Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
2701 Koromin 333EC Difenoconazole 250g/l + Hexaconazole 83g/l lem lép hạt/ lúa Công ty CP Nông dược Việt Nam
2702 Koronavi 500WP Diafenthiuron 463g/kg + Emamectin benzoate 37g/kg sâu keo mùa thu/ngô; nhện đỏ/sắn Công ty CP Khử trùng Nam Việt
2703 Koszon-New 75WP Tricyclazole (min 95%) đạo ôn/ lúa Công ty TNHH OCI Việt Nam
2704 Koto 240SC Thiacloprid (min 95%) sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/ đậu tương Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
2705 Koto 240SC Thiacloprid (min 95%) sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/ đậu tương Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
2706 Kotra 15SC Mesotrione (min 97%) cỏ/mía Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
2707 Kovachick 300SC Thiamethoxam (min 95%) rệp bông xơ/mía Công ty TNHH Deutschland Việt Nam
2708 Kovachick 300SC Thiamethoxam (min 95%) rệp bông xơ/mía Công ty TNHH Deutschland Việt Nam
2709 Kozomi 0.15EC Azadirachtin (min 15%) bọ nhảy/ bắp cải; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; rầy nâu/ lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
2710 Kozuma 5WP, 3SL Ningnanmycin (min 20%) khô vằn, đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt lúa / lúa; vàng lá/ hoa cúc; xoăn lá/ ớt; sương mai/ dưa hấu; loét/ cam; héo khô/ bí xanh; khảm, héo rũ/ thuốc lá; héo rũ/ cà phê, đậu tương, lạc; thối quả/ xoài, nho, nhãn, vải; lở cổ rễ, héo rũ/ cà chua Công ty CP Nông nghiệp HP
2711 Kratos 250SC Pyraclostrobin (min 95%) thán thư/điều Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
2712 Krats 0.005% pellet Flocoumafen (min 97.8%) chuột/ đồng ruộng Công ty TNHH Phú Nông
2713 KT-Oligosa 0.5SL Oligosaccharins thán thư/ớt; giả sương mai/dưa hấu; sương mai/cà chua Công ty TNHH TM DV NN Kiên Thịnh
2714 Ktedo 85EC, 120EW Alpha-cypermethrin 50g/l (50g/l) + Permethrin 5g/l (50g/l) + Profenofos 30g/l (20g/l) 85EC: bọ trĩ/ lúa 120EW: sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
2715 Kuang Hwa Bao WP 16000 IU/ mg Bacillus thuringiensis var.kurstaki sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải Bion Tech Inc.
2716 Kuang Hwa Din 20EC Fenvalerate (min 93%) rầy xanh/ lúa Bion Tech Inc.
2717 Kufic 80SL Ningnanmycin (min 20%) héo xanh/ cà chua, bạc lá/lúa Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
2718 Kumulus 80WG Sulfur (min 99%) sẹo/ cam, phấn trắng/ xoài, nhện gié/ lúa, nhện đỏ/ cà phê, phấn trắng/ cao su BASF Vietnam Co., Ltd.
2719 Kunda 200SC Cyhalodiamide 50 g/l + Flufiprole 150 g/l sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Nông nghiệp HP
2720 Kungold 35SC Chlorfenapyr 25% + Indoxacarb 10% sâu keo mùa thu/ngô Công ty CP Bigfive Việt Nam

2701. Koromin 333EC

Hoạt chất: Difenoconazole 250g/l + Hexaconazole 83g/l

Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa

Công ty: Công ty CP Nông dược Việt Nam

2702. Koronavi 500WP

Hoạt chất: Diafenthiuron 463g/kg + Emamectin benzoate 37g/kg

Phân nhóm: sâu keo mùa thu/ngô; nhện đỏ/sắn

Công ty: Công ty CP Khử trùng Nam Việt

2703. Koszon-New 75WP

Hoạt chất: Tricyclazole (min 95%)

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH OCI Việt Nam

2704. Koto 240SC

Hoạt chất: Thiacloprid (min 95%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/ đậu tương

Công ty: Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

2705. Koto 240SC

Hoạt chất: Thiacloprid (min 95%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/ đậu tương

Công ty: Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

2706. Kotra 15SC

Hoạt chất: Mesotrione (min 97%)

Phân nhóm: cỏ/mía

Công ty: Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

2707. Kovachick 300SC

Hoạt chất: Thiamethoxam (min 95%)

Phân nhóm: rệp bông xơ/mía

Công ty: Công ty TNHH Deutschland Việt Nam

2708. Kovachick 300SC

Hoạt chất: Thiamethoxam (min 95%)

Phân nhóm: rệp bông xơ/mía

Công ty: Công ty TNHH Deutschland Việt Nam

2709. Kozomi 0.15EC

Hoạt chất: Azadirachtin (min 15%)

Phân nhóm: bọ nhảy/ bắp cải; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

2710. Kozuma 5WP, 3SL

Hoạt chất: Ningnanmycin (min 20%)

Phân nhóm: khô vằn, đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt lúa / lúa; vàng lá/ hoa cúc; xoăn lá/ ớt; sương mai/ dưa hấu; loét/ cam; héo khô/ bí xanh; khảm, héo rũ/ thuốc lá; héo rũ/ cà phê, đậu tương, lạc; thối quả/ xoài, nho, nhãn, vải; lở cổ rễ, héo rũ/ cà chua

Công ty: Công ty CP Nông nghiệp HP

2711. Kratos 250SC

Hoạt chất: Pyraclostrobin (min 95%)

Phân nhóm: thán thư/điều

Công ty: Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam

2712. Krats 0.005% pellet

Hoạt chất: Flocoumafen (min 97.8%)

Phân nhóm: chuột/ đồng ruộng

Công ty: Công ty TNHH Phú Nông

2713. KT-Oligosa 0.5SL

Hoạt chất: Oligosaccharins

Phân nhóm: thán thư/ớt; giả sương mai/dưa hấu; sương mai/cà chua

Công ty: Công ty TNHH TM DV NN Kiên Thịnh

2714. Ktedo 85EC, 120EW

Hoạt chất: Alpha-cypermethrin 50g/l (50g/l) + Permethrin 5g/l (50g/l) + Profenofos 30g/l (20g/l)

Phân nhóm: 85EC: bọ trĩ/ lúa 120EW: sâu cuốn lá/lúa

Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ

2715. Kuang Hwa Bao WP 16000 IU/ mg

Hoạt chất: Bacillus thuringiensis var.kurstaki

Phân nhóm: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải

Công ty: Bion Tech Inc.

2716. Kuang Hwa Din 20EC

Hoạt chất: Fenvalerate (min 93%)

Phân nhóm: rầy xanh/ lúa

Công ty: Bion Tech Inc.

2717. Kufic 80SL

Hoạt chất: Ningnanmycin (min 20%)

Phân nhóm: héo xanh/ cà chua, bạc lá/lúa

Công ty: Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI

2718. Kumulus 80WG

Hoạt chất: Sulfur (min 99%)

Phân nhóm: sẹo/ cam, phấn trắng/ xoài, nhện gié/ lúa, nhện đỏ/ cà phê, phấn trắng/ cao su

Công ty: BASF Vietnam Co., Ltd.

2719. Kunda 200SC

Hoạt chất: Cyhalodiamide 50 g/l + Flufiprole 150 g/l

Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa

Công ty: Công ty CP Nông nghiệp HP

2720. Kungold 35SC

Hoạt chất: Chlorfenapyr 25% + Indoxacarb 10%

Phân nhóm: sâu keo mùa thu/ngô

Công ty: Công ty CP Bigfive Việt Nam

1 ... 134 135 136 137 138 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?