EW, 275SC, 420WP, 570EC Beta-cypermethrin 10g/l, (15g/l), (20g/kg) (20g/l) + Profenofos 200 g/l (100g/l), (300g/kg) (500g/l) + Thiamethoxam 50 g/l (160g/l), (100g/kg) (50g/l) 260EW, 420WP: rầy nâu, sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/ cà phê 275SC: rầy lưng trắng/lúa 570EC: rầy nâu/lúa Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
257 Aladin 700WP Niclosamide (min 96%) ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH - TM Thái Nông
258 Alantic 140SC, 140WG, 140WP Chlorfluazuron 100g/l (100g/kg), (100g/kg) + Emamectin benzoate 40g/l (40g/kg), (40g/kg) 140WG: sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa 140WP: nhện gié, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa 140SC: sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Nam Bộ
259 Alazine 50SC Terbuthylazine (min 97%) cỏ/ngô Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
260 Alex 20SC, 50WG Chlorfenapyr (min 94%) 20SC: nhện gié/ lúa 50WG: sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

241. Ajuni 50WP

Hoạt chất: Cyromazine (min 95%)

Phân nhóm: dòi đục lá/ đậu tương, sâu vẽ bùa/ hoa cúc, dòi đục lá/tỏi; dòi đục lá/ khoai tây

Công ty: Công ty CP Nicotex

242. AK Dan 75EC

Hoạt chất: Chlorfluazuron 55g/l + Emamectin benzoate 20g/l

Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa

Công ty: Công ty TNHH TM Tân Thành

243. Akasa 25SC, 250WP

Hoạt chất: Spinosad (min 85%)

Phân nhóm: sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, sâu keo/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, rệp, bọ nhảy/ bắp cải; sâu xanh da láng/ hành, lạc; dòi đục lá, sâu đục quả/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; dòi đục quả/ ổi; sâu đục quả/ xoài

Công ty: Công ty TNHH Wonderful Agriculture (VN)

244. Akasa 25SC, 250WP

Hoạt chất: Spinosad (min 85%)

Phân nhóm: sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, sâu keo/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, rệp, bọ nhảy/ bắp cải; sâu xanh da láng/ hành, lạc; dòi đục lá, sâu đục quả/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; dòi đục quả/ ổi; sâu đục quả/ xoài

Công ty: Công ty TNHH Wonderful Agriculture (VN)

245. Aki-siêu nhện 33EW

Hoạt chất: Hexythiazox 3% + Propargite 30%

Phân nhóm: nhện đỏ/ lạc

Công ty: Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam

246. Aki-Verati 500WP

Hoạt chất: Fenbutatin oxide (min 95%)

Phân nhóm: nhện đỏ/ hoa cúc

Công ty: Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam

247. Akiazox 50EW

Hoạt chất: Hexythiazox (min 94%)

Phân nhóm: nhện đỏ/ hoa hồng

Công ty: Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam

248. Akido 20WP

Hoạt chất: Abamectin 1g/kg + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 19g/kg

Phân nhóm: sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải, sâu vẽ bùa/ bưởi, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Omega

249. Akina 48EC

Hoạt chất: Clomazone (min 88%)

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Asiagro Pacific Ltd

250. Akindia 17.8 SL

Hoạt chất: Imidacloprid (min 96%)

Phân nhóm: bọ phấn/sắn

Công ty: Công ty TNHH A2T Việt Nam

251. Akita-Konho 40SC

Hoạt chất: Cyazofamid 8% + Dimethomorph 32%

Phân nhóm: sương mai/vải

Công ty: Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam

252. Akita-Konho 40SC

Hoạt chất: Cyazofamid 8% + Dimethomorph 32%

Phân nhóm: sương mai/vải

Công ty: Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam

253. Akita-panzer 36SC

Hoạt chất: Bifenazate 24% + Spirodiclofen 12%

Phân nhóm: nhện đỏ/cam

Công ty: Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng

254. Akizuron 250WP

Hoạt chất: Diflubenzuron (min 97%)

Phân nhóm: sâu xanh da láng/ đậu tương

Công ty: Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam

255. Akka 3.6EC, 22.2WP

Hoạt chất: Abamectin (min 90%)

Phân nhóm: 3.6EC: sâu xanh/ cà chua; nhện gié, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; sâu tơ/ cải bắp; bọ trĩ/ dưa hấu 22.2WP: sâu tơ/ bắp cải; rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu

Công ty: Eastchem Co., Ltd.

256. Akulagold 260EW, 275SC, 420WP, 570EC

Hoạt chất: Beta-cypermethrin 10g/l, (15g/l), (20g/kg) (20g/l) + Profenofos 200 g/l (100g/l), (300g/kg) (500g/l) + Thiamethoxam 50 g/l (160g/l), (100g/kg) (50g/l)

Phân nhóm: 260EW, 420WP: rầy nâu, sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/ cà phê 275SC: rầy lưng trắng/lúa 570EC: rầy nâu/lúa

Công ty: Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung

257. Aladin 700WP

Hoạt chất: Niclosamide (min 96%)

Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa

Công ty: Công ty TNHH - TM Thái Nông

258. Alantic 140SC, 140WG, 140WP

Hoạt chất: Chlorfluazuron 100g/l (100g/kg), (100g/kg) + Emamectin benzoate 40g/l (40g/kg), (40g/kg)

Phân nhóm: 140WG: sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa 140WP: nhện gié, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa 140SC: sâu cuốn lá/lúa

Công ty: Công ty TNHH Nam Bộ

259. Alazine 50SC

Hoạt chất: Terbuthylazine (min 97%)

Phân nhóm: cỏ/ngô

Công ty: Công ty TNHH BVTV Thảo Điền

260. Alex 20SC, 50WG

Hoạt chất: Chlorfenapyr (min 94%)

Phân nhóm: 20SC: nhện gié/ lúa 50WG: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

1 ... 11 12 13 14 15 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?