Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
3181 Monaco 500SC Spirotetramat (min 96%) rệp sáp/cam Công ty TNHH ADU Việt Nam
3182 Monceren 250 SC Pencycuron (min 98%) khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ bông vải, chết ẻo/ lạc Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
3183 Moneys 325SC Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; phấn trắng/hoa hồng Rotam Asia Pacific Limited
3184 Moneys 325SC Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; phấn trắng/hoa hồng Rotam Asia Pacific Limited
3185 Monopoly 440WP Imidacloprid 15g/kg + Monosultap 425g/kg sâu khoang/lạc Công ty TNHH Vestaron
3186 Monttar 3GR, 40EC Chlorpyrifos Methyl (min 96%) 3GR: sâu đục thân/ ngô 40EC: sâu xanh da láng/ đậu tương Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
3187 Moonrice 15WG Ethoxysulfuron (min 94%) cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Kiên Nam
3188 Moousa 50EC, 60WG Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú
3189 Mopride 20 WP Acetamiprid (min 97%) sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ/ điều; rệp sáp/ cà phê Công ty CP Nông nghiệp HP
3190 Mor-AC 800WG Dimethomorph (min 98%) giả sương mai/ dưa chuột Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
3191 Morclean 150SC Bispyribac-sodium 100g/l + Fenoxaprop-P-Ethyl 50g/l cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
3192 Moren 25 WP Pencycuron (min 98%) khô vằn/ lúa, chết ẻo cây con/ dưa chuột, lở cổ rễ/ lạc, khô vằn/ ngô Công ty CP BVTV I TW
3193 Morgan star 700WP Niclosamide (min 96%) ốc bươu vàng/lúa Công ty CP Nông dược Nhật Việt
3194 Morningusa 870WP Niclosamide-olamine (min 98%) ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
3195 Morphelmer 500WP Dimethomorph (min 98%) giả sương mai/ dưa hấu Công ty TNHH B.Helmer
3196 Morris 500SC Diafenthiuron (min 97%) nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH Western Agrochemicals
3197 Mortif 115EC, 333OD, 333WG Cyhalofop-butyl 100g/l, (330g/l), (330g/kg) + Ethoxysulfuron 15g/l (3g/l), (3g/kg) cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
3198 Mosflannong 30EC, 200WP, 300SC, 600WG Acetamiprid (min 97%) 30EC, 300SC, 600WG: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa 200WP: bọ trĩ, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa Công ty TNHH An Nông
3199 Mospha 80 EC Acetamiprid 30g/l + Alpha-cypermethrin 50g/l sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ đậu tương Công ty CP Đồng Xanh
3200 Mospilan 3EC, 20SP Acetamiprid (min 97%) 3EC: rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; rầy xanh/bông vải, rầy nâu, rầy lưng trắng, bọ xít/ lúa; bọ trĩ/ vừng 20SP: Rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

3181. Monaco 500SC

Hoạt chất: Spirotetramat (min 96%)

Phân nhóm: rệp sáp/cam

Công ty: Công ty TNHH ADU Việt Nam

3182. Monceren 250 SC

Hoạt chất: Pencycuron (min 98%)

Phân nhóm: khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ bông vải, chết ẻo/ lạc

Công ty: Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông

3183. Moneys 325SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l

Phân nhóm: lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; phấn trắng/hoa hồng

Công ty: Rotam Asia Pacific Limited

3184. Moneys 325SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l

Phân nhóm: lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; phấn trắng/hoa hồng

Công ty: Rotam Asia Pacific Limited

3185. Monopoly 440WP

Hoạt chất: Imidacloprid 15g/kg + Monosultap 425g/kg

Phân nhóm: sâu khoang/lạc

Công ty: Công ty TNHH Vestaron

3186. Monttar 3GR, 40EC

Hoạt chất: Chlorpyrifos Methyl (min 96%)

Phân nhóm: 3GR: sâu đục thân/ ngô 40EC: sâu xanh da láng/ đậu tương

Công ty: Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

3187. Moonrice 15WG

Hoạt chất: Ethoxysulfuron (min 94%)

Phân nhóm: cỏ/lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty CP Kiên Nam

3188. Moousa 50EC, 60WG

Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú

3189. Mopride 20 WP

Hoạt chất: Acetamiprid (min 97%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ/ điều; rệp sáp/ cà phê

Công ty: Công ty CP Nông nghiệp HP

3190. Mor-AC 800WG

Hoạt chất: Dimethomorph (min 98%)

Phân nhóm: giả sương mai/ dưa chuột

Công ty: Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh

3191. Morclean 150SC

Hoạt chất: Bispyribac-sodium 100g/l + Fenoxaprop-P-Ethyl 50g/l

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

3192. Moren 25 WP

Hoạt chất: Pencycuron (min 98%)

Phân nhóm: khô vằn/ lúa, chết ẻo cây con/ dưa chuột, lở cổ rễ/ lạc, khô vằn/ ngô

Công ty: Công ty CP BVTV I TW

3193. Morgan star 700WP

Hoạt chất: Niclosamide (min 96%)

Phân nhóm: ốc bươu vàng/lúa

Công ty: Công ty CP Nông dược Nhật Việt

3194. Morningusa 870WP

Hoạt chất: Niclosamide-olamine (min 98%)

Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa

Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

3195. Morphelmer 500WP

Hoạt chất: Dimethomorph (min 98%)

Phân nhóm: giả sương mai/ dưa hấu

Công ty: Công ty TNHH B.Helmer

3196. Morris 500SC

Hoạt chất: Diafenthiuron (min 97%)

Phân nhóm: nhện đỏ/hoa hồng

Công ty: Công ty TNHH Western Agrochemicals

3197. Mortif 115EC, 333OD, 333WG

Hoạt chất: Cyhalofop-butyl 100g/l, (330g/l), (330g/kg) + Ethoxysulfuron 15g/l (3g/l), (3g/kg)

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

3198. Mosflannong 30EC, 200WP, 300SC, 600WG

Hoạt chất: Acetamiprid (min 97%)

Phân nhóm: 30EC, 300SC, 600WG: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa 200WP: bọ trĩ, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty TNHH An Nông

3199. Mospha 80 EC

Hoạt chất: Acetamiprid 30g/l + Alpha-cypermethrin 50g/l

Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ đậu tương

Công ty: Công ty CP Đồng Xanh

3200. Mospilan 3EC, 20SP

Hoạt chất: Acetamiprid (min 97%)

Phân nhóm: 3EC: rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; rầy xanh/bông vải, rầy nâu, rầy lưng trắng, bọ xít/ lúa; bọ trĩ/ vừng 20SP: Rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa

Công ty: Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

1 ... 158 159 160 161 162 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?