Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
2961 Map-Judo 25 WP Buprofezin (min 98%) rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cam Map Pacific Pte Ltd
2962 Map-Permethrin 50EC Permethrin (min 92%) sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, sâu đục quả/ đậu tương, sâu xanh da láng/ lạc, rệp sáp/ cà phê Map Pacific Pte Ltd
2963 Map-Permethrin 50EC Permethrin (min 92%) sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, sâu đục quả/ đậu tương, sâu xanh da láng/ lạc, rệp sáp/ cà phê Map Pacific Pte Ltd
2964 Map-Prop 50 SC Propanil (DCPA) (min 95%) cỏ/ lúa Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
2965 Mapix 40SL Mepiquat chloride (min 98%) kích thích sinh trưởng/ bông vải; điều hoà sinh trưởng lúa Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
2966 Margo 20SC Metaflumizone 10% + Methoxyfenozide 10% sâu xanh da láng/hành Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
2967 Margo 20SC Metaflumizone 10% + Methoxyfenozide 10% sâu xanh da láng/hành Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
2968 Marigold 0.36SL Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%) rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp/ cà phê; rầy xanh/ xoài; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu khoang/ lạc; sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ vải; bọ xít/ điều; sâu đục quả/ chôm chôm; sâu tơ/ bắp cải; thối quả/ xoài; mốc xám/ nho; sương mai/ dưa h Công ty CP Nông dược Nhật Việt
2969 Marigold 0.36SL Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%) rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp/ cà phê; rầy xanh/ xoài; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu khoang/ lạc; sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ vải; bọ xít/ điều; sâu đục quả/ chôm chôm; sâu tơ/ bắp cải; thối quả/ xoài; mốc xám/ nho; sương mai/ dưa h Công ty CP Nông dược Nhật Việt
2970 Mario 22.4SC Spirotetramat (min 96%) nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
2971 Mario 22.4SC Spirotetramat (min 96%) nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
2972 Marolyn 10WP Kanamycin sulfate (min 98%) khô vằn/lúa, rỉ sắt, thán thư/lạc, thối nhũn/bắp cải Công ty CP Trường Sơn
2973 Marshal 5GR, 200SC Carbosulfan (min 93%) 5GR: sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; tuyến trùng/ cà phê 200SC: sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; rệp sáp, ve sầu/ cà phê Công ty TNHH FMC Việt Nam
2974 Martadu 100SC Lufenuron (min 96%) sâu tơ/cải bắp Công ty TNHH ADU Việt Nam
2975 Marthian 90SP Oxytetracycline hydrochloride 55% (550g/kg) + Streptomycin sulfate 35% (350g/kg) héo xanh/ cà chua Công ty TNHH Hạt giống HANA
2976 Maruka 5EC Quizalofop-P-Ethyl (min 98%) cỏ/sắn, lạc, vừng, đậu tương Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
2977 Maruzen Vith 15WP Saponin ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Việt Thăng
2978 Marx 525SC Hexaconazole 125g/l + Tricyclazole 400g/l đạo ôn/ lúa Công ty CP Tập đoàn Điện bàn
2979 Masaro 55OD Bensulfuron-methyl 5.5% + Pretilachlor 49.5% cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP BVTV ATC
2980 Massy 200EC Pyridaben (min 95%) sâu cuốn lá đầu đen/lạc Shanghai Synagy Chemicals Co., Ltd.

2961. Map-Judo 25 WP

Hoạt chất: Buprofezin (min 98%)

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cam

Công ty: Map Pacific Pte Ltd

2962. Map-Permethrin 50EC

Hoạt chất: Permethrin (min 92%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, sâu đục quả/ đậu tương, sâu xanh da láng/ lạc, rệp sáp/ cà phê

Công ty: Map Pacific Pte Ltd

2963. Map-Permethrin 50EC

Hoạt chất: Permethrin (min 92%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, sâu đục quả/ đậu tương, sâu xanh da láng/ lạc, rệp sáp/ cà phê

Công ty: Map Pacific Pte Ltd

2964. Map-Prop 50 SC

Hoạt chất: Propanil (DCPA) (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/ lúa

Công ty: Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American

2965. Mapix 40SL

Hoạt chất: Mepiquat chloride (min 98%)

Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ bông vải; điều hoà sinh trưởng lúa

Công ty: Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu

2966. Margo 20SC

Hoạt chất: Metaflumizone 10% + Methoxyfenozide 10%

Phân nhóm: sâu xanh da láng/hành

Công ty: Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang

2967. Margo 20SC

Hoạt chất: Metaflumizone 10% + Methoxyfenozide 10%

Phân nhóm: sâu xanh da láng/hành

Công ty: Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang

2968. Marigold 0.36SL

Hoạt chất: Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)

Phân nhóm: rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp/ cà phê; rầy xanh/ xoài; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu khoang/ lạc; sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ vải; bọ xít/ điều; sâu đục quả/ chôm chôm; sâu tơ/ bắp cải; thối quả/ xoài; mốc xám/ nho; sương mai/ dưa h

Công ty: Công ty CP Nông dược Nhật Việt

2969. Marigold 0.36SL

Hoạt chất: Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)

Phân nhóm: rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp/ cà phê; rầy xanh/ xoài; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu khoang/ lạc; sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ vải; bọ xít/ điều; sâu đục quả/ chôm chôm; sâu tơ/ bắp cải; thối quả/ xoài; mốc xám/ nho; sương mai/ dưa h

Công ty: Công ty CP Nông dược Nhật Việt

2970. Mario 22.4SC

Hoạt chất: Spirotetramat (min 96%)

Phân nhóm: nhện đỏ/hoa hồng

Công ty: Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam

2971. Mario 22.4SC

Hoạt chất: Spirotetramat (min 96%)

Phân nhóm: nhện đỏ/hoa hồng

Công ty: Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam

2972. Marolyn 10WP

Hoạt chất: Kanamycin sulfate (min 98%)

Phân nhóm: khô vằn/lúa, rỉ sắt, thán thư/lạc, thối nhũn/bắp cải

Công ty: Công ty CP Trường Sơn

2973. Marshal 5GR, 200SC

Hoạt chất: Carbosulfan (min 93%)

Phân nhóm: 5GR: sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; tuyến trùng/ cà phê 200SC: sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; rệp sáp, ve sầu/ cà phê

Công ty: Công ty TNHH FMC Việt Nam

2974. Martadu 100SC

Hoạt chất: Lufenuron (min 96%)

Phân nhóm: sâu tơ/cải bắp

Công ty: Công ty TNHH ADU Việt Nam

2975. Marthian 90SP

Hoạt chất: Oxytetracycline hydrochloride 55% (550g/kg) + Streptomycin sulfate 35% (350g/kg)

Phân nhóm: héo xanh/ cà chua

Công ty: Công ty TNHH Hạt giống HANA

2976. Maruka 5EC

Hoạt chất: Quizalofop-P-Ethyl (min 98%)

Phân nhóm: cỏ/sắn, lạc, vừng, đậu tương

Công ty: Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

2977. Maruzen Vith 15WP

Hoạt chất: Saponin

Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Việt Thăng

2978. Marx 525SC

Hoạt chất: Hexaconazole 125g/l + Tricyclazole 400g/l

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty CP Tập đoàn Điện bàn

2979. Masaro 55OD

Hoạt chất: Bensulfuron-methyl 5.5% + Pretilachlor 49.5%

Phân nhóm: cỏ/lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty CP BVTV ATC

2980. Massy 200EC

Hoạt chất: Pyridaben (min 95%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá đầu đen/lạc

Công ty: Shanghai Synagy Chemicals Co., Ltd.

1 ... 147 148 149 150 151 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?