Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
3121 Mikhada 10WP, 45ME, 70WG Imidacloprid (min 96%) rầy nâu/ lúa Công ty CP TM BVTV Minh Khai
3122 Mikmire 2.0EC, 14.5WG Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) 2.0EC: bọ xít, sâu đục quả/ vải; rầy bông/ xoài; rầy nâu, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; rầy xanh, bọ trĩ, bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; rệp, sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu Công ty CP TM BVTV Minh Khai
3123 Miksabe 100WP Oxytetracycline 50g/kg + Streptomycin 50g/kg bạc lá, đốm sọc vi khuẩn, lem lép hạt/ lúa; héo xanh, thối quả/ cà chua; loét, sẹo/ cam; héo rũ cây con/ thuốc lá; đốm lá/ dưa chuột; héo cây con/ dưa hấu; héo rũ cây con, phấn trắng/ cà phê; thối hoa/ hoa hồng; thối gốc/ hoa ly; héo rũ/ hoa cúc; thối nhũ Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
3124 Miktin 3.6 EC Abamectin (min 90%) bọ xít muỗi, rầy xanh, bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ/ lúa; bọ xít, sâu đục quả/ vải; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu xanh/ cà chua; sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; sâu tơ, rệp, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rầy bôn Công ty CP TM BVTV Minh Khai
3125 Miktox 2.0EC Abamectin 1.8% + Matrine 0.2% bọ xít, sâu đục quả/ vải; rầy bông/ xoài; rầy nâu, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; sâu xanh da láng/ đậu tương; bọ trĩ, rầy xanh, bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; rệp, sâu xanh bướm trắng, sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ Công ty CP TM BVTV Minh Khai
3126 Milax 100GB Metaldehyde (min 98.5%) ốc bươu vàng/ lúa Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
3127 Milazole 250 EW Tebuconazole (min 95%) khô vằn/ lúa Công ty TNHH Adama Việt Nam
3128 Miligo 450SC Azoxystrobin 300g/l + Difenoconazole 150g/l lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH Nông Nghiệp Xanh
3129 Miligo 450SC Azoxystrobin 300g/l + Difenoconazole 150g/l lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH Nông Nghiệp Xanh
3130 Millerusa 400SC Cypermethrin 260g/l + Indoxacarb 140g/l sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
3131 Million 50WG Flonicamid (min 96%) rầy nâu/lúa Công ty CP BMC Việt Nam
3132 MimicÒ 20 SC Tebufenozide (min 98%) sâu xanh da láng/ thuốc lá, lạc; sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
3133 MimicÒ 20 SC Tebufenozide (min 98%) sâu xanh da láng/ thuốc lá, lạc; sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
3134 Minarin 500WP Nicosulfuron (min 94%) cỏ/ngô Công ty TNHH Việt Thắng
3135 MinectoÒ Star 60WG Cyantraniliprole 100g/kg + Pymetrozine 500 g/kg sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; bọ trĩ/ ớt, dưa hấu, bưởi; bọ phấn/dưa chuột; rầy bông/xoài Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
3136 Minup 0.3EC Azadirachtin (min 15%) sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang, rệp, bọ nhảy/ bắp cải; sâu xanh da láng/ súp lơ, đậu tương; rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; nhện đỏ/ cam; rệp đào/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh/ cà chua; sâu Công ty TNHH US.Chemical
3137 Mipcide 50WP Isoprocarb (min 95%) rầy xanh/ bông vải, rầy nâu/ lúa Công ty CP BVTV Sài Gòn
3138 Mirage 50WP, 450EC Prochloraz (min 97%) 50WP: thán thư/ hồ tiêu 450EC: lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH Adama Việt Nam
3139 Miramaxx 700WP Niclosamide (min 96%) ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Agrohao VN
3140 Miravis® 200SC Pydiflumetofen (min 98%) phấn trắng/ ớt; đốm nâu/ thanh long; ghẻ/cam Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

3121. Mikhada 10WP, 45ME, 70WG

Hoạt chất: Imidacloprid (min 96%)

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty CP TM BVTV Minh Khai

3122. Mikmire 2.0EC, 14.5WG

Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)

Phân nhóm: 2.0EC: bọ xít, sâu đục quả/ vải; rầy bông/ xoài; rầy nâu, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; rầy xanh, bọ trĩ, bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; rệp, sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu

Công ty: Công ty CP TM BVTV Minh Khai

3123. Miksabe 100WP

Hoạt chất: Oxytetracycline 50g/kg + Streptomycin 50g/kg

Phân nhóm: bạc lá, đốm sọc vi khuẩn, lem lép hạt/ lúa; héo xanh, thối quả/ cà chua; loét, sẹo/ cam; héo rũ cây con/ thuốc lá; đốm lá/ dưa chuột; héo cây con/ dưa hấu; héo rũ cây con, phấn trắng/ cà phê; thối hoa/ hoa hồng; thối gốc/ hoa ly; héo rũ/ hoa cúc; thối nhũ

Công ty: Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng

3124. Miktin 3.6 EC

Hoạt chất: Abamectin (min 90%)

Phân nhóm: bọ xít muỗi, rầy xanh, bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ/ lúa; bọ xít, sâu đục quả/ vải; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu xanh/ cà chua; sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; sâu tơ, rệp, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rầy bôn

Công ty: Công ty CP TM BVTV Minh Khai

3125. Miktox 2.0EC

Hoạt chất: Abamectin 1.8% + Matrine 0.2%

Phân nhóm: bọ xít, sâu đục quả/ vải; rầy bông/ xoài; rầy nâu, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; sâu xanh da láng/ đậu tương; bọ trĩ, rầy xanh, bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; rệp, sâu xanh bướm trắng, sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/

Công ty: Công ty CP TM BVTV Minh Khai

3126. Milax 100GB

Hoạt chất: Metaldehyde (min 98.5%)

Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa

Công ty: Công ty CP Đầu tư Hợp Trí

3127. Milazole 250 EW

Hoạt chất: Tebuconazole (min 95%)

Phân nhóm: khô vằn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Adama Việt Nam

3128. Miligo 450SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 300g/l + Difenoconazole 150g/l

Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Nông Nghiệp Xanh

3129. Miligo 450SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 300g/l + Difenoconazole 150g/l

Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Nông Nghiệp Xanh

3130. Millerusa 400SC

Hoạt chất: Cypermethrin 260g/l + Indoxacarb 140g/l

Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa

Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

3131. Million 50WG

Hoạt chất: Flonicamid (min 96%)

Phân nhóm: rầy nâu/lúa

Công ty: Công ty CP BMC Việt Nam

3132. MimicÒ 20 SC

Hoạt chất: Tebufenozide (min 98%)

Phân nhóm: sâu xanh da láng/ thuốc lá, lạc; sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa

Công ty: Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

3133. MimicÒ 20 SC

Hoạt chất: Tebufenozide (min 98%)

Phân nhóm: sâu xanh da láng/ thuốc lá, lạc; sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa

Công ty: Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

3134. Minarin 500WP

Hoạt chất: Nicosulfuron (min 94%)

Phân nhóm: cỏ/ngô

Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng

3135. MinectoÒ Star 60WG

Hoạt chất: Cyantraniliprole 100g/kg + Pymetrozine 500 g/kg

Phân nhóm: sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; bọ trĩ/ ớt, dưa hấu, bưởi; bọ phấn/dưa chuột; rầy bông/xoài

Công ty: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

3136. Minup 0.3EC

Hoạt chất: Azadirachtin (min 15%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang, rệp, bọ nhảy/ bắp cải; sâu xanh da láng/ súp lơ, đậu tương; rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; nhện đỏ/ cam; rệp đào/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh/ cà chua; sâu

Công ty: Công ty TNHH US.Chemical

3137. Mipcide 50WP

Hoạt chất: Isoprocarb (min 95%)

Phân nhóm: rầy xanh/ bông vải, rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty CP BVTV Sài Gòn

3138. Mirage 50WP, 450EC

Hoạt chất: Prochloraz (min 97%)

Phân nhóm: 50WP: thán thư/ hồ tiêu 450EC: lem lép hạt/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Adama Việt Nam

3139. Miramaxx 700WP

Hoạt chất: Niclosamide (min 96%)

Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Agrohao VN

3140. Miravis® 200SC

Hoạt chất: Pydiflumetofen (min 98%)

Phân nhóm: phấn trắng/ ớt; đốm nâu/ thanh long; ghẻ/cam

Công ty: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

1 ... 155 156 157 158 159 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?