Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 2601 | Kasuno 43.5WP | Kasugamycin 3.5% (35g/kg) + Oxine copper 40% (400g/kg) | cháy bìa lá/gừng, sương mai/ khoai tây | Công ty CP Đầu tư Hợp Trí |
| 2602 | Kasuran 50WP | Copper Oxychloride 45% + Kasugamycin 5% | cháy lá do vi khuẩn Pseudomonas spp/ cà phê, bệnh thối do vi khuẩn/ đậu tương | Sumitomo Corporation Vietnam LLC. |
| 2603 | Kasuran 50WP | Copper Oxychloride 45% + Kasugamycin 5% | cháy lá do vi khuẩn Pseudomonas spp/ cà phê, bệnh thối do vi khuẩn/ đậu tương | Sumitomo Corporation Vietnam LLC. |
| 2604 | Kasustar 62WP | Kasugamycin (min 70%) | lem lép hạt/ lúa | Công ty CP Vagritex |
| 2605 | Kata 2SL | Kasugamycin (min 70%) | đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thối nhũn/ bắp cải; đốm lá/ lạc; bệnh loét/ cam | Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng |
| 2606 | Kata-top 600SC | Azoxystrobin 100g/l + Chlorothalonil 500g/l | phấn trắng/hoa hồng | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 2607 | Kata-top 600SC | Azoxystrobin 100g/l + Chlorothalonil 500g/l | phấn trắng/hoa hồng | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 2608 | Katamin 3SL | Kasugamycin (min 70%) | đạo ôn, bạc lá/lúa | Công ty TNHH TM Tân Thành |
| 2609 | Katana 20SC | Fenoxanil (min 95%) | đạo ôn/ lúa | Nihon Nohyaku Co., Ltd. |
| 2610 | Katedapha 25EC | Lambda-cyhalothrin (min 81%) | bọ xít, sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít muỗi/ điều; sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh da láng/ lạc | Công ty TNHH KD HC Việt Bình Phát |
| 2611 | Katera 50EC | Lambda-cyhalothrin (min 81%) | sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ, bọ trĩ, rầy nâu/lúa | Công ty CP Thanh Điền |
| 2612 | Katifos 440EC | Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l | sâu khoang/lạc | Công ty CP Quốc tế Việt Đức |
| 2613 | Kato 51EC | Pyribenzoxim (min 95%) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ |
| 2614 | Katonic-TSC 1.8SL | Sodium-5-Nitroguaiacolate 0.3% + Sodium-O- Nitrophenolate 0.6% + Sodium-P-Nitrophenolate 0.9% | kích thích sinh trưởng/lúa | Công ty CP Lion Agrevo |
| 2615 | Kaza 200SL | Glufosinate ammonium (min 95%) | cỏ/cà phê | Công ty TNHH Danken Việt Nam |
| 2616 | Kelion 50WG | Orthosulfamuron (min 98%) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH Nichino Việt Nam |
| 2617 | Kelme 300SC | Boscalid 200g/l + Kresoxim-methyl 100g/l | mốc xám/ớt | Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam |
| 2618 | Kelme 300SC | Boscalid 200g/l + Kresoxim-methyl 100g/l | mốc xám/ớt | Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam |
| 2619 | Kelpak SL | Auxins 11mg/l + Cytokinins 0.031mg/l + Gibberellic 6.0mg/l | kích thích sinh trưởng/ lúa, thanh long, bắp cải, chè, dưa hấu, cam, nho, cà phê | Công ty TNHH Việt Hóa Nông |
| 2620 | Kempo 790SC | Azoxystrobin 90g/l + Chlorothalonil 700g/l | sương mai/ dưa hấu | Công ty TNHH Trường Thịnh |
2601. Kasuno 43.5WP
Hoạt chất: Kasugamycin 3.5% (35g/kg) + Oxine copper 40% (400g/kg)
Phân nhóm: cháy bìa lá/gừng, sương mai/ khoai tây
Công ty: Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
2602. Kasuran 50WP
Hoạt chất: Copper Oxychloride 45% + Kasugamycin 5%
Phân nhóm: cháy lá do vi khuẩn Pseudomonas spp/ cà phê, bệnh thối do vi khuẩn/ đậu tương
Công ty: Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
2603. Kasuran 50WP
Hoạt chất: Copper Oxychloride 45% + Kasugamycin 5%
Phân nhóm: cháy lá do vi khuẩn Pseudomonas spp/ cà phê, bệnh thối do vi khuẩn/ đậu tương
Công ty: Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
2604. Kasustar 62WP
Hoạt chất: Kasugamycin (min 70%)
Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa
Công ty: Công ty CP Vagritex
2605. Kata 2SL
Hoạt chất: Kasugamycin (min 70%)
Phân nhóm: đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thối nhũn/ bắp cải; đốm lá/ lạc; bệnh loét/ cam
Công ty: Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
2606. Kata-top 600SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 100g/l + Chlorothalonil 500g/l
Phân nhóm: phấn trắng/hoa hồng
Công ty: Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
2607. Kata-top 600SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 100g/l + Chlorothalonil 500g/l
Phân nhóm: phấn trắng/hoa hồng
Công ty: Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
2608. Katamin 3SL
Hoạt chất: Kasugamycin (min 70%)
Phân nhóm: đạo ôn, bạc lá/lúa
Công ty: Công ty TNHH TM Tân Thành
2609. Katana 20SC
Hoạt chất: Fenoxanil (min 95%)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Nihon Nohyaku Co., Ltd.
2610. Katedapha 25EC
Hoạt chất: Lambda-cyhalothrin (min 81%)
Phân nhóm: bọ xít, sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít muỗi/ điều; sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh da láng/ lạc
Công ty: Công ty TNHH KD HC Việt Bình Phát
2611. Katera 50EC
Hoạt chất: Lambda-cyhalothrin (min 81%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ, bọ trĩ, rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty CP Thanh Điền
2612. Katifos 440EC
Hoạt chất: Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l
Phân nhóm: sâu khoang/lạc
Công ty: Công ty CP Quốc tế Việt Đức
2613. Kato 51EC
Hoạt chất: Pyribenzoxim (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
2614. Katonic-TSC 1.8SL
Hoạt chất: Sodium-5-Nitroguaiacolate 0.3% + Sodium-O- Nitrophenolate 0.6% + Sodium-P-Nitrophenolate 0.9%
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/lúa
Công ty: Công ty CP Lion Agrevo
2615. Kaza 200SL
Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/cà phê
Công ty: Công ty TNHH Danken Việt Nam
2616. Kelion 50WG
Hoạt chất: Orthosulfamuron (min 98%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH Nichino Việt Nam
2617. Kelme 300SC
Hoạt chất: Boscalid 200g/l + Kresoxim-methyl 100g/l
Phân nhóm: mốc xám/ớt
Công ty: Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
2618. Kelme 300SC
Hoạt chất: Boscalid 200g/l + Kresoxim-methyl 100g/l
Phân nhóm: mốc xám/ớt
Công ty: Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
2619. Kelpak SL
Hoạt chất: Auxins 11mg/l + Cytokinins 0.031mg/l + Gibberellic 6.0mg/l
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa, thanh long, bắp cải, chè, dưa hấu, cam, nho, cà phê
Công ty: Công ty TNHH Việt Hóa Nông
2620. Kempo 790SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 90g/l + Chlorothalonil 700g/l
Phân nhóm: sương mai/ dưa hấu
Công ty: Công ty TNHH Trường Thịnh
VTNN Miền Tây