Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 3061 | Mepyda 240SC | Methoxyfenozide 150 g/l + Pyridalyl 90 g/l | sâu keo mùa thu/ ngô, sâu xanh da láng/cải bắp, sâu cuốn lá/lúa | Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh |
| 3062 | Mepyda 240SC | Methoxyfenozide 150 g/l + Pyridalyl 90 g/l | sâu keo mùa thu/ ngô, sâu xanh da láng/cải bắp, sâu cuốn lá/lúa | Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh |
| 3063 | Merlin 750 WG | Isoxaflutole (min 95%) | cỏ/ ngô | Bayer Vietnam Ltd (BVL) |
| 3064 | Mesafen 250SL | Fomesafen (min 95%) | cỏ/lạc | Công ty TNHH Phú Nông |
| 3065 | Mesobai 15SC | Mesotrione (min 97%) | cỏ/ngô | Bailing Agrochemical Co., Ltd. |
| 3066 | Mesoforce 48SC | Mesotrione (min 97%) | cỏ/ngô | Công ty TNHH Danken Việt Nam |
| 3067 | Mesoiplus 300 OD | Atrazine 240g/l + Mesotrione 60g/l | cỏ/ngô | Công ty TNHH US Agro |
| 3068 | Mesoisuper 100 OD | Mesotrione (min 97%) | cỏ/ngô | Công ty TNHH MTV Gold Ocean |
| 3069 | Mesopro 150SC | Mesotrione (min 97%) | cỏ/ngô | Công ty TNHH US.Chemical |
| 3070 | Messigold 450EC | Chlorfluazuron 50g/l + Pemethrin 100g/l + Profenofos 300g/l | sâu cuốn lá/lúa | Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung |
| 3071 | Met-Helmer 72WP | Mancozeb 64% + Metalaxyl 8% | thán thư/ cà phê, đốm đen/ hoa hồng. xì mủ/ cao su | Công ty TNHH B.Helmer |
| 3072 | Meta 2.5 EC | Deltamethrin (min 98%) | sâu keo, sâu phao, nhện gié/ lúa; sâu đục quả, rệp/ đậu xanh; sâu khoang/ lạc | Công ty TNHH TM Tân Thành |
| 3073 | Meta-M-CMP 35WP | Metalaxyl (min 95%) | chết nhanh/ hồ tiêu, loét sọc mặt cạo/ cao su | Công ty CP Nông nghiệp CMP |
| 3074 | Metadi 300SC | Metaflumizone 150 g/l + Methoxyfenozide 150 g/l | sâu xanh da láng/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa | Công ty CP Global Farm |
| 3075 | Metadi 300SC | Metaflumizone 150 g/l + Methoxyfenozide 150 g/l | sâu xanh da láng/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa | Công ty CP Global Farm |
| 3076 | Metalix 180AB | Metaldehyde (min 98.5%) | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ |
| 3077 | Metaran 108 CFU/g WP | Metarhizium anisopliae | sâu cuốn lá/lúa | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 3078 | Metaran 108 CFU/g WP | Metarhizium anisopliae | sâu cuốn lá/lúa | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 3079 | Metasa 500EC | Fenobucarb (BPMC) (min 96%) | rầy nâu/ lúa | Công ty TNHH TM Tân Thành |
| 3080 | Metavina 80LS | Metarhizium anisopliae M1 & M7 108 - 109 bào tử/ml | mối/ đê, đập | Công ty CP Công nghệ Sinh Thái Việt |
3061. Mepyda 240SC
Hoạt chất: Methoxyfenozide 150 g/l + Pyridalyl 90 g/l
Phân nhóm: sâu keo mùa thu/ ngô, sâu xanh da láng/cải bắp, sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
3062. Mepyda 240SC
Hoạt chất: Methoxyfenozide 150 g/l + Pyridalyl 90 g/l
Phân nhóm: sâu keo mùa thu/ ngô, sâu xanh da láng/cải bắp, sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
3063. Merlin 750 WG
Hoạt chất: Isoxaflutole (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/ ngô
Công ty: Bayer Vietnam Ltd (BVL)
3064. Mesafen 250SL
Hoạt chất: Fomesafen (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/lạc
Công ty: Công ty TNHH Phú Nông
3065. Mesobai 15SC
Hoạt chất: Mesotrione (min 97%)
Phân nhóm: cỏ/ngô
Công ty: Bailing Agrochemical Co., Ltd.
3066. Mesoforce 48SC
Hoạt chất: Mesotrione (min 97%)
Phân nhóm: cỏ/ngô
Công ty: Công ty TNHH Danken Việt Nam
3067. Mesoiplus 300 OD
Hoạt chất: Atrazine 240g/l + Mesotrione 60g/l
Phân nhóm: cỏ/ngô
Công ty: Công ty TNHH US Agro
3068. Mesoisuper 100 OD
Hoạt chất: Mesotrione (min 97%)
Phân nhóm: cỏ/ngô
Công ty: Công ty TNHH MTV Gold Ocean
3069. Mesopro 150SC
Hoạt chất: Mesotrione (min 97%)
Phân nhóm: cỏ/ngô
Công ty: Công ty TNHH US.Chemical
3070. Messigold 450EC
Hoạt chất: Chlorfluazuron 50g/l + Pemethrin 100g/l + Profenofos 300g/l
Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
3071. Met-Helmer 72WP
Hoạt chất: Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%
Phân nhóm: thán thư/ cà phê, đốm đen/ hoa hồng. xì mủ/ cao su
Công ty: Công ty TNHH B.Helmer
3072. Meta 2.5 EC
Hoạt chất: Deltamethrin (min 98%)
Phân nhóm: sâu keo, sâu phao, nhện gié/ lúa; sâu đục quả, rệp/ đậu xanh; sâu khoang/ lạc
Công ty: Công ty TNHH TM Tân Thành
3073. Meta-M-CMP 35WP
Hoạt chất: Metalaxyl (min 95%)
Phân nhóm: chết nhanh/ hồ tiêu, loét sọc mặt cạo/ cao su
Công ty: Công ty CP Nông nghiệp CMP
3074. Metadi 300SC
Hoạt chất: Metaflumizone 150 g/l + Methoxyfenozide 150 g/l
Phân nhóm: sâu xanh da láng/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty CP Global Farm
3075. Metadi 300SC
Hoạt chất: Metaflumizone 150 g/l + Methoxyfenozide 150 g/l
Phân nhóm: sâu xanh da láng/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty CP Global Farm
3076. Metalix 180AB
Hoạt chất: Metaldehyde (min 98.5%)
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
3077. Metaran 108 CFU/g WP
Hoạt chất: Metarhizium anisopliae
Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
3078. Metaran 108 CFU/g WP
Hoạt chất: Metarhizium anisopliae
Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
3079. Metasa 500EC
Hoạt chất: Fenobucarb (BPMC) (min 96%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM Tân Thành
3080. Metavina 80LS
Hoạt chất: Metarhizium anisopliae M1 & M7 108 - 109 bào tử/ml
Phân nhóm: mối/ đê, đập
Công ty: Công ty CP Công nghệ Sinh Thái Việt
VTNN Miền Tây