Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 301 | Alyalyaic 200WG | Metsulfuron-methyl (min 93%) | cỏ/lúa gieo thẳng | Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| 302 | Alyando 200WG | Metsulfuron-methyl (min 93%) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh |
| 303 | Alygold 200WG | Metsulfuron-methyl (min 93%) | cỏ/lúa gieo thẳng | Công ty CP Nông dược Nhật Việt |
| 304 | Alyrate 200WG | Metsulfuron-methyl (min 93%) | cỏ/lúa cấy | Công ty CP Hatashi Việt Nam |
| 305 | Alyrice 200WG | Metsulfuron-methyl (min 93%) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty CP Quốc tế Hòa Bình |
| 306 | Alyrius 200WG | Metsulfuron-methyl (min 93%) | cỏ/ lúa cấy | Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA |
| 307 | Amadi 200SC | Imidacloprid (min 96%) | mối/công trình xây dựng | Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto |
| 308 | Amagong 55WP | Emamectin benzoate 30g/kg + Spinosad 25g/kg | sâu cuốn lá/lúa | Công ty TNHH Agricare Việt Nam |
| 309 | Aman 90EC | Cyhalofop-butyl 60 g/l + Pyribenzoxim 30 g/l | cỏ/ lúa | Công ty CP Nông nghiệp HP |
| 310 | Amani 70WP | Niclosamide-olamine (min 98%) | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty TNHH TM SX Khánh Phong |
| 311 | Amara 55EC | Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/l | sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu đục thân/ lúa; sâu tơ/ cải xanh; sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ xít muỗi, bọ trĩ, rệp/ chè; sâu xanh da láng/ đậu xanh; sâu đục quả/ đậu tương; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài; m | Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng |
| 312 | Amass TSC 350SC | Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150g/l | lem lép hạt/lúa | Công ty CP Lion Agrevo |
| 313 | Amass TSC 350SC | Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150g/l | lem lép hạt/lúa | Công ty CP Lion Agrevo |
| 314 | Amater 150SC | Indoxacarb (min 90%) | sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh da láng/đậu tương | Công ty CP Lion Agrevo |
| 315 | Amateusamy 150SC | Indoxacarb (min 90%) | sâu cuốn lá/ lúa | Công ty TNHH TM SX Thôn Trang |
| 316 | Amatic (1010 bào tử/ml) SC | Bacillus thuringiensis. var. 7216 | sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu côve; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa | Công ty TNHH Trường Thịnh |
| 317 | Amatozole 40SC | Bifenazate 25% + Etoxazole 15% | nhện đỏ/hoa hồng | Công ty TNHH Agrofarm |
| 318 | Amazin’s 3.6EC | Abamectin (min 90%) | sâu tơ/bắp cải, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa | Công ty CP Lion Agrevo |
| 319 | Amazon 250SC | Chlorfluazuron 100 g/l + Indoxacarb 150 g/l | sâu cuốn lá/lúa | Công ty TNHH Vipes Việt Nam |
| 320 | Amber 250EC | Difenoconazole (min 94%) | thán thư/ hồ tiêu | Công ty TNHH Western Agrochemicals |
301. Alyalyaic 200WG
Hoạt chất: Metsulfuron-methyl (min 93%)
Phân nhóm: cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
302. Alyando 200WG
Hoạt chất: Metsulfuron-methyl (min 93%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
303. Alygold 200WG
Hoạt chất: Metsulfuron-methyl (min 93%)
Phân nhóm: cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP Nông dược Nhật Việt
304. Alyrate 200WG
Hoạt chất: Metsulfuron-methyl (min 93%)
Phân nhóm: cỏ/lúa cấy
Công ty: Công ty CP Hatashi Việt Nam
305. Alyrice 200WG
Hoạt chất: Metsulfuron-methyl (min 93%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
306. Alyrius 200WG
Hoạt chất: Metsulfuron-methyl (min 93%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa cấy
Công ty: Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
307. Amadi 200SC
Hoạt chất: Imidacloprid (min 96%)
Phân nhóm: mối/công trình xây dựng
Công ty: Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto
308. Amagong 55WP
Hoạt chất: Emamectin benzoate 30g/kg + Spinosad 25g/kg
Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty TNHH Agricare Việt Nam
309. Aman 90EC
Hoạt chất: Cyhalofop-butyl 60 g/l + Pyribenzoxim 30 g/l
Phân nhóm: cỏ/ lúa
Công ty: Công ty CP Nông nghiệp HP
310. Amani 70WP
Hoạt chất: Niclosamide-olamine (min 98%)
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM SX Khánh Phong
311. Amara 55EC
Hoạt chất: Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/l
Phân nhóm: sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu đục thân/ lúa; sâu tơ/ cải xanh; sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ xít muỗi, bọ trĩ, rệp/ chè; sâu xanh da láng/ đậu xanh; sâu đục quả/ đậu tương; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài; m
Công ty: Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
312. Amass TSC 350SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150g/l
Phân nhóm: lem lép hạt/lúa
Công ty: Công ty CP Lion Agrevo
313. Amass TSC 350SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150g/l
Phân nhóm: lem lép hạt/lúa
Công ty: Công ty CP Lion Agrevo
314. Amater 150SC
Hoạt chất: Indoxacarb (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh da láng/đậu tương
Công ty: Công ty CP Lion Agrevo
315. Amateusamy 150SC
Hoạt chất: Indoxacarb (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
316. Amatic (1010 bào tử/ml) SC
Hoạt chất: Bacillus thuringiensis. var. 7216
Phân nhóm: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu côve; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Trường Thịnh
317. Amatozole 40SC
Hoạt chất: Bifenazate 25% + Etoxazole 15%
Phân nhóm: nhện đỏ/hoa hồng
Công ty: Công ty TNHH Agrofarm
318. Amazin’s 3.6EC
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: sâu tơ/bắp cải, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty CP Lion Agrevo
319. Amazon 250SC
Hoạt chất: Chlorfluazuron 100 g/l + Indoxacarb 150 g/l
Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty TNHH Vipes Việt Nam
320. Amber 250EC
Hoạt chất: Difenoconazole (min 94%)
Phân nhóm: thán thư/ hồ tiêu
Công ty: Công ty TNHH Western Agrochemicals
VTNN Miền Tây