Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
3001 Matrix 1.9EC, 5WG Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Nam Bộ
3002 Matscot 50SP Cyromazine (min 95%) dòi đục lá/cà chua, dưa chuột Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
3003 Maxim XL 035 FS Fludioxonil 25g/l + Metalaxyl-M 10 g/l xử lý hạt giống trừ bệnh chết cây con/ngô Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
3004 Maxima 10 SC Bispyribac-sodium (min 93%) cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH - TM ACP
3005 Maxram 800WG Nitenpyram 20% (200g/kg) + Pymetrozine 60% (600g/kg) rầy nâu/ lúa Công ty CP BVTV Phú Nông
3006 Maxram 800WG Nitenpyram 20% (200g/kg) + Pymetrozine 60% (600g/kg) rầy nâu/ lúa Công ty CP BVTV Phú Nông
3007 Maxtatopgol 350SC Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150g/l phấn trắng/cao su Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
3008 Maxtatopgol 350SC Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150g/l phấn trắng/cao su Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
3009 Maxxa 500WG Azoxystrobin 400g/kg + Tebuconazole 100g/kg đạo ôn; lem lép hạt, khô vằn/lúa Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
3010 Maxxa 500WG Azoxystrobin 400g/kg + Tebuconazole 100g/kg đạo ôn; lem lép hạt, khô vằn/lúa Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
3011 May 050SC Fenpyroximate (min 96%) nhện gié/ lúa Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
3012 Mayoral 350SL Imazapic 262.5 g/l + Imazapyr 87.5 g/l cỏ/ mía Công ty TNHH Adama Việt Nam
3013 Mazda 200SL Glufosinate ammonium (min 95%) cỏ/ cà phê Công ty CP Khử trùng Việt Nam
3014 Mazzin 650WG Buprofezin 450g/kg + Pymetrozine 200g/kg rầy nâu/lúa Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ
3015 MDAbamuron 50SC Abamectin 3g/l + Triflumuron (min 97%) 47g/l sâu keo mùa thu/ngô Công ty CP Mạnh Đan
3016 Mdancozeb 640WP Chlorothalonil 80g/kg + Mancozeb 560 g/kg giả sương mai/dưa chuột; thán thư/vải Công ty CP Mạnh Đan
3017 Mdancozeb 640WP Chlorothalonil 80g/kg + Mancozeb 560 g/kg giả sương mai/dưa chuột; thán thư/vải Công ty CP Mạnh Đan
3018 Mdanzine 800WP Cyromazine (min 95%) dòi đục lá/ đậu tương; sâu vẽ bùa/cam Công ty CP Mạnh Đan
3019 Mdanzole 400SC Prothioconazole 200 g/l + Tebuconazole 200 g/l rỉ sắt/ đậu tương Công ty CP Mạnh Đan
3020 Mdbenzone 480SL Bentazone (min 96%) cỏ/ đậu tương Công ty CP Mạnh Đan

3001. Matrix 1.9EC, 5WG

Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Nam Bộ

3002. Matscot 50SP

Hoạt chất: Cyromazine (min 95%)

Phân nhóm: dòi đục lá/cà chua, dưa chuột

Công ty: Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

3003. Maxim XL 035 FS

Hoạt chất: Fludioxonil 25g/l + Metalaxyl-M 10 g/l

Phân nhóm: xử lý hạt giống trừ bệnh chết cây con/ngô

Công ty: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

3004. Maxima 10 SC

Hoạt chất: Bispyribac-sodium (min 93%)

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty TNHH - TM ACP

3005. Maxram 800WG

Hoạt chất: Nitenpyram 20% (200g/kg) + Pymetrozine 60% (600g/kg)

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty CP BVTV Phú Nông

3006. Maxram 800WG

Hoạt chất: Nitenpyram 20% (200g/kg) + Pymetrozine 60% (600g/kg)

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty CP BVTV Phú Nông

3007. Maxtatopgol 350SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150g/l

Phân nhóm: phấn trắng/cao su

Công ty: Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

3008. Maxtatopgol 350SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150g/l

Phân nhóm: phấn trắng/cao su

Công ty: Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

3009. Maxxa 500WG

Hoạt chất: Azoxystrobin 400g/kg + Tebuconazole 100g/kg

Phân nhóm: đạo ôn; lem lép hạt, khô vằn/lúa

Công ty: Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng

3010. Maxxa 500WG

Hoạt chất: Azoxystrobin 400g/kg + Tebuconazole 100g/kg

Phân nhóm: đạo ôn; lem lép hạt, khô vằn/lúa

Công ty: Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng

3011. May 050SC

Hoạt chất: Fenpyroximate (min 96%)

Phân nhóm: nhện gié/ lúa

Công ty: Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông

3012. Mayoral 350SL

Hoạt chất: Imazapic 262.5 g/l + Imazapyr 87.5 g/l

Phân nhóm: cỏ/ mía

Công ty: Công ty TNHH Adama Việt Nam

3013. Mazda 200SL

Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/ cà phê

Công ty: Công ty CP Khử trùng Việt Nam

3014. Mazzin 650WG

Hoạt chất: Buprofezin 450g/kg + Pymetrozine 200g/kg

Phân nhóm: rầy nâu/lúa

Công ty: Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ

3015. MDAbamuron 50SC

Hoạt chất: Abamectin 3g/l + Triflumuron (min 97%) 47g/l

Phân nhóm: sâu keo mùa thu/ngô

Công ty: Công ty CP Mạnh Đan

3016. Mdancozeb 640WP

Hoạt chất: Chlorothalonil 80g/kg + Mancozeb 560 g/kg

Phân nhóm: giả sương mai/dưa chuột; thán thư/vải

Công ty: Công ty CP Mạnh Đan

3017. Mdancozeb 640WP

Hoạt chất: Chlorothalonil 80g/kg + Mancozeb 560 g/kg

Phân nhóm: giả sương mai/dưa chuột; thán thư/vải

Công ty: Công ty CP Mạnh Đan

3018. Mdanzine 800WP

Hoạt chất: Cyromazine (min 95%)

Phân nhóm: dòi đục lá/ đậu tương; sâu vẽ bùa/cam

Công ty: Công ty CP Mạnh Đan

3019. Mdanzole 400SC

Hoạt chất: Prothioconazole 200 g/l + Tebuconazole 200 g/l

Phân nhóm: rỉ sắt/ đậu tương

Công ty: Công ty CP Mạnh Đan

3020. Mdbenzone 480SL

Hoạt chất: Bentazone (min 96%)

Phân nhóm: cỏ/ đậu tương

Công ty: Công ty CP Mạnh Đan

1 ... 149 150 151 152 153 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?