Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
2621 Kempo 790SC Azoxystrobin 90g/l + Chlorothalonil 700g/l sương mai/ dưa hấu Công ty TNHH Trường Thịnh
2622 Kenbast 15SL Glufosinate ammonium (min 95%) cỏ/cà phê Kenso Corporation (M) Sdn Bhd
2623 Kenji 30EC Pyribenzoxim (min 95%) cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM SX Vỹ Tâm
2624 Kennedy 75WP Tricyclazole (min 95%) đạo ôn/ lúa Công ty TNHH TM-SX GNC
2625 Kentak 10SC sâu khoang/ đậu tương Công ty TNHH Được Mùa
2626 Kepler 240SC Chlorfenapyr (min 94%) sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
2627 Kerala 700WG Imidacloprid (min 96%) rầy nâu/lúa Công ty TNHH TM-SX GNC
2628 Ketomium 1.5 x 106 Cfu/g bột Chaetomium cupreum thối rễ, thối thân/ cà phê, hồ tiêu; đạo ôn/ lúa; héo rũ/ cà chua; đốm lá, phấn trắng/ cây hồng Viện Di truyền nông nghiệp
2629 Ketomium 1.5 x 106 Cfu/g bột Chaetomium cupreum thối rễ, thối thân/ cà phê, hồ tiêu; đạo ôn/ lúa; héo rũ/ cà chua; đốm lá, phấn trắng/ cây hồng Viện Di truyền nông nghiệp
2630 Keviar 325SC Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/ lúa Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
2631 Keviar 325SC Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/ lúa Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
2632 Kevlar 44SC Chlorothalonil 40% + Metalaxyl-M 4% phấn trắng/ hoa hồng Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
2633 Kevlar 44SC Chlorothalonil 40% + Metalaxyl-M 4% phấn trắng/ hoa hồng Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
2634 Kexim 30WP, 50WG Kresoxim-methyl (min 95%) đốm mắt cua/ớt Công ty TNHH Gap Agro
2635 Keyrole Xtra 50WG Clothianidin (min 95%) bọ phấn trắng/ sắn Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
2636 Keyword 10SL Imidacloprid (min 96%) bọ trĩ/lúa FarmHannong Co., Ltd.
2637 Khong lo 480SL Bentazone (min 96%) cỏ/lạc Công ty TNHH World Vision (VN)
2638 Khongray 54WP Acetamiprid 24% + Buprofezin 30% rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM Nông Phát
2639 Khủng 100WG Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié/lúa Công ty TNHH Việt Đức
2640 Kích phát tố hoa - trái Thiên Nông ANA, 1- NAA + β-Naphtoxy Acetic Acid (β-N.A.A) + Gibberellic acid - GA3 kích thích sinh trưởng/ cà phê, lúa, vải, nhãn, đậu, lạc, cà chua, ớt, dưa, bầu bí, cây có múi, bông vải Công ty Hóa phẩm Thiên nông

2621. Kempo 790SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 90g/l + Chlorothalonil 700g/l

Phân nhóm: sương mai/ dưa hấu

Công ty: Công ty TNHH Trường Thịnh

2622. Kenbast 15SL

Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/cà phê

Công ty: Kenso Corporation (M) Sdn Bhd

2623. Kenji 30EC

Hoạt chất: Pyribenzoxim (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty TNHH TM SX Vỹ Tâm

2624. Kennedy 75WP

Hoạt chất: Tricyclazole (min 95%)

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH TM-SX GNC

2625. Kentak 10SC

Hoạt chất:

Phân nhóm: sâu khoang/ đậu tương

Công ty: Công ty TNHH Được Mùa

2626. Kepler 240SC

Hoạt chất: Chlorfenapyr (min 94%)

Phân nhóm: sâu keo mùa thu/ngô

Công ty: Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam

2627. Kerala 700WG

Hoạt chất: Imidacloprid (min 96%)

Phân nhóm: rầy nâu/lúa

Công ty: Công ty TNHH TM-SX GNC

2628. Ketomium 1.5 x 106 Cfu/g bột

Hoạt chất: Chaetomium cupreum

Phân nhóm: thối rễ, thối thân/ cà phê, hồ tiêu; đạo ôn/ lúa; héo rũ/ cà chua; đốm lá, phấn trắng/ cây hồng

Công ty: Viện Di truyền nông nghiệp

2629. Ketomium 1.5 x 106 Cfu/g bột

Hoạt chất: Chaetomium cupreum

Phân nhóm: thối rễ, thối thân/ cà phê, hồ tiêu; đạo ôn/ lúa; héo rũ/ cà chua; đốm lá, phấn trắng/ cây hồng

Công ty: Viện Di truyền nông nghiệp

2630. Keviar 325SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l

Phân nhóm: đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/ lúa

Công ty: Công ty CP Đầu tư Hợp Trí

2631. Keviar 325SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l

Phân nhóm: đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/ lúa

Công ty: Công ty CP Đầu tư Hợp Trí

2632. Kevlar 44SC

Hoạt chất: Chlorothalonil 40% + Metalaxyl-M 4%

Phân nhóm: phấn trắng/ hoa hồng

Công ty: Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam

2633. Kevlar 44SC

Hoạt chất: Chlorothalonil 40% + Metalaxyl-M 4%

Phân nhóm: phấn trắng/ hoa hồng

Công ty: Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam

2634. Kexim 30WP, 50WG

Hoạt chất: Kresoxim-methyl (min 95%)

Phân nhóm: đốm mắt cua/ớt

Công ty: Công ty TNHH Gap Agro

2635. Keyrole Xtra 50WG

Hoạt chất: Clothianidin (min 95%)

Phân nhóm: bọ phấn trắng/ sắn

Công ty: Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd

2636. Keyword 10SL

Hoạt chất: Imidacloprid (min 96%)

Phân nhóm: bọ trĩ/lúa

Công ty: FarmHannong Co., Ltd.

2637. Khong lo 480SL

Hoạt chất: Bentazone (min 96%)

Phân nhóm: cỏ/lạc

Công ty: Công ty TNHH World Vision (VN)

2638. Khongray 54WP

Hoạt chất: Acetamiprid 24% + Buprofezin 30%

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty TNHH TM Nông Phát

2639. Khủng 100WG

Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)

Phân nhóm: sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié/lúa

Công ty: Công ty TNHH Việt Đức

2640. Kích phát tố hoa - trái Thiên Nông

Hoạt chất: ANA, 1- NAA + β-Naphtoxy Acetic Acid (β-N.A.A) + Gibberellic acid - GA3

Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ cà phê, lúa, vải, nhãn, đậu, lạc, cà chua, ớt, dưa, bầu bí, cây có múi, bông vải

Công ty: Công ty Hóa phẩm Thiên nông

1 ... 130 131 132 133 134 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?