Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
3241 Nafat 3.6EC Abamectin (min 90%) sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa, nhện đỏ/ sắn Công ty TNHH Kiên Nam
3242 Nafluz 270SC Tebuconazole 180 g/l + Thifluzamide 90 g/l lở cỗ rễ/ lạc Nanjing Agrochemical Co., Ltd
3243 Naga 80SL Ningnanmycin (min 20%) bạc lá/lúa; thối nhũn/cải bắp, chết chậm/hồ tiêu, héo xanh/cà chua Công ty CP Hóc Môn
3244 Nakamura 252 EC Matrine 2g/l + Quinalphos 250g/l sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Nông dược Việt Nam
3245 Nakamura 252 EC Matrine 2g/l + Quinalphos 250g/l sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Nông dược Việt Nam
3246 Nakano 50WP Dithianon (min 95%) đốm lá/ lạc, sương mai/ khoai tây Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
3247 Naldaphos 350EC Fenpropathrin 100g/l + Quinalphos 250g/l nhện gié/lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
3248 Namotor 100SC Hexaconazole (min 85%) phấn trắng/hoa hồng Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng
3249 Nando 500SC Fluazinam (min 96%) giả sương mai/dưa chuột Nufarm Malaysia Sdn. Bhd.
3250 Nano Diamond 808WP Kasugamycin 40g/kg + Tricyclazole 768g/kg đạo ôn/lúa Công ty TNHH UPL Việt Nam
3251 Nano Gold 555SC Propiconazole 55g/l + Tricyclazole 500g/l đạo ôn/ lúa Công ty TNHH UPL Việt Nam
3252 Nano Kito 2.6SL Bạc Nano 1g/l + Chitosan 25g/l nấm hồng/ cao su Công ty TNHH Ngân Anh
3253 Nano Kito 2.6SL Bạc Nano 1g/l + Chitosan 25g/l nấm hồng/ cao su Công ty TNHH Ngân Anh
3254 NanoGA3 50TB, 100WP Gibberellic acid (min 90%) kích thích sinh trưởng/ lúa Công ty TNHH UPL Việt Nam
3255 Nanophasyco 160WG Emamectin benzoate 100g/kg + Lambda-cyhalothrin 60g/kg sâu phao đục bẹ/lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông
3256 Nanowall 300WP, 500SC Bismerthiazol 290g/kg (475g/l) + Kasugamycin 10g/kg (25g/l) bạc lá/lúa Công ty TNHH UPL Việt Nam
3257 Nanowall 300WP, 500SC Bismerthiazol 290g/kg (475g/l) + Kasugamycin 10g/kg (25g/l) bạc lá/lúa Công ty TNHH UPL Việt Nam
3258 Nanoxofit Super 400EC Pretilachlor 400g/l (400g/l) + Chất an toàn Fenclorim 120g/l (100g/l) cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông
3259 Napgibb 18SP Gibberellin 10% + Calciumglucoheptonate 6% + Boric acid 2% kích thích sinh trưởng/ lúa, bưởi Công ty TNHH Đồng Bằng Xanh
3260 Nara 37EC Abamectin 2% + Profenofos 35% sâu keo mùa thu/ngô Công ty CP Bigfive Việt Nam

3241. Nafat 3.6EC

Hoạt chất: Abamectin (min 90%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa, nhện đỏ/ sắn

Công ty: Công ty TNHH Kiên Nam

3242. Nafluz 270SC

Hoạt chất: Tebuconazole 180 g/l + Thifluzamide 90 g/l

Phân nhóm: lở cỗ rễ/ lạc

Công ty: Nanjing Agrochemical Co., Ltd

3243. Naga 80SL

Hoạt chất: Ningnanmycin (min 20%)

Phân nhóm: bạc lá/lúa; thối nhũn/cải bắp, chết chậm/hồ tiêu, héo xanh/cà chua

Công ty: Công ty CP Hóc Môn

3244. Nakamura 252 EC

Hoạt chất: Matrine 2g/l + Quinalphos 250g/l

Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty: Công ty CP Nông dược Việt Nam

3245. Nakamura 252 EC

Hoạt chất: Matrine 2g/l + Quinalphos 250g/l

Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty: Công ty CP Nông dược Việt Nam

3246. Nakano 50WP

Hoạt chất: Dithianon (min 95%)

Phân nhóm: đốm lá/ lạc, sương mai/ khoai tây

Công ty: Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

3247. Naldaphos 350EC

Hoạt chất: Fenpropathrin 100g/l + Quinalphos 250g/l

Phân nhóm: nhện gié/lúa

Công ty: Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

3248. Namotor 100SC

Hoạt chất: Hexaconazole (min 85%)

Phân nhóm: phấn trắng/hoa hồng

Công ty: Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng

3249. Nando 500SC

Hoạt chất: Fluazinam (min 96%)

Phân nhóm: giả sương mai/dưa chuột

Công ty: Nufarm Malaysia Sdn. Bhd.

3250. Nano Diamond 808WP

Hoạt chất: Kasugamycin 40g/kg + Tricyclazole 768g/kg

Phân nhóm: đạo ôn/lúa

Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam

3251. Nano Gold 555SC

Hoạt chất: Propiconazole 55g/l + Tricyclazole 500g/l

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam

3252. Nano Kito 2.6SL

Hoạt chất: Bạc Nano 1g/l + Chitosan 25g/l

Phân nhóm: nấm hồng/ cao su

Công ty: Công ty TNHH Ngân Anh

3253. Nano Kito 2.6SL

Hoạt chất: Bạc Nano 1g/l + Chitosan 25g/l

Phân nhóm: nấm hồng/ cao su

Công ty: Công ty TNHH Ngân Anh

3254. NanoGA3 50TB, 100WP

Hoạt chất: Gibberellic acid (min 90%)

Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa

Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam

3255. Nanophasyco 160WG

Hoạt chất: Emamectin benzoate 100g/kg + Lambda-cyhalothrin 60g/kg

Phân nhóm: sâu phao đục bẹ/lúa

Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông

3256. Nanowall 300WP, 500SC

Hoạt chất: Bismerthiazol 290g/kg (475g/l) + Kasugamycin 10g/kg (25g/l)

Phân nhóm: bạc lá/lúa

Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam

3257. Nanowall 300WP, 500SC

Hoạt chất: Bismerthiazol 290g/kg (475g/l) + Kasugamycin 10g/kg (25g/l)

Phân nhóm: bạc lá/lúa

Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam

3258. Nanoxofit Super 400EC

Hoạt chất: Pretilachlor 400g/l (400g/l) + Chất an toàn Fenclorim 120g/l (100g/l)

Phân nhóm: cỏ/lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông

3259. Napgibb 18SP

Hoạt chất: Gibberellin 10% + Calciumglucoheptonate 6% + Boric acid 2%

Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa, bưởi

Công ty: Công ty TNHH Đồng Bằng Xanh

3260. Nara 37EC

Hoạt chất: Abamectin 2% + Profenofos 35%

Phân nhóm: sâu keo mùa thu/ngô

Công ty: Công ty CP Bigfive Việt Nam

1 ... 161 162 163 164 165 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?