Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
261 Alfacua 10EC Alpha-cypermethrin (min 90%) sâu đục bẹ/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, rệp sáp/ cà phê, sâu khoang/ lạc Công ty CP Đồng Xanh
262 Alfamil 350WP Metalaxyl (min 95%) chết nhanh/ hồ tiêu Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
263 Alfamite 150EC, 200WP Pyridaben (min 95%) 150EC: nhện gié/ lúa; nhện đỏ/hoa hồng 200WP: nhện gié/ lúa Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
264 Alfamite 150EC, 200WP Pyridaben (min 95%) 150EC: nhện gié/ lúa; nhện đỏ/hoa hồng 200WP: nhện gié/ lúa Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
265 Alfapathrin 100 EC Fenpropathrin (min 90%) sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
266 Alfaron 250 WP Pencycuron (min 98%) khô vằn/ lúa, chết rạp cây con/ đậu tương Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
267 Alfatac 600WP Acetamiprid 50g/kg + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 550g/kg sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
268 Alfathrin 50EC Alpha-cypermethrin (min 90%) sâu cuốn lá nhỏ/ lúa, bọ xít muỗi/ điều Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
269 Alfatin 18 EC Abamectin (min 90%) sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
270 Alfavin 700WP Difenoconazole 150g/kg + Isoprothiolane 400g/kg + Propiconazole 150g/kg đạo ôn, lem lép hạt/lúa Công ty TNHH TM Tân Thành
271 Alibaba 6.0EC Abamectin (min 90%) sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải, sâu khoang/ lạc Công ty TNHH TM Thái Nông
272 Alibom 500EC Acetochlor (min 93.3%) cỏ/lạc, sắn Công ty TNHH Trường Thịnh
273 Aliette 80 WP, 800 WG Fosetyl-aluminium (min 95%) 80WP: sương mai/ hồ tiêu 800WG: lở cổ rễ, chết nhanh/ hồ tiêu; sương mai/ dưa hấu, cà chua, khoai tây, dưa chuột, bắp cải, vải; thối quả, xì mủ/ sầu riêng, ca cao; bạc lá/lúa; thối gốc chảy nhựa/ bưởi, cam, quýt Bayer Vietnam Ltd (BVL)
274 Alimet 80WP, 80WG, 90SP Fosetyl-aluminium (min 95%) 80WP: sương mai/ điều, khoai tây, xoài; chết nhanh/ hồ tiêu; xì mủ/ sầu riêng, cam; mốc sương/ nho, dưa hấu; thối nõn/ dứa; chết cây con/ thuốc lá 80WG: mốc sương/ nho, xì mủ/sầu riêng, thối nõn/dứa, chết cây con/thuốc lá, chết nhanh/ hồ tiêu, chết cây c Công ty CP Kiên Nam
275 Alle 800WG Fosetyl-aluminium (min 95%) chết nhanh/ hồ tiêu Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
276 Alliance 20 WG Metsulfuron-methyl (min 93%) cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH - TM ACP
277 Ally® 20 WG Metsulfuron-methyl (min 93%) cỏ/ lúa, cao su Công ty TNHH FMC Việt Nam
278 Almagor 356EC Azoxystrobin 56g/l + Prochloraz 200g/l + Tebuconazole 100g/l lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH Adama Việt Nam
279 Almagor 356EC Azoxystrobin 56g/l + Prochloraz 200g/l + Tebuconazole 100g/l lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH Adama Việt Nam
280 Aloha 5GR, 25WP Acetochlor 42g/kg (210g/kg) + Bensulfuron-methyl 8g/kg (40g/kg) 5GR: cỏ/lúa gieo thẳng 25WP: cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

261. Alfacua 10EC

Hoạt chất: Alpha-cypermethrin (min 90%)

Phân nhóm: sâu đục bẹ/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, rệp sáp/ cà phê, sâu khoang/ lạc

Công ty: Công ty CP Đồng Xanh

262. Alfamil 350WP

Hoạt chất: Metalaxyl (min 95%)

Phân nhóm: chết nhanh/ hồ tiêu

Công ty: Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)

263. Alfamite 150EC, 200WP

Hoạt chất: Pyridaben (min 95%)

Phân nhóm: 150EC: nhện gié/ lúa; nhện đỏ/hoa hồng 200WP: nhện gié/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)

264. Alfamite 150EC, 200WP

Hoạt chất: Pyridaben (min 95%)

Phân nhóm: 150EC: nhện gié/ lúa; nhện đỏ/hoa hồng 200WP: nhện gié/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)

265. Alfapathrin 100 EC

Hoạt chất: Fenpropathrin (min 90%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)

266. Alfaron 250 WP

Hoạt chất: Pencycuron (min 98%)

Phân nhóm: khô vằn/ lúa, chết rạp cây con/ đậu tương

Công ty: Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)

267. Alfatac 600WP

Hoạt chất: Acetamiprid 50g/kg + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 550g/kg

Phân nhóm: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty: Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

268. Alfathrin 50EC

Hoạt chất: Alpha-cypermethrin (min 90%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá nhỏ/ lúa, bọ xít muỗi/ điều

Công ty: Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)

269. Alfatin 18 EC

Hoạt chất: Abamectin (min 90%)

Phân nhóm: sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa

Công ty: Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)

270. Alfavin 700WP

Hoạt chất: Difenoconazole 150g/kg + Isoprothiolane 400g/kg + Propiconazole 150g/kg

Phân nhóm: đạo ôn, lem lép hạt/lúa

Công ty: Công ty TNHH TM Tân Thành

271. Alibaba 6.0EC

Hoạt chất: Abamectin (min 90%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải, sâu khoang/ lạc

Công ty: Công ty TNHH TM Thái Nông

272. Alibom 500EC

Hoạt chất: Acetochlor (min 93.3%)

Phân nhóm: cỏ/lạc, sắn

Công ty: Công ty TNHH Trường Thịnh

273. Aliette 80 WP, 800 WG

Hoạt chất: Fosetyl-aluminium (min 95%)

Phân nhóm: 80WP: sương mai/ hồ tiêu 800WG: lở cổ rễ, chết nhanh/ hồ tiêu; sương mai/ dưa hấu, cà chua, khoai tây, dưa chuột, bắp cải, vải; thối quả, xì mủ/ sầu riêng, ca cao; bạc lá/lúa; thối gốc chảy nhựa/ bưởi, cam, quýt

Công ty: Bayer Vietnam Ltd (BVL)

274. Alimet 80WP, 80WG, 90SP

Hoạt chất: Fosetyl-aluminium (min 95%)

Phân nhóm: 80WP: sương mai/ điều, khoai tây, xoài; chết nhanh/ hồ tiêu; xì mủ/ sầu riêng, cam; mốc sương/ nho, dưa hấu; thối nõn/ dứa; chết cây con/ thuốc lá 80WG: mốc sương/ nho, xì mủ/sầu riêng, thối nõn/dứa, chết cây con/thuốc lá, chết nhanh/ hồ tiêu, chết cây c

Công ty: Công ty CP Kiên Nam

275. Alle 800WG

Hoạt chất: Fosetyl-aluminium (min 95%)

Phân nhóm: chết nhanh/ hồ tiêu

Công ty: Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng

276. Alliance 20 WG

Hoạt chất: Metsulfuron-methyl (min 93%)

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty TNHH - TM ACP

277. Ally® 20 WG

Hoạt chất: Metsulfuron-methyl (min 93%)

Phân nhóm: cỏ/ lúa, cao su

Công ty: Công ty TNHH FMC Việt Nam

278. Almagor 356EC

Hoạt chất: Azoxystrobin 56g/l + Prochloraz 200g/l + Tebuconazole 100g/l

Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Adama Việt Nam

279. Almagor 356EC

Hoạt chất: Azoxystrobin 56g/l + Prochloraz 200g/l + Tebuconazole 100g/l

Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Adama Việt Nam

280. Aloha 5GR, 25WP

Hoạt chất: Acetochlor 42g/kg (210g/kg) + Bensulfuron-methyl 8g/kg (40g/kg)

Phân nhóm: 5GR: cỏ/lúa gieo thẳng 25WP: cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

1 ... 12 13 14 15 16 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?