Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
3281 Navalilusa 5SL, 5WP Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%) khô vằn/ lúa; chết ẻo cây con/ ớt, bắp cải, thuốc lá, dưa hấu. Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
3282 Navara 50WP Kasugamycin 10g/kg + Streptomycin sulfate 40g/kg bạc lá/lúa Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
3283 Navi-M8 72WP Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg) sương mai/khoai tây Công ty CP Khử trùng Nam Việt
3284 Navi-M8 72WP Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg) sương mai/khoai tây Công ty CP Khử trùng Nam Việt
3285 Navigator 750WG Tebuconazole 500g/kg (50%) + Trifloxystrobin 250g/kg (25%) thán thư/cà phê Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
3286 Naviphos 500EC Profenofos (min 87%) sâu xanh da láng/đậu xanh Công ty CP Khử trùng Nam Việt
3287 Naviphos 500EC Profenofos (min 87%) sâu xanh da láng/đậu xanh Công ty CP Khử trùng Nam Việt
3288 Navita 1SL Fungous Proteoglycans thối nhũn/cải bắp; héo xanh/cà chua Công ty CP Khử trùng Nam Việt
3289 Navitop 35SC Azoxystrobin 20% + Difenoconazole 15% khô cành, khô quả/ cà phê Công ty CP Khử trùng Nam Việt
3290 Navitop 35SC Azoxystrobin 20% + Difenoconazole 15% khô cành, khô quả/ cà phê Công ty CP Khử trùng Nam Việt
3291 Navypro 300SC Prothioconazole (min 95%) đốm nâu/ thanh long, thán thư/ xoài, đạo ôn/ lúa Công ty TNHH MTV BVTV Omega
3292 Naxa 800DP Metarhizium anisopliae rầy nâu/lúa Công ty CP sinh học NN Hai Lúa Vàng
3293 Naxa 800DP Metarhizium anisopliae rầy nâu/lúa Công ty CP sinh học NN Hai Lúa Vàng
3294 Naxanil 20SC Fenoxanil (min 95%) đạo ôn/ lúa Nanjing Agrochemical Co., Ltd
3295 Nazomi 2.0EC, 5WG Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) 2.0EC: sâu vẽ bùa/ cam, sâu cuốn lá/ lúa, rệp muội/ đậu xanh 5WG: sâu vẽ bùa/ cam, sâu cuốn lá/ lúa, rệp cờ/ ngô Công ty TNHH Kiên Nam
3296 NBC-Taboo 280SC Chlorfenapyr 80g/l + Tebufenozide 200g/l sâu xanh da láng/lạc Công ty TNHH Nam Bắc
3297 NBC-Vixlet 48SC Cyazofamid 8% + Dimethomorph 40% mốc sương/cà chua Công ty TNHH Nam Bắc
3298 NBC-Vixlet 48SC Cyazofamid 8% + Dimethomorph 40% mốc sương/cà chua Công ty TNHH Nam Bắc
3299 NBC-Zitto 240SC Thifluzamide (min 96%) khô vằn/ngô Công ty TNHH Nam Bắc
3300 NBChestop 50WG Pymetrozine (min 95%) bọ trĩ/ hoa cúc Công ty TNHH Nam Bắc

3281. Navalilusa 5SL, 5WP

Hoạt chất: Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%)

Phân nhóm: khô vằn/ lúa; chết ẻo cây con/ ớt, bắp cải, thuốc lá, dưa hấu.

Công ty: Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

3282. Navara 50WP

Hoạt chất: Kasugamycin 10g/kg + Streptomycin sulfate 40g/kg

Phân nhóm: bạc lá/lúa

Công ty: Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh

3283. Navi-M8 72WP

Hoạt chất: Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg)

Phân nhóm: sương mai/khoai tây

Công ty: Công ty CP Khử trùng Nam Việt

3284. Navi-M8 72WP

Hoạt chất: Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg)

Phân nhóm: sương mai/khoai tây

Công ty: Công ty CP Khử trùng Nam Việt

3285. Navigator 750WG

Hoạt chất: Tebuconazole 500g/kg (50%) + Trifloxystrobin 250g/kg (25%)

Phân nhóm: thán thư/cà phê

Công ty: Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)

3286. Naviphos 500EC

Hoạt chất: Profenofos (min 87%)

Phân nhóm: sâu xanh da láng/đậu xanh

Công ty: Công ty CP Khử trùng Nam Việt

3287. Naviphos 500EC

Hoạt chất: Profenofos (min 87%)

Phân nhóm: sâu xanh da láng/đậu xanh

Công ty: Công ty CP Khử trùng Nam Việt

3288. Navita 1SL

Hoạt chất: Fungous Proteoglycans

Phân nhóm: thối nhũn/cải bắp; héo xanh/cà chua

Công ty: Công ty CP Khử trùng Nam Việt

3289. Navitop 35SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 20% + Difenoconazole 15%

Phân nhóm: khô cành, khô quả/ cà phê

Công ty: Công ty CP Khử trùng Nam Việt

3290. Navitop 35SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 20% + Difenoconazole 15%

Phân nhóm: khô cành, khô quả/ cà phê

Công ty: Công ty CP Khử trùng Nam Việt

3291. Navypro 300SC

Hoạt chất: Prothioconazole (min 95%)

Phân nhóm: đốm nâu/ thanh long, thán thư/ xoài, đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Omega

3292. Naxa 800DP

Hoạt chất: Metarhizium anisopliae

Phân nhóm: rầy nâu/lúa

Công ty: Công ty CP sinh học NN Hai Lúa Vàng

3293. Naxa 800DP

Hoạt chất: Metarhizium anisopliae

Phân nhóm: rầy nâu/lúa

Công ty: Công ty CP sinh học NN Hai Lúa Vàng

3294. Naxanil 20SC

Hoạt chất: Fenoxanil (min 95%)

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Nanjing Agrochemical Co., Ltd

3295. Nazomi 2.0EC, 5WG

Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)

Phân nhóm: 2.0EC: sâu vẽ bùa/ cam, sâu cuốn lá/ lúa, rệp muội/ đậu xanh 5WG: sâu vẽ bùa/ cam, sâu cuốn lá/ lúa, rệp cờ/ ngô

Công ty: Công ty TNHH Kiên Nam

3296. NBC-Taboo 280SC

Hoạt chất: Chlorfenapyr 80g/l + Tebufenozide 200g/l

Phân nhóm: sâu xanh da láng/lạc

Công ty: Công ty TNHH Nam Bắc

3297. NBC-Vixlet 48SC

Hoạt chất: Cyazofamid 8% + Dimethomorph 40%

Phân nhóm: mốc sương/cà chua

Công ty: Công ty TNHH Nam Bắc

3298. NBC-Vixlet 48SC

Hoạt chất: Cyazofamid 8% + Dimethomorph 40%

Phân nhóm: mốc sương/cà chua

Công ty: Công ty TNHH Nam Bắc

3299. NBC-Zitto 240SC

Hoạt chất: Thifluzamide (min 96%)

Phân nhóm: khô vằn/ngô

Công ty: Công ty TNHH Nam Bắc

3300. NBChestop 50WG

Hoạt chất: Pymetrozine (min 95%)

Phân nhóm: bọ trĩ/ hoa cúc

Công ty: Công ty TNHH Nam Bắc

1 ... 163 164 165 166 167 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?