Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
2801 Lipman 80WG Sulfur (min 99%) phấn trắng/xoài, cao su, chôm chôm; nhện gié/ lúa; sẹo/cam Công ty CP Nông dược HAI
2802 Lipro 150SC Cartap hydrochloride 470g/kg + Imidacloprid 30g/kg sâu xanh da láng/hành Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
2803 Lisara 200SC Dinotefuran 100g/l (10%) + Spirotetramat 100g/l (10%) rệp sáp/ hồ tiêu Công ty CP Nông nghiệp HP
2804 Litosen 0.59 GR, 1.95EC Sodium-5-Nitroguaiacolate (Nitroguaiacol) 0.085% (3g/l) + Sodium-O- Nitrophenolate (Nitrophenol) 0.185% (6g/l) + Sodium-P-Nitrophenolate (Nitrophenol) 0.285% (9g/l) + Sodium-2,4 Dinitrophenol 0.035% (1.5g/l) kích thích sinh trưởng/ lúa Forward International Ltd
2805 Liveshow 300SL, 550WP Ningnanmycin 60g/l (60g/kg) + Streptomycin 240g/l (490g/kg) 300SL: đốm sọc vi khuẩn/ lúa 550WP: thán thư/xoài; đạo ôn, lem lép hạt, đốm sọc vi khuẩn, bạc lá /lúa; phấn trắng/cam Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
2806 Lk-Chacha 300SC Fluazinam (min 96%) đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
2807 Lk-one 50SC Thiodiazole zinc (min 95%) bạc lá/lúa, sẹo/ cam Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
2808 Lk-saula 30WG Emamectin benzoate 10% + Indoxacarb 20% sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
2809 Lk-Vill @ 450SC, 750WG Azoxystrobin 250 g/l (250g/kg) + Fenoxanil 200g/l (500g/kg) 450SC: lem lép hạt/ lúa 750WG: đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
2810 Lk-Vill @ 450SC, 750WG Azoxystrobin 250 g/l (250g/kg) + Fenoxanil 200g/l (500g/kg) 450SC: lem lép hạt/ lúa 750WG: đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
2811 Lkset-up 70WG, 75WP Nitenpyram 30% (50%) + Pymetrozine 40% (25%) 70WG: rầy nâu/ lúa 75WP: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
2812 Lkset-up 70WG, 75WP Nitenpyram 30% (50%) + Pymetrozine 40% (25%) 70WG: rầy nâu/ lúa 75WP: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
2813 LN5 90 SP ZnSO4 .7H2O 60% + NaF 30% nấm, mục, côn trùng/ gỗ sau chế biến, song, mây, tre Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
2814 Loadstar 10WP, 60WG Bensulfuron-methyl (min 96%) 10WP: cỏ/ lúa gieo thẳng 60WG: cỏ/ lúa cấy Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
2815 Lobby 25WP Buprofezin (min 98%) rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa Công ty TNHH ADC
2816 Lobo 8WP Gentamicin sulfate 2% (20g/kg) + Oxytetracycline hydrochloride 6% (60g/kg) bạc lá, lem lép hạt/ lúa; héo xanh/cà chua; héo xanh vi khuẩn/ dưa hấu; thối đen gân lá, thối nhũn/bắp cải Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
2817 Lockin 100EC Lufenuron (min 96%) sâu keo mùa thu/ngô, sâu khoang/cải bắp Shanghai Synagy Chemicals Company Limited
2818 Lockone 115EC Lufenuron (min 96%) sâu xanh da láng, sâu đục quả/đậu tương; sâu keo mùa thu/ ngô Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
2819 Logichu 55SC Atrazine 50% (500g/l) + Mesotrione 5% (50g/l) cỏ/ngô Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
2820 London-anh quốc 670FS Imidacloprid 370g/kg + Metconazole 300g/kg xử lý hạt giống trừ rầy nâu/lúa Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai

2801. Lipman 80WG

Hoạt chất: Sulfur (min 99%)

Phân nhóm: phấn trắng/xoài, cao su, chôm chôm; nhện gié/ lúa; sẹo/cam

Công ty: Công ty CP Nông dược HAI

2802. Lipro 150SC

Hoạt chất: Cartap hydrochloride 470g/kg + Imidacloprid 30g/kg

Phân nhóm: sâu xanh da láng/hành

Công ty: Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh

2803. Lisara 200SC

Hoạt chất: Dinotefuran 100g/l (10%) + Spirotetramat 100g/l (10%)

Phân nhóm: rệp sáp/ hồ tiêu

Công ty: Công ty CP Nông nghiệp HP

2804. Litosen 0.59 GR, 1.95EC

Hoạt chất: Sodium-5-Nitroguaiacolate (Nitroguaiacol) 0.085% (3g/l) + Sodium-O- Nitrophenolate (Nitrophenol) 0.185% (6g/l) + Sodium-P-Nitrophenolate (Nitrophenol) 0.285% (9g/l) + Sodium-2,4 Dinitrophenol 0.035% (1.5g/l)

Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa

Công ty: Forward International Ltd

2805. Liveshow 300SL, 550WP

Hoạt chất: Ningnanmycin 60g/l (60g/kg) + Streptomycin 240g/l (490g/kg)

Phân nhóm: 300SL: đốm sọc vi khuẩn/ lúa 550WP: thán thư/xoài; đạo ôn, lem lép hạt, đốm sọc vi khuẩn, bạc lá /lúa; phấn trắng/cam

Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

2806. Lk-Chacha 300SC

Hoạt chất: Fluazinam (min 96%)

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu

2807. Lk-one 50SC

Hoạt chất: Thiodiazole zinc (min 95%)

Phân nhóm: bạc lá/lúa, sẹo/ cam

Công ty: Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

2808. Lk-saula 30WG

Hoạt chất: Emamectin benzoate 10% + Indoxacarb 20%

Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa

Công ty: Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

2809. Lk-Vill @ 450SC, 750WG

Hoạt chất: Azoxystrobin 250 g/l (250g/kg) + Fenoxanil 200g/l (500g/kg)

Phân nhóm: 450SC: lem lép hạt/ lúa 750WG: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu

2810. Lk-Vill @ 450SC, 750WG

Hoạt chất: Azoxystrobin 250 g/l (250g/kg) + Fenoxanil 200g/l (500g/kg)

Phân nhóm: 450SC: lem lép hạt/ lúa 750WG: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu

2811. Lkset-up 70WG, 75WP

Hoạt chất: Nitenpyram 30% (50%) + Pymetrozine 40% (25%)

Phân nhóm: 70WG: rầy nâu/ lúa 75WP: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu

2812. Lkset-up 70WG, 75WP

Hoạt chất: Nitenpyram 30% (50%) + Pymetrozine 40% (25%)

Phân nhóm: 70WG: rầy nâu/ lúa 75WP: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu

2813. LN5 90 SP

Hoạt chất: ZnSO4 .7H2O 60% + NaF 30%

Phân nhóm: nấm, mục, côn trùng/ gỗ sau chế biến, song, mây, tre

Công ty: Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam

2814. Loadstar 10WP, 60WG

Hoạt chất: Bensulfuron-methyl (min 96%)

Phân nhóm: 10WP: cỏ/ lúa gieo thẳng 60WG: cỏ/ lúa cấy

Công ty: Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

2815. Lobby 25WP

Hoạt chất: Buprofezin (min 98%)

Phân nhóm: rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa

Công ty: Công ty TNHH ADC

2816. Lobo 8WP

Hoạt chất: Gentamicin sulfate 2% (20g/kg) + Oxytetracycline hydrochloride 6% (60g/kg)

Phân nhóm: bạc lá, lem lép hạt/ lúa; héo xanh/cà chua; héo xanh vi khuẩn/ dưa hấu; thối đen gân lá, thối nhũn/bắp cải

Công ty: Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông

2817. Lockin 100EC

Hoạt chất: Lufenuron (min 96%)

Phân nhóm: sâu keo mùa thu/ngô, sâu khoang/cải bắp

Công ty: Shanghai Synagy Chemicals Company Limited

2818. Lockone 115EC

Hoạt chất: Lufenuron (min 96%)

Phân nhóm: sâu xanh da láng, sâu đục quả/đậu tương; sâu keo mùa thu/ ngô

Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

2819. Logichu 55SC

Hoạt chất: Atrazine 50% (500g/l) + Mesotrione 5% (50g/l)

Phân nhóm: cỏ/ngô

Công ty: Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI

2820. London-anh quốc 670FS

Hoạt chất: Imidacloprid 370g/kg + Metconazole 300g/kg

Phân nhóm: xử lý hạt giống trừ rầy nâu/lúa

Công ty: Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai

1 ... 139 140 141 142 143 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?