Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 3021 | Mdbin 250SC | Pyraclostrobin (min 95%) | rỉ sắt/ cà phê, thán thư/ xoài | Công ty CP Mạnh Đan |
| 3022 | MDBintop 45SC | Dimethomorph 30% + Pyraclostrobin 15% | giả sương mai/dưa chuột; mốc sương/khoai tây | Công ty CP Mạnh Đan |
| 3023 | MDBosdan 500WG | Boscalid (min 96%) | thán thư/hồ tiêu; mốc xám/ớt | Công ty CP Mạnh Đan |
| 3024 | MDBosdan 500WG | Boscalid (min 96%) | thán thư/hồ tiêu; mốc xám/ớt | Công ty CP Mạnh Đan |
| 3025 | Mdiquat 200SL | Diquat (min 95%) | cỏ/ cao su | Công ty CP Mạnh Đan |
| 3026 | MDMetometa 400SC | Metaflumizone 200 g/l + Methoxyfenozide 200 g/l | sâu keo mùa thu/ngô | Công ty CP Mạnh Đan |
| 3027 | MDMetometa 400SC | Metaflumizone 200 g/l + Methoxyfenozide 200 g/l | sâu keo mùa thu/ngô | Công ty CP Mạnh Đan |
| 3028 | MDPhonecron 40EC | Profenofos 10% + Phoxim 30% | sâu đục thân/ngô | Công ty CP Mạnh Đan |
| 3029 | MDPhonecron 40EC | Profenofos 10% + Phoxim 30% | sâu đục thân/ngô | Công ty CP Mạnh Đan |
| 3030 | MDSpifendor 340SC | Spirodiclofen (min 98%) | nhện đỏ/hoa hồng | Công ty CP Mạnh Đan |
| 3031 | MDSpifendor 340SC | Spirodiclofen (min 98%) | nhện đỏ/hoa hồng | Công ty CP Mạnh Đan |
| 3032 | MDSpiro 330SC | rệp sáp/cam | Công ty CP Mạnh Đan | |
| 3033 | Meazofungi 30SE | Azoxystrobin 20% + Metalaxyl-M 10% | đốm nâu/lạc | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Kết Nông |
| 3034 | Meazofungi 30SE | Azoxystrobin 20% + Metalaxyl-M 10% | đốm nâu/lạc | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Kết Nông |
| 3035 | Mecaba 10GR | Metaldehyde 7% + Carbaryl 3% | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu |
| 3036 | Mecet 50WP | Mefenacet (min 95%) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty CP SX TM Bio Vina |
| 3037 | Mechlorad 440SC | Chlorothalonil 400g/l + Metalaxyl 40g/l | loét sọc mặt cạo/cao su | Công ty CP Bình Điền MeKong |
| 3038 | Mechlorad 440SC | Chlorothalonil 400g/l + Metalaxyl 40g/l | loét sọc mặt cạo/cao su | Công ty CP Bình Điền MeKong |
| 3039 | Meco 60 EC | Butachlor (min 93%) | cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 3040 | Mectinstar 20EC, 50SG, 90SC | Emamectin benzoate 19g/l, (49g/kg), (89g/l) + Matrine 1g/l (1g/kg), (1g/l) | 20EC, 50SG: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu khoang/ lạc; rệp/ thuốc lá; rầy xanh/ chè; rầy bông/ xoài; nhện đỏ/ cam; sâu róm/ thông 90SC: rầy bông/xoài | Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ |
3021. Mdbin 250SC
Hoạt chất: Pyraclostrobin (min 95%)
Phân nhóm: rỉ sắt/ cà phê, thán thư/ xoài
Công ty: Công ty CP Mạnh Đan
3022. MDBintop 45SC
Hoạt chất: Dimethomorph 30% + Pyraclostrobin 15%
Phân nhóm: giả sương mai/dưa chuột; mốc sương/khoai tây
Công ty: Công ty CP Mạnh Đan
3023. MDBosdan 500WG
Hoạt chất: Boscalid (min 96%)
Phân nhóm: thán thư/hồ tiêu; mốc xám/ớt
Công ty: Công ty CP Mạnh Đan
3024. MDBosdan 500WG
Hoạt chất: Boscalid (min 96%)
Phân nhóm: thán thư/hồ tiêu; mốc xám/ớt
Công ty: Công ty CP Mạnh Đan
3025. Mdiquat 200SL
Hoạt chất: Diquat (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/ cao su
Công ty: Công ty CP Mạnh Đan
3026. MDMetometa 400SC
Hoạt chất: Metaflumizone 200 g/l + Methoxyfenozide 200 g/l
Phân nhóm: sâu keo mùa thu/ngô
Công ty: Công ty CP Mạnh Đan
3027. MDMetometa 400SC
Hoạt chất: Metaflumizone 200 g/l + Methoxyfenozide 200 g/l
Phân nhóm: sâu keo mùa thu/ngô
Công ty: Công ty CP Mạnh Đan
3028. MDPhonecron 40EC
Hoạt chất: Profenofos 10% + Phoxim 30%
Phân nhóm: sâu đục thân/ngô
Công ty: Công ty CP Mạnh Đan
3029. MDPhonecron 40EC
Hoạt chất: Profenofos 10% + Phoxim 30%
Phân nhóm: sâu đục thân/ngô
Công ty: Công ty CP Mạnh Đan
3030. MDSpifendor 340SC
Hoạt chất: Spirodiclofen (min 98%)
Phân nhóm: nhện đỏ/hoa hồng
Công ty: Công ty CP Mạnh Đan
3031. MDSpifendor 340SC
Hoạt chất: Spirodiclofen (min 98%)
Phân nhóm: nhện đỏ/hoa hồng
Công ty: Công ty CP Mạnh Đan
3032. MDSpiro 330SC
Hoạt chất:
Phân nhóm: rệp sáp/cam
Công ty: Công ty CP Mạnh Đan
3033. Meazofungi 30SE
Hoạt chất: Azoxystrobin 20% + Metalaxyl-M 10%
Phân nhóm: đốm nâu/lạc
Công ty: Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Kết Nông
3034. Meazofungi 30SE
Hoạt chất: Azoxystrobin 20% + Metalaxyl-M 10%
Phân nhóm: đốm nâu/lạc
Công ty: Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Kết Nông
3035. Mecaba 10GR
Hoạt chất: Metaldehyde 7% + Carbaryl 3%
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
3036. Mecet 50WP
Hoạt chất: Mefenacet (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP SX TM Bio Vina
3037. Mechlorad 440SC
Hoạt chất: Chlorothalonil 400g/l + Metalaxyl 40g/l
Phân nhóm: loét sọc mặt cạo/cao su
Công ty: Công ty CP Bình Điền MeKong
3038. Mechlorad 440SC
Hoạt chất: Chlorothalonil 400g/l + Metalaxyl 40g/l
Phân nhóm: loét sọc mặt cạo/cao su
Công ty: Công ty CP Bình Điền MeKong
3039. Meco 60 EC
Hoạt chất: Butachlor (min 93%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy
Công ty: Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
3040. Mectinstar 20EC, 50SG, 90SC
Hoạt chất: Emamectin benzoate 19g/l, (49g/kg), (89g/l) + Matrine 1g/l (1g/kg), (1g/l)
Phân nhóm: 20EC, 50SG: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu khoang/ lạc; rệp/ thuốc lá; rầy xanh/ chè; rầy bông/ xoài; nhện đỏ/ cam; sâu róm/ thông 90SC: rầy bông/xoài
Công ty: Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
VTNN Miền Tây