Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 281 | Alonil 80WP, 800WG | Fosetyl-aluminium (min 95%) | 80WP: chết nhanh/ hồ tiêu 800WG: Bạc lá/lúa, chết nhanh/ hồ tiêu, phấn trắng/ dưa hấu, thối nõn/dứa | Công ty CP Nicotex |
| 282 | Alpha 10EC, 10SC | Alpha-cypermethrin (min 90%) | 10EC: sâu khoang/ lạc 10SC: kiến/ cà phê, sâu khoang/ lạc, bọ trĩ/ lúa, bọ xít muỗi/ điều | Map Pacific Pte Ltd |
| 283 | Alphacide 100EC | Alpha-cypermethrin (min 90%) | bọ xít/lúa | Công ty TNHH TM Đức Nông |
| 284 | Alphacol 700WP | Propineb (min 80%) | thán thư/ xoài, phấn trắng/ nho | Công ty CP Quốc tế Hòa Bình |
| 285 | Alphadax 250WP | Acetochlor 200 g/kg + Bensulfuron-methyl 45g/kg + Metsulfuron-methyl 5g/kg | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American |
| 286 | Alphador 50EC | Alpha-cypermethrin 30g/l + Imidacloprid 20g/l | bọ xít, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít muỗi/điều; rệp vảy/ cà phê; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ hồ tiêu | Công ty CP Thanh Điền |
| 287 | Alpine 80 WP, 80WG | Fosetyl-aluminium (min 95%) | 80WP: sương mai/ hoa hồng; chết nhanh/ hồ tiêu 80WG: thối rễ/ dưa hấu, chết nhanh/ hồ tiêu, xì mủ/ cam, bạc lá/ lúa, mốc sương/ nho; thối thân xì mủ/ cao su; thối đen/phong lan | Công ty CP BVTV Sài Gòn |
| 288 | Alsti 1.4 SL | Sodium-O-Nitrophenolate 0.71% + Sodium-P- Nitrophenolate 0.46% + Sodium-5-Nitroguaiacolate 0.23% | kích thích sinh trưởng/ hoa hồng, lúa | Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao |
| 289 | Altach 5EC | Alpha-cypermethrin (min 90%) | sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít/ lạc; rệp muội/đậu xanh, ngô | Công ty CP Nông dược HAI |
| 290 | Altis 50WP | Pirimicarb (min 95%) | rệp muội/ thuốc lá | Công ty CP Nicotex |
| 291 | Altis 50WP | Pirimicarb (min 95%) | rệp muội/ thuốc lá | Công ty CP Nicotex |
| 292 | Altista top 500SC | Azoxystrobin 200g/l + Tricyclazole 300g/l | đạo ôn/lúa | Công ty TNHH Nam Bắc |
| 293 | Altista top 500SC | Azoxystrobin 200g/l + Tricyclazole 300g/l | đạo ôn/lúa | Công ty TNHH Nam Bắc |
| 294 | Altivi 0.3EC | Azadirachtin (min 15%) | sâu tơ, sâu xanh/ rau cải xanh; nhện đỏ, rầy xanh/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam, quýt; sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa | Công ty CP Nicotex |
| 295 | Altriset® 200SC | Chlorantraniliprole (min 93%) | mối/công trình xây dựng | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 296 | Alulinette 50EC | Chlorfluazuron (min 94%) | sâu tơ/ bắp cải | Công ty CP Quốc tế Hòa Bình |
| 297 | Alumifos 56% tablet | Aluminium Phosphide (min 83%) | côn trùng/ kho | Asiagro Pacific Ltd |
| 298 | Aluminy 800WG | Fosetyl-aluminium (min 95%) | bạc lá/lúa, xì mủ/cao su, thối rễ, cam | Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến |
| 299 | Aluphos 56% tablet | Aluminium Phosphide (min 83%) | mọt bột đỏ/lúa mỳ; mọt đục hạt nhỏ/lúa | Công ty CP PCS Việt Nam |
| 300 | Alupyr 250SC | Chlorfenapyr 200g/l + Lufenuron 50 g/l | sâu xanh da láng/đậu tương | Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ |
281. Alonil 80WP, 800WG
Hoạt chất: Fosetyl-aluminium (min 95%)
Phân nhóm: 80WP: chết nhanh/ hồ tiêu 800WG: Bạc lá/lúa, chết nhanh/ hồ tiêu, phấn trắng/ dưa hấu, thối nõn/dứa
Công ty: Công ty CP Nicotex
282. Alpha 10EC, 10SC
Hoạt chất: Alpha-cypermethrin (min 90%)
Phân nhóm: 10EC: sâu khoang/ lạc 10SC: kiến/ cà phê, sâu khoang/ lạc, bọ trĩ/ lúa, bọ xít muỗi/ điều
Công ty: Map Pacific Pte Ltd
283. Alphacide 100EC
Hoạt chất: Alpha-cypermethrin (min 90%)
Phân nhóm: bọ xít/lúa
Công ty: Công ty TNHH TM Đức Nông
284. Alphacol 700WP
Hoạt chất: Propineb (min 80%)
Phân nhóm: thán thư/ xoài, phấn trắng/ nho
Công ty: Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
285. Alphadax 250WP
Hoạt chất: Acetochlor 200 g/kg + Bensulfuron-methyl 45g/kg + Metsulfuron-methyl 5g/kg
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
286. Alphador 50EC
Hoạt chất: Alpha-cypermethrin 30g/l + Imidacloprid 20g/l
Phân nhóm: bọ xít, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít muỗi/điều; rệp vảy/ cà phê; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ hồ tiêu
Công ty: Công ty CP Thanh Điền
287. Alpine 80 WP, 80WG
Hoạt chất: Fosetyl-aluminium (min 95%)
Phân nhóm: 80WP: sương mai/ hoa hồng; chết nhanh/ hồ tiêu 80WG: thối rễ/ dưa hấu, chết nhanh/ hồ tiêu, xì mủ/ cam, bạc lá/ lúa, mốc sương/ nho; thối thân xì mủ/ cao su; thối đen/phong lan
Công ty: Công ty CP BVTV Sài Gòn
288. Alsti 1.4 SL
Hoạt chất: Sodium-O-Nitrophenolate 0.71% + Sodium-P- Nitrophenolate 0.46% + Sodium-5-Nitroguaiacolate 0.23%
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ hoa hồng, lúa
Công ty: Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao
289. Altach 5EC
Hoạt chất: Alpha-cypermethrin (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít/ lạc; rệp muội/đậu xanh, ngô
Công ty: Công ty CP Nông dược HAI
290. Altis 50WP
Hoạt chất: Pirimicarb (min 95%)
Phân nhóm: rệp muội/ thuốc lá
Công ty: Công ty CP Nicotex
291. Altis 50WP
Hoạt chất: Pirimicarb (min 95%)
Phân nhóm: rệp muội/ thuốc lá
Công ty: Công ty CP Nicotex
292. Altista top 500SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Tricyclazole 300g/l
Phân nhóm: đạo ôn/lúa
Công ty: Công ty TNHH Nam Bắc
293. Altista top 500SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Tricyclazole 300g/l
Phân nhóm: đạo ôn/lúa
Công ty: Công ty TNHH Nam Bắc
294. Altivi 0.3EC
Hoạt chất: Azadirachtin (min 15%)
Phân nhóm: sâu tơ, sâu xanh/ rau cải xanh; nhện đỏ, rầy xanh/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam, quýt; sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa
Công ty: Công ty CP Nicotex
295. Altriset® 200SC
Hoạt chất: Chlorantraniliprole (min 93%)
Phân nhóm: mối/công trình xây dựng
Công ty: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
296. Alulinette 50EC
Hoạt chất: Chlorfluazuron (min 94%)
Phân nhóm: sâu tơ/ bắp cải
Công ty: Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
297. Alumifos 56% tablet
Hoạt chất: Aluminium Phosphide (min 83%)
Phân nhóm: côn trùng/ kho
Công ty: Asiagro Pacific Ltd
298. Aluminy 800WG
Hoạt chất: Fosetyl-aluminium (min 95%)
Phân nhóm: bạc lá/lúa, xì mủ/cao su, thối rễ, cam
Công ty: Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
299. Aluphos 56% tablet
Hoạt chất: Aluminium Phosphide (min 83%)
Phân nhóm: mọt bột đỏ/lúa mỳ; mọt đục hạt nhỏ/lúa
Công ty: Công ty CP PCS Việt Nam
300. Alupyr 250SC
Hoạt chất: Chlorfenapyr 200g/l + Lufenuron 50 g/l
Phân nhóm: sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty: Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
VTNN Miền Tây