Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
3261 Nas 60EC Abamectin (min 90%) sâu cuốn lá/ lúa Công ty TNHH Hóa sinh Phong Phú
3262 Nasata 5SC Fenpyroximate (min 96%) nhện đỏ/hoa hồng Công ty CP Liên nông Việt Nam
3263 Nasdaq 50EC, 150WG Emamectin benzoate 49g/l (148g/l) + Matrine 1g/l (2g/l) 50EC: sâu cuốn lá/ lúa 150WG: sâu tơ/ bắp cải Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta
3264 Naset 25SC Quinclorac (min 96%) cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Nicotex
3265 Nasip 50WP Pyrazosulfuron-ethyl 3% + Quinclorac 47% cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy Công ty CP Nicotex
3266 Natiduc 800WG Azoxystrobin 300g/kg + Tebuconazole 500g/kg đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa; rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Việt Đức
3267 Natiduc 800WG Azoxystrobin 300g/kg + Tebuconazole 500g/kg đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa; rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Việt Đức
3268 Natigold 320SC, 450WG Azoxystrobin 260g/l (100g/kg) + Tebuconazole 60g/l (350g/kg) 320SC: lem lép hạt, đạo ôn /lúa 450WG: lem lép hạt, đạo ôn/lúa Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
3269 Natigold 320SC, 450WG Azoxystrobin 260g/l (100g/kg) + Tebuconazole 60g/l (350g/kg) 320SC: lem lép hạt, đạo ôn /lúa 450WG: lem lép hạt, đạo ôn/lúa Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
3270 Natistar 51WG, 100SC Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%) khô vằn/ lúa Công ty CP Vagritex
3271 Natisuper 270EW, 455SC, 715WP, 750WG Propineb 10g/l (10g/l), (10g/kg), (500g/kg) + Tebuconazole 260g/l (445g/l), (705g/kg), (250g/kg) lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
3272 Natitop 280EW, 420SC, 800WP Propineb 10g/l (10g/l), (30g/kg) + Tebuconazole 260g/l (10g/l), (10g/kg) + Tricyclazole 10g/l (400g/l), (760g/kg) 280EW, 800WP: lem lép hạt/lúa 420SC: đạo ôn/lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
3273 Nativo 750WG, 300SC Tebuconazole 500g/kg (200g/l) + Trifloxystrobin 250g/kg (100g/l) 750WG: lem lép hạt, khô vằn, đạo ôn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê, lạc, đậu tương; thán thư/ hoa hồng, điều, cà phê; đốm lá/ hoa cúc, hồ tiêu; phấn trắng/ hoa hồng; thán thư, bệnh sọc đen/ ca cao; đốm vòng/ khoai tây; khô vằn, đốm lá/ ngô 300SC: đốm lá, rỉ sắt/ n Bayer Vietnam Ltd (BVL)
3274 Natofull 525SE, 750WP Hexaconazole 100g/l (150g/kg) + Tricyclazole 425g/l (600g/kg) đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Hoá nông Mê Kông
3275 Natos 15WP Acetochlor 14.0% + Bensulfuron-methyl 0.8% + Metsulfuron-methyl 0.2% cỏ/ lúa cấy Công ty CP Nicotex
3276 Natoyo 750WG Hexaconazole 100g/kg + Tebuconazole 400g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg lem lép hạt, đạo ôn/lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa Công ty TNHH An Nông
3277 Natramat 24SC Bifenthrin 4% + Spirotetramat 20% rệp sáp/cà phê Nanjing Agrochemical Co., Ltd.
3278 Natrobin 750WG Tebuconazole 500g/kg (50%) + Trifloxystrobin 250g/kg (25%) rỉ sắt/hoa cúc Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh
3279 Nautile 73WG Cymoxanil 5% + Mancozeb 68% chết chậm/ hồ tiêu, loét sọc mặt cạo/ cao su Công ty TNHH UPL Việt Nam
3280 Nautile 73WG Cymoxanil 5% + Mancozeb 68% chết chậm/ hồ tiêu, loét sọc mặt cạo/ cao su Công ty TNHH UPL Việt Nam

3261. Nas 60EC

Hoạt chất: Abamectin (min 90%)

Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Hóa sinh Phong Phú

3262. Nasata 5SC

Hoạt chất: Fenpyroximate (min 96%)

Phân nhóm: nhện đỏ/hoa hồng

Công ty: Công ty CP Liên nông Việt Nam

3263. Nasdaq 50EC, 150WG

Hoạt chất: Emamectin benzoate 49g/l (148g/l) + Matrine 1g/l (2g/l)

Phân nhóm: 50EC: sâu cuốn lá/ lúa 150WG: sâu tơ/ bắp cải

Công ty: Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta

3264. Naset 25SC

Hoạt chất: Quinclorac (min 96%)

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty CP Nicotex

3265. Nasip 50WP

Hoạt chất: Pyrazosulfuron-ethyl 3% + Quinclorac 47%

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy

Công ty: Công ty CP Nicotex

3266. Natiduc 800WG

Hoạt chất: Azoxystrobin 300g/kg + Tebuconazole 500g/kg

Phân nhóm: đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa; rỉ sắt/cà phê

Công ty: Công ty TNHH Việt Đức

3267. Natiduc 800WG

Hoạt chất: Azoxystrobin 300g/kg + Tebuconazole 500g/kg

Phân nhóm: đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa; rỉ sắt/cà phê

Công ty: Công ty TNHH Việt Đức

3268. Natigold 320SC, 450WG

Hoạt chất: Azoxystrobin 260g/l (100g/kg) + Tebuconazole 60g/l (350g/kg)

Phân nhóm: 320SC: lem lép hạt, đạo ôn /lúa 450WG: lem lép hạt, đạo ôn/lúa

Công ty: Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung

3269. Natigold 320SC, 450WG

Hoạt chất: Azoxystrobin 260g/l (100g/kg) + Tebuconazole 60g/l (350g/kg)

Phân nhóm: 320SC: lem lép hạt, đạo ôn /lúa 450WG: lem lép hạt, đạo ôn/lúa

Công ty: Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung

3270. Natistar 51WG, 100SC

Hoạt chất: Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%)

Phân nhóm: khô vằn/ lúa

Công ty: Công ty CP Vagritex

3271. Natisuper 270EW, 455SC, 715WP, 750WG

Hoạt chất: Propineb 10g/l (10g/l), (10g/kg), (500g/kg) + Tebuconazole 260g/l (445g/l), (705g/kg), (250g/kg)

Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ

3272. Natitop 280EW, 420SC, 800WP

Hoạt chất: Propineb 10g/l (10g/l), (30g/kg) + Tebuconazole 260g/l (10g/l), (10g/kg) + Tricyclazole 10g/l (400g/l), (760g/kg)

Phân nhóm: 280EW, 800WP: lem lép hạt/lúa 420SC: đạo ôn/lúa

Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

3273. Nativo 750WG, 300SC

Hoạt chất: Tebuconazole 500g/kg (200g/l) + Trifloxystrobin 250g/kg (100g/l)

Phân nhóm: 750WG: lem lép hạt, khô vằn, đạo ôn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê, lạc, đậu tương; thán thư/ hoa hồng, điều, cà phê; đốm lá/ hoa cúc, hồ tiêu; phấn trắng/ hoa hồng; thán thư, bệnh sọc đen/ ca cao; đốm vòng/ khoai tây; khô vằn, đốm lá/ ngô 300SC: đốm lá, rỉ sắt/ n

Công ty: Bayer Vietnam Ltd (BVL)

3274. Natofull 525SE, 750WP

Hoạt chất: Hexaconazole 100g/l (150g/kg) + Tricyclazole 425g/l (600g/kg)

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Hoá nông Mê Kông

3275. Natos 15WP

Hoạt chất: Acetochlor 14.0% + Bensulfuron-methyl 0.8% + Metsulfuron-methyl 0.2%

Phân nhóm: cỏ/ lúa cấy

Công ty: Công ty CP Nicotex

3276. Natoyo 750WG

Hoạt chất: Hexaconazole 100g/kg + Tebuconazole 400g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg

Phân nhóm: lem lép hạt, đạo ôn/lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa

Công ty: Công ty TNHH An Nông

3277. Natramat 24SC

Hoạt chất: Bifenthrin 4% + Spirotetramat 20%

Phân nhóm: rệp sáp/cà phê

Công ty: Nanjing Agrochemical Co., Ltd.

3278. Natrobin 750WG

Hoạt chất: Tebuconazole 500g/kg (50%) + Trifloxystrobin 250g/kg (25%)

Phân nhóm: rỉ sắt/hoa cúc

Công ty: Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh

3279. Nautile 73WG

Hoạt chất: Cymoxanil 5% + Mancozeb 68%

Phân nhóm: chết chậm/ hồ tiêu, loét sọc mặt cạo/ cao su

Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam

3280. Nautile 73WG

Hoạt chất: Cymoxanil 5% + Mancozeb 68%

Phân nhóm: chết chậm/ hồ tiêu, loét sọc mặt cạo/ cao su

Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam

1 ... 162 163 164 165 166 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?