Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
2901 Mancobaca 80WP Mancozeb (min 85%) thán thư/cà phê Công ty TNHH NN Bà Cả
2902 Mancobgo 80WP Mancozeb (min 85%) thán thư/vải Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
2903 Mancolaxyl 72WP Mancozeb 64% + Metalaxyl 8% loét miệng cạo/ cao su; lem lép hạt/ lúa; thối rễ/ hồ tiêu Công ty TNHH UPL Việt Nam
2904 Manconil 72WP Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg) chết nhanh/hồ tiêu; rỉ sắt/cà phê Công ty CP Global Farm
2905 Manconil 72WP Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg) chết nhanh/hồ tiêu; rỉ sắt/cà phê Công ty CP Global Farm
2906 Manecer 200WP Paecilomyces lilacinus tuyến trùng/thanh long, hồ tiêu Công ty CP Nông dược HAI
2907 Maneki 460SL Bentazone 400 g/l + MCPA-sodium 60 g/l cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Thịnh Vượng Việt
2908 Mãng xà 1.9 EC Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh/ dưa hấu Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh
2909 Manindia 80WP Mancozeb (min 85%) đốm đen/hoa hồng Công ty CP Khử trùng Nam Việt
2910 Manly 437SC Diafenthiuron 42.3% (432g/l) + Emamectin benzoate 1.4% (14g/l) nhện đỏ/ chè Công ty CP Nông nghiệp HP
2911 Manmetpul 58WP Mancozeb 480g/kg (48%) + Metalaxyl 100g/kg (10%) thán thư/ cà phê Công ty TNHH Nam Bắc
2912 Manozeb 80 WP Mancozeb (min 85%) phấn trắng/dưa chuột, đốm lá/ lạc, chết nhanh/ hồ tiêu, thán thư/ cà phê; sương mai/dưa hấu Công ty CP Nông dược HAI
2913 Mantank 15SC Etoxazole 10% + Fenpyroximate 5% nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH TM Hải Thụy
2914 Manthane M 46 37 SC, 80 WP Mancozeb (min 85%) 37SC: sương mai/ cà chua 80WP: sương mai/ cà chua, vàng rụng lá/cao su Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
2915 Mantra TC 30.5SC Imidacloprid (min 96%) mối/ công trình xây dựng Công ty TNHH Hóa sinh Vinchem
2916 Many 800WP Atrazine (min 96%) cỏ/ ngô Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
2917 Manytoc 88EC Lambda-cyhalothrin 50g/l + Methylamine avermectin 38g/l sâu đục quả/ đậu tương Công ty TNHH CEC Việt Nam
2918 Map boxer 30EC Permethrin (min 92%) mối/ công trình xây dựng Map Pacific Pte Ltd
2919 Map dona 265EC Chlorpyrifos Methyl 250g/l + Indoxacarb 15g/l sâu cuốn lá/lúa, sâu xanh/lạc Map Pacific Pte Ltd
2920 Map Famy 35SC, 700WP Fenoxanil 100g/l (200g/kg) + Tricyclazole 250g/l (500g/kg) đạo ôn/ lúa Map Pacific Pte Ltd

2901. Mancobaca 80WP

Hoạt chất: Mancozeb (min 85%)

Phân nhóm: thán thư/cà phê

Công ty: Công ty TNHH NN Bà Cả

2902. Mancobgo 80WP

Hoạt chất: Mancozeb (min 85%)

Phân nhóm: thán thư/vải

Công ty: Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang

2903. Mancolaxyl 72WP

Hoạt chất: Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%

Phân nhóm: loét miệng cạo/ cao su; lem lép hạt/ lúa; thối rễ/ hồ tiêu

Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam

2904. Manconil 72WP

Hoạt chất: Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg)

Phân nhóm: chết nhanh/hồ tiêu; rỉ sắt/cà phê

Công ty: Công ty CP Global Farm

2905. Manconil 72WP

Hoạt chất: Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg)

Phân nhóm: chết nhanh/hồ tiêu; rỉ sắt/cà phê

Công ty: Công ty CP Global Farm

2906. Manecer 200WP

Hoạt chất: Paecilomyces lilacinus

Phân nhóm: tuyến trùng/thanh long, hồ tiêu

Công ty: Công ty CP Nông dược HAI

2907. Maneki 460SL

Hoạt chất: Bentazone 400 g/l + MCPA-sodium 60 g/l

Phân nhóm: cỏ/lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty CP Thịnh Vượng Việt

2908. Mãng xà 1.9 EC

Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh/ dưa hấu

Công ty: Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh

2909. Manindia 80WP

Hoạt chất: Mancozeb (min 85%)

Phân nhóm: đốm đen/hoa hồng

Công ty: Công ty CP Khử trùng Nam Việt

2910. Manly 437SC

Hoạt chất: Diafenthiuron 42.3% (432g/l) + Emamectin benzoate 1.4% (14g/l)

Phân nhóm: nhện đỏ/ chè

Công ty: Công ty CP Nông nghiệp HP

2911. Manmetpul 58WP

Hoạt chất: Mancozeb 480g/kg (48%) + Metalaxyl 100g/kg (10%)

Phân nhóm: thán thư/ cà phê

Công ty: Công ty TNHH Nam Bắc

2912. Manozeb 80 WP

Hoạt chất: Mancozeb (min 85%)

Phân nhóm: phấn trắng/dưa chuột, đốm lá/ lạc, chết nhanh/ hồ tiêu, thán thư/ cà phê; sương mai/dưa hấu

Công ty: Công ty CP Nông dược HAI

2913. Mantank 15SC

Hoạt chất: Etoxazole 10% + Fenpyroximate 5%

Phân nhóm: nhện đỏ/hoa hồng

Công ty: Công ty TNHH TM Hải Thụy

2914. Manthane M 46 37 SC, 80 WP

Hoạt chất: Mancozeb (min 85%)

Phân nhóm: 37SC: sương mai/ cà chua 80WP: sương mai/ cà chua, vàng rụng lá/cao su

Công ty: Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông

2915. Mantra TC 30.5SC

Hoạt chất: Imidacloprid (min 96%)

Phân nhóm: mối/ công trình xây dựng

Công ty: Công ty TNHH Hóa sinh Vinchem

2916. Many 800WP

Hoạt chất: Atrazine (min 96%)

Phân nhóm: cỏ/ ngô

Công ty: Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

2917. Manytoc 88EC

Hoạt chất: Lambda-cyhalothrin 50g/l + Methylamine avermectin 38g/l

Phân nhóm: sâu đục quả/ đậu tương

Công ty: Công ty TNHH CEC Việt Nam

2918. Map boxer 30EC

Hoạt chất: Permethrin (min 92%)

Phân nhóm: mối/ công trình xây dựng

Công ty: Map Pacific Pte Ltd

2919. Map dona 265EC

Hoạt chất: Chlorpyrifos Methyl 250g/l + Indoxacarb 15g/l

Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa, sâu xanh/lạc

Công ty: Map Pacific Pte Ltd

2920. Map Famy 35SC, 700WP

Hoạt chất: Fenoxanil 100g/l (200g/kg) + Tricyclazole 250g/l (500g/kg)

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Map Pacific Pte Ltd

1 ... 144 145 146 147 148 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?