Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 2681 | Kithita 1.4 SL | Sodium-5-Nitroguaiacolate 0.3% + Sodium-O-Nitrophenolate 0.4% + Sodium-P-Nitrophenolate 0.7% | kích thích sinh trưởng/ lúa | Công ty CP BVTV I TW |
| 2682 | Kitini super 450SC, 750WP | Fenoxanil 100g/l (200g/kg) + Sulfur 300g/l (350g/kg) + Tricyclazole 50g/l (200g/kg) | đạo ôn/lúa | Công ty TNHH An Nông |
| 2683 | Klerat® 0.005% wax block bait, 0.005 pellete | Brodifacoum (min 91%) | 0.005%Wax block bait: chuột/ nhà, kho tàng, chuồng trại, đồng ruộng, nơi công cộng 0.005 pellete: chuột trong quần cư, nhà kho | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 2684 | Kminstar 20SL, 60WP | Kasugamycin (min 70%) | đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; sẹo/ cam; thối vi khuẩn/ bắp cải; thối quả/ vải, xoài | Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung |
| 2685 | Knockdown 75EC | Fenobucarb 45% + Phenthoate 30% | rầy nâu/ lúa, sâu xanh/ lạc | Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang |
| 2686 | Koben 15EC | Pyridaben (min 95%) | bọ xít muỗi/ điều; rệp/ bông vải; nhện gié/ lúa | Bailing Agrochemical Co., Ltd |
| 2687 | Koben 15EC | Pyridaben (min 95%) | bọ xít muỗi/ điều; rệp/ bông vải; nhện gié/ lúa | Bailing Agrochemical Co., Ltd |
| 2688 | Kobesuper 350EC | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 50g/l | lem lép hạt/lúa | Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu |
| 2689 | Kobisuper 1SL | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%) | nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ hoa cúc, cam; ruồi hại lá/ đậu tương; sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng/ hành; nhện đỏ/ nho; sâu đục quả, dòi đục lá/ đậu đũa; ruồi hại lá/ cây bó xôi; sâu khoang/ lạc; sâu xanh/ thuốc lá; bọ trĩ, nhệ | Công ty TNHH Nam Bắc |
| 2690 | Kobisuper 1SL | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%) | nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ hoa cúc, cam; ruồi hại lá/ đậu tương; sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng/ hành; nhện đỏ/ nho; sâu đục quả, dòi đục lá/ đậu đũa; ruồi hại lá/ cây bó xôi; sâu khoang/ lạc; sâu xanh/ thuốc lá; bọ trĩ, nhệ | Công ty TNHH Nam Bắc |
| 2691 | KocideÒ 46.1 WG | Copper Hydroxide (min Cu 57.3%) | thán thư/ điều; bạc lá/ lúa; sương mai/khoai tây; chết nhanh, thán thư/ hồ tiêu; thán thư, thối rễ/cà phê | Sumitomo Corporation Vietnam LLC. |
| 2692 | KocideÒ 46.1 WG | Copper Hydroxide (min Cu 57.3%) | thán thư/ điều; bạc lá/ lúa; sương mai/khoai tây; chết nhanh, thán thư/ hồ tiêu; thán thư, thối rễ/cà phê | Sumitomo Corporation Vietnam LLC. |
| 2693 | Kocin 60 EC | Butachlor (min 93%) | cỏ/ lúa gieo thẳng, lạc | Bailing Agrochemical Co., Ltd |
| 2694 | Koimire 24.5EC | Abamectin 0.2% + Petroleum oil 24.3% | nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, rầy nâu/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/ xoài; nhện lông nhung/ vải; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu | Công ty CP Nông dược Nhật Việt |
| 2695 | Koko 25SC | Pyraclostrobin (min 95%) | sương mai/ cà chua | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| 2696 | Kola 600FS, 700WG | Imidacloprid (min 96%) | 600FS: xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nâu, ruồi hại lá/ lúa 700WG: bọ trĩ, rầy nâu, ruồi hại lá/ lúa | Công ty TNHH ADC |
| 2697 | Kola gold 660WP | Imidacloprid 300g/kg + Metconazole 360g/kg | xử lý hạt giống trừ rầy nâu, bệnh lúa von/ lúa | Công ty TNHH ADC |
| 2698 | Koler 10EC | Cyhalofop-butyl (min 97%) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH ADC |
| 2699 | Kongpi-da 151WP, 700WG | Imidacloprid (min 96%) | 151WP: rầy nâu/ lúa, bọ xít muỗi/ điều 700WG: rầy nâu/ lúa | Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng |
| 2700 | Kora 250SC | Trifloxystrobin (min 96%) | rỉ sắt/ cà phê | Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông |
2681. Kithita 1.4 SL
Hoạt chất: Sodium-5-Nitroguaiacolate 0.3% + Sodium-O-Nitrophenolate 0.4% + Sodium-P-Nitrophenolate 0.7%
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty: Công ty CP BVTV I TW
2682. Kitini super 450SC, 750WP
Hoạt chất: Fenoxanil 100g/l (200g/kg) + Sulfur 300g/l (350g/kg) + Tricyclazole 50g/l (200g/kg)
Phân nhóm: đạo ôn/lúa
Công ty: Công ty TNHH An Nông
2683. Klerat® 0.005% wax block bait, 0.005 pellete
Hoạt chất: Brodifacoum (min 91%)
Phân nhóm: 0.005%Wax block bait: chuột/ nhà, kho tàng, chuồng trại, đồng ruộng, nơi công cộng 0.005 pellete: chuột trong quần cư, nhà kho
Công ty: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
2684. Kminstar 20SL, 60WP
Hoạt chất: Kasugamycin (min 70%)
Phân nhóm: đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; sẹo/ cam; thối vi khuẩn/ bắp cải; thối quả/ vải, xoài
Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
2685. Knockdown 75EC
Hoạt chất: Fenobucarb 45% + Phenthoate 30%
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa, sâu xanh/ lạc
Công ty: Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
2686. Koben 15EC
Hoạt chất: Pyridaben (min 95%)
Phân nhóm: bọ xít muỗi/ điều; rệp/ bông vải; nhện gié/ lúa
Công ty: Bailing Agrochemical Co., Ltd
2687. Koben 15EC
Hoạt chất: Pyridaben (min 95%)
Phân nhóm: bọ xít muỗi/ điều; rệp/ bông vải; nhện gié/ lúa
Công ty: Bailing Agrochemical Co., Ltd
2688. Kobesuper 350EC
Hoạt chất: Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 50g/l
Phân nhóm: lem lép hạt/lúa
Công ty: Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
2689. Kobisuper 1SL
Hoạt chất: Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)
Phân nhóm: nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ hoa cúc, cam; ruồi hại lá/ đậu tương; sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng/ hành; nhện đỏ/ nho; sâu đục quả, dòi đục lá/ đậu đũa; ruồi hại lá/ cây bó xôi; sâu khoang/ lạc; sâu xanh/ thuốc lá; bọ trĩ, nhệ
Công ty: Công ty TNHH Nam Bắc
2690. Kobisuper 1SL
Hoạt chất: Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)
Phân nhóm: nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ hoa cúc, cam; ruồi hại lá/ đậu tương; sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng/ hành; nhện đỏ/ nho; sâu đục quả, dòi đục lá/ đậu đũa; ruồi hại lá/ cây bó xôi; sâu khoang/ lạc; sâu xanh/ thuốc lá; bọ trĩ, nhệ
Công ty: Công ty TNHH Nam Bắc
2691. KocideÒ 46.1 WG
Hoạt chất: Copper Hydroxide (min Cu 57.3%)
Phân nhóm: thán thư/ điều; bạc lá/ lúa; sương mai/khoai tây; chết nhanh, thán thư/ hồ tiêu; thán thư, thối rễ/cà phê
Công ty: Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
2692. KocideÒ 46.1 WG
Hoạt chất: Copper Hydroxide (min Cu 57.3%)
Phân nhóm: thán thư/ điều; bạc lá/ lúa; sương mai/khoai tây; chết nhanh, thán thư/ hồ tiêu; thán thư, thối rễ/cà phê
Công ty: Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
2693. Kocin 60 EC
Hoạt chất: Butachlor (min 93%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng, lạc
Công ty: Bailing Agrochemical Co., Ltd
2694. Koimire 24.5EC
Hoạt chất: Abamectin 0.2% + Petroleum oil 24.3%
Phân nhóm: nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, rầy nâu/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/ xoài; nhện lông nhung/ vải; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu
Công ty: Công ty CP Nông dược Nhật Việt
2695. Koko 25SC
Hoạt chất: Pyraclostrobin (min 95%)
Phân nhóm: sương mai/ cà chua
Công ty: Công ty CP Nông dược Việt Nam
2696. Kola 600FS, 700WG
Hoạt chất: Imidacloprid (min 96%)
Phân nhóm: 600FS: xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nâu, ruồi hại lá/ lúa 700WG: bọ trĩ, rầy nâu, ruồi hại lá/ lúa
Công ty: Công ty TNHH ADC
2697. Kola gold 660WP
Hoạt chất: Imidacloprid 300g/kg + Metconazole 360g/kg
Phân nhóm: xử lý hạt giống trừ rầy nâu, bệnh lúa von/ lúa
Công ty: Công ty TNHH ADC
2698. Koler 10EC
Hoạt chất: Cyhalofop-butyl (min 97%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH ADC
2699. Kongpi-da 151WP, 700WG
Hoạt chất: Imidacloprid (min 96%)
Phân nhóm: 151WP: rầy nâu/ lúa, bọ xít muỗi/ điều 700WG: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
2700. Kora 250SC
Hoạt chất: Trifloxystrobin (min 96%)
Phân nhóm: rỉ sắt/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
VTNN Miền Tây