Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 2581 | Kapap 500SP | Cartap (min 97%) | bọ xít muỗi/điều | Công ty TNHH World Vision (VN) |
| 2582 | Kara-one 400EC, 400WP | Isoprothiolane (min 96%) | đạo ôn/ lúa | Eastchem Co., Ltd. |
| 2583 | KarateÒ 2.5 EC | Lambda-cyhalothrin (min 81%) | sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ, sâu phao, rầy nâu/ lúa; bọ xít muỗi/ điều; sâu cuốn lá, sâu ăn lá/ lạc; sâu ăn lá/ đậu tương | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 2584 | Karatimec 54EC, 90WG | Abamectin 9g/l (18g/kg) + Lambda-cyhalothrin 45g/l (72g/kg) | 54EC: sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ/ lúa 90WG: sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạc | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 2585 | Kargate 470WP | Copper Oxychloride 45% + Kasugamycin 2% | phấn trắng/ hoa hồng | Công ty TNHH B.Helmer |
| 2586 | Kargate 470WP | Copper Oxychloride 45% + Kasugamycin 2% | phấn trắng/ hoa hồng | Công ty TNHH B.Helmer |
| 2587 | Karide 3SL, 6WP | Kasugamycin (min 70%) | đạo ôn, bạc lá/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành; thán thư /xoài; phấn trắng/ nho | Công ty TNHH An Nông |
| 2588 | Karmex® 80 WP | Diuron (min 97%) | cỏ/ mía, chè, sắn | Công ty TNHH Adama Việt Nam |
| 2589 | Karoke 350WP | Metalaxyl (min 95%) | chết nhanh/tiêu, phấn trắng/hoa hồng, sọc lá/ngô | Công ty TNHH Nông Nghiệp Xanh |
| 2590 | Kasagen 250WP | Bismerthiazol 150g/kg + Tecloftalam (min 96%) 100g/kg | bạc lá/lúa | Công ty TNHH Việt Thắng |
| 2591 | Kasagen 250WP | Bismerthiazol 150g/kg + Tecloftalam (min 96%) 100g/kg | bạc lá/lúa | Công ty TNHH Việt Thắng |
| 2592 | Kasai 21.2WP | Fthalide (min 97%) 20% + Kasugamycin 1.2% | đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành | Sumitomo Corporation Vietnam LLC. |
| 2593 | Kasai-S 92SC | Kasugamycin 12g/l + Tricyclazole 80g/l | đạo ôn/lúa | Sumitomo Corporation Vietnam LLC. |
| 2594 | Kasakiusa 95EC, 130EW | Alpha-cypermethrin 50g/l (100 g/l) + Phoxim 45g/l (30 g/l) | 95EC: bọ trĩ/lúa 130EW: sâu cuốn lá/lúa | Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung |
| 2595 | Kasoto 200SC | Fenoxanil (min 95%) | đạo ôn/lúa | Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng |
| 2596 | Kasuduc 3SL, 100WP | Kasugamycin (min 70%) | 3SL: bạc lá/lúa 100WP: đạo ôn, bạc lá/ lúa | Công ty TNHH Việt Đức |
| 2597 | Kasuga 60WP | Kasugamycin (min 70%) | thối nhũn/ cải bắp, phấn trắng/bí xanh | Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông |
| 2598 | Kasugacin 3SL | Kasugamycin (min 70%) | khô vằn, đạo ôn/ lúa, sương mai/ dưa chuột | Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam |
| 2599 | Kasuhan 4WP | Kasugamycin (min 70%) | thối nhũn/hành, cải thảo | Công ty CP BMC Việt Nam |
| 2600 | Kasumin 2SL | Kasugamycin (min 70%) | đạo ôn, đốm sọc, bạc lá, đen lép hạt do vi khuẩn/ lúa; thối vi khuẩn/ hành, bắp cải; loét vi khuẩn/ cam; đốm lá/ lạc | Sumitomo Corporation Vietnam LLC. |
2581. Kapap 500SP
Hoạt chất: Cartap (min 97%)
Phân nhóm: bọ xít muỗi/điều
Công ty: Công ty TNHH World Vision (VN)
2582. Kara-one 400EC, 400WP
Hoạt chất: Isoprothiolane (min 96%)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Eastchem Co., Ltd.
2583. KarateÒ 2.5 EC
Hoạt chất: Lambda-cyhalothrin (min 81%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ, sâu phao, rầy nâu/ lúa; bọ xít muỗi/ điều; sâu cuốn lá, sâu ăn lá/ lạc; sâu ăn lá/ đậu tương
Công ty: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
2584. Karatimec 54EC, 90WG
Hoạt chất: Abamectin 9g/l (18g/kg) + Lambda-cyhalothrin 45g/l (72g/kg)
Phân nhóm: 54EC: sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ/ lúa 90WG: sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạc
Công ty: Công ty CP Nông dược Việt Nam
2585. Kargate 470WP
Hoạt chất: Copper Oxychloride 45% + Kasugamycin 2%
Phân nhóm: phấn trắng/ hoa hồng
Công ty: Công ty TNHH B.Helmer
2586. Kargate 470WP
Hoạt chất: Copper Oxychloride 45% + Kasugamycin 2%
Phân nhóm: phấn trắng/ hoa hồng
Công ty: Công ty TNHH B.Helmer
2587. Karide 3SL, 6WP
Hoạt chất: Kasugamycin (min 70%)
Phân nhóm: đạo ôn, bạc lá/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành; thán thư /xoài; phấn trắng/ nho
Công ty: Công ty TNHH An Nông
2588. Karmex® 80 WP
Hoạt chất: Diuron (min 97%)
Phân nhóm: cỏ/ mía, chè, sắn
Công ty: Công ty TNHH Adama Việt Nam
2589. Karoke 350WP
Hoạt chất: Metalaxyl (min 95%)
Phân nhóm: chết nhanh/tiêu, phấn trắng/hoa hồng, sọc lá/ngô
Công ty: Công ty TNHH Nông Nghiệp Xanh
2590. Kasagen 250WP
Hoạt chất: Bismerthiazol 150g/kg + Tecloftalam (min 96%) 100g/kg
Phân nhóm: bạc lá/lúa
Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng
2591. Kasagen 250WP
Hoạt chất: Bismerthiazol 150g/kg + Tecloftalam (min 96%) 100g/kg
Phân nhóm: bạc lá/lúa
Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng
2592. Kasai 21.2WP
Hoạt chất: Fthalide (min 97%) 20% + Kasugamycin 1.2%
Phân nhóm: đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành
Công ty: Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
2593. Kasai-S 92SC
Hoạt chất: Kasugamycin 12g/l + Tricyclazole 80g/l
Phân nhóm: đạo ôn/lúa
Công ty: Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
2594. Kasakiusa 95EC, 130EW
Hoạt chất: Alpha-cypermethrin 50g/l (100 g/l) + Phoxim 45g/l (30 g/l)
Phân nhóm: 95EC: bọ trĩ/lúa 130EW: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
2595. Kasoto 200SC
Hoạt chất: Fenoxanil (min 95%)
Phân nhóm: đạo ôn/lúa
Công ty: Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng
2596. Kasuduc 3SL, 100WP
Hoạt chất: Kasugamycin (min 70%)
Phân nhóm: 3SL: bạc lá/lúa 100WP: đạo ôn, bạc lá/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Việt Đức
2597. Kasuga 60WP
Hoạt chất: Kasugamycin (min 70%)
Phân nhóm: thối nhũn/ cải bắp, phấn trắng/bí xanh
Công ty: Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
2598. Kasugacin 3SL
Hoạt chất: Kasugamycin (min 70%)
Phân nhóm: khô vằn, đạo ôn/ lúa, sương mai/ dưa chuột
Công ty: Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam
2599. Kasuhan 4WP
Hoạt chất: Kasugamycin (min 70%)
Phân nhóm: thối nhũn/hành, cải thảo
Công ty: Công ty CP BMC Việt Nam
2600. Kasumin 2SL
Hoạt chất: Kasugamycin (min 70%)
Phân nhóm: đạo ôn, đốm sọc, bạc lá, đen lép hạt do vi khuẩn/ lúa; thối vi khuẩn/ hành, bắp cải; loét vi khuẩn/ cam; đốm lá/ lạc
Công ty: Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
VTNN Miền Tây