Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 2721 | Kunzin 150SC | Mesotrione (min 97%) | cỏ/ngô | Công ty CP Big Tree |
| 2722 | Kuraba WP, 3.6EC | Abamectin 0.1% (3.5%) + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 1.9% (0.1%) | WP: sâu tơ, sâu xanh, sâu đo, dòi đục lá/ bắp cải; sâu khoang, sâu xanh/ lạc; sâu đo, sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa chuột; sâu đục thân/ ngô; sâu đục gân lá, sâu đục quả/ vải; nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, sâu ăn | Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao |
| 2723 | Kyodo 25SC, 50WP | Diafenthiuron (min 97%) | 25SC: Nhện đỏ/cam, nhện gié/lúa 50WP: Sâu tơ/bắp cải | Công ty CP BMC Vĩnh Phúc |
| 2724 | Laba 20WP | Kasugamycin (min 70%) | thối quả vi khuẩn/thanh long; phấn trắng/hoa cúc; thán thư/mít | Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai |
| 2725 | Labem 85WP | Sulfur 35% + Tricyclazole 50% | đạo ôn/lúa | Công ty TNHH MTV BVTV Long An |
| 2726 | Lacasoto 4SP | Polyphenol chiết xuất từ cây hoa hoè (Sophora japonica L. Schott) | kích thích sinh trưởng/ lúa, sắn, đậu tương, khoai lang, khoai tây, ngô, lạc | Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ hóa sinh |
| 2727 | Ladofit 300EC | Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH MTV BVTV Long An |
| 2728 | Lama 50EC | Hexythiazox (min 94%) | nhện gié/ lúa, nhện đỏ/cam | Công ty CP BMC Vĩnh Phúc |
| 2729 | Lâmbac 35WP | Metalaxyl (min 95%) | rỉ sắt/lạc | Công ty TNHH TM Thái Phong |
| 2730 | Lambada 5EC | Azadirachtin 3 g/l + Matrine 2 g/l | sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ hành; sâu khoang/ lạc | Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng |
| 2731 | Lambast 5GR, 60EC | Butachlor (min 93%) | cỏ/ lúa | Công ty CP Giải pháp NN Tiên Tiến |
| 2732 | Lanina 100SC | Bispyribac-sodium (min 93%) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng |
| 2733 | Lanirat 0.005 GR | Bromadiolone (min 97%) | chuột/ trang trại, kho tàng, quần cư | Elanco Animal Health |
| 2734 | Lano-ema 5.7EC | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) | sâu khoang/lạc | Công ty CP Hóa nông Lâm Ngọc |
| 2735 | Lanomyl 680WP | Mancozeb 64% (640g/kg) + Metalaxyl-M 4% (40g/kg) | chết nhanh/ hồ tiêu | Công ty TNHH MTV BVTV Long An |
| 2736 | Lanozeb 800WP | Mancozeb (min 85%) | rỉ sắt/cà phê | Công ty CP Hóa nông Lâm Ngọc |
| 2737 | Lanro 500EC | Fenobucarb 450g/l + Imidacloprid 50g/l | bọ trĩ, rầy nâu/ lúa | Công ty CP Nông dược Agriking |
| 2738 | Lany 75 WP | Tricyclazole (min 95%) | đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến |
| 2739 | Lany super 80WP, 440SC | Hexaconazole 5% (50g/l) + Kasugamycin 3% (30g/l) + Tricyclazole 72% (360g/l) | 80WP: đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá/ lúa 440SC: lem lép hạt, thối thân lúa, bạc lá, đạo ôn/ lúa; loét sọc mặt cạo/cao su, rỉ sắt/lạc; thán thư/ cà phê | Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến |
| 2740 | Laobv 75WP | Niclosamide (min 96%) | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty TNHH MTV BVTV Long An |
2721. Kunzin 150SC
Hoạt chất: Mesotrione (min 97%)
Phân nhóm: cỏ/ngô
Công ty: Công ty CP Big Tree
2722. Kuraba WP, 3.6EC
Hoạt chất: Abamectin 0.1% (3.5%) + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 1.9% (0.1%)
Phân nhóm: WP: sâu tơ, sâu xanh, sâu đo, dòi đục lá/ bắp cải; sâu khoang, sâu xanh/ lạc; sâu đo, sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa chuột; sâu đục thân/ ngô; sâu đục gân lá, sâu đục quả/ vải; nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, sâu ăn
Công ty: Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao
2723. Kyodo 25SC, 50WP
Hoạt chất: Diafenthiuron (min 97%)
Phân nhóm: 25SC: Nhện đỏ/cam, nhện gié/lúa 50WP: Sâu tơ/bắp cải
Công ty: Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
2724. Laba 20WP
Hoạt chất: Kasugamycin (min 70%)
Phân nhóm: thối quả vi khuẩn/thanh long; phấn trắng/hoa cúc; thán thư/mít
Công ty: Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai
2725. Labem 85WP
Hoạt chất: Sulfur 35% + Tricyclazole 50%
Phân nhóm: đạo ôn/lúa
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Long An
2726. Lacasoto 4SP
Hoạt chất: Polyphenol chiết xuất từ cây hoa hoè (Sophora japonica L. Schott)
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa, sắn, đậu tương, khoai lang, khoai tây, ngô, lạc
Công ty: Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ hóa sinh
2727. Ladofit 300EC
Hoạt chất: Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Long An
2728. Lama 50EC
Hoạt chất: Hexythiazox (min 94%)
Phân nhóm: nhện gié/ lúa, nhện đỏ/cam
Công ty: Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
2729. Lâmbac 35WP
Hoạt chất: Metalaxyl (min 95%)
Phân nhóm: rỉ sắt/lạc
Công ty: Công ty TNHH TM Thái Phong
2730. Lambada 5EC
Hoạt chất: Azadirachtin 3 g/l + Matrine 2 g/l
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ hành; sâu khoang/ lạc
Công ty: Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
2731. Lambast 5GR, 60EC
Hoạt chất: Butachlor (min 93%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa
Công ty: Công ty CP Giải pháp NN Tiên Tiến
2732. Lanina 100SC
Hoạt chất: Bispyribac-sodium (min 93%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
2733. Lanirat 0.005 GR
Hoạt chất: Bromadiolone (min 97%)
Phân nhóm: chuột/ trang trại, kho tàng, quần cư
Công ty: Elanco Animal Health
2734. Lano-ema 5.7EC
Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)
Phân nhóm: sâu khoang/lạc
Công ty: Công ty CP Hóa nông Lâm Ngọc
2735. Lanomyl 680WP
Hoạt chất: Mancozeb 64% (640g/kg) + Metalaxyl-M 4% (40g/kg)
Phân nhóm: chết nhanh/ hồ tiêu
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Long An
2736. Lanozeb 800WP
Hoạt chất: Mancozeb (min 85%)
Phân nhóm: rỉ sắt/cà phê
Công ty: Công ty CP Hóa nông Lâm Ngọc
2737. Lanro 500EC
Hoạt chất: Fenobucarb 450g/l + Imidacloprid 50g/l
Phân nhóm: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty CP Nông dược Agriking
2738. Lany 75 WP
Hoạt chất: Tricyclazole (min 95%)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
2739. Lany super 80WP, 440SC
Hoạt chất: Hexaconazole 5% (50g/l) + Kasugamycin 3% (30g/l) + Tricyclazole 72% (360g/l)
Phân nhóm: 80WP: đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá/ lúa 440SC: lem lép hạt, thối thân lúa, bạc lá, đạo ôn/ lúa; loét sọc mặt cạo/cao su, rỉ sắt/lạc; thán thư/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
2740. Laobv 75WP
Hoạt chất: Niclosamide (min 96%)
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Long An
VTNN Miền Tây