Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 3321 | Netoxin 90WP | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%) | sâu xanh/ lạc; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa | Công ty CP BVTV Sài Gòn |
| 3322 | Neutral 317 FS | Metalaxyl (min 95%) | xử lý hạt giống trừ bệnh bạch tạng/ ngô | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 3323 | Neutrino 330EC | Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l | khô vằn, lem lép hạt/lúa; rỉ sắt/ cà phê | Công ty CP Lion Agrevo |
| 3324 | Neutrino 330EC | Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l | khô vằn, lem lép hạt/lúa; rỉ sắt/ cà phê | Công ty CP Lion Agrevo |
| 3325 | Nevis 65SC | Hexaconazole 55 g/l + Prochloraz 10 g/l | rỉ sắt/ cà phê | Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung |
| 3326 | Nevo® 330EC | Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l | khô vằn, lem lép hạt, thối thân/lúa | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 3327 | Nevo® 330EC | Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l | khô vằn, lem lép hạt, thối thân/lúa | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 3328 | New Fuze 200SC | Chlorfenapyr 100g/l + Indoxacarb 100g/l | rệp sáp/ hồ tiêu; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa | Công ty TNHH Phú Nông |
| 3329 | New Kasuran 16.6WP | Copper Oxychloride 16% + Kasugamycin 0.6% | bạc lá/lúa, nấm hồng/cà phê, thán thư/điều; phấn trắng/ cao su; rỉ sắt/ cà phê | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 3330 | New Kasuran 16.6WP | Copper Oxychloride 16% + Kasugamycin 0.6% | bạc lá/lúa, nấm hồng/cà phê, thán thư/điều; phấn trắng/ cao su; rỉ sắt/ cà phê | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 3331 | New Tapky 10EC | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) | sâu cuốn lá, nhện gié, sâu năn/ lúa /lúa | Công ty CP SX TM DV Tam Lập Thành |
| 3332 | New Warmrin 500WP | Atrazine 40% + Mesotrione 10% | cỏ/ ngô | Công ty TNHH Việt Thắng Hà Nội |
| 3333 | Newalpha 10EC | Alpha-cypermethrin (min 90%) | rệp sáp/sắn | Công ty TNHH A2T Việt Nam |
| 3334 | Newamate 200SC | Indoxacarb (min 90%) | sâu cuốn lá/ lúa | Công ty TNHH thuốc BVTV Đồng Vàng |
| 3335 | Newbem 750WP | Tricyclazole (min 95%) | đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH SX TM & DV Nông Tiến |
| 3336 | Newbosa 150WP, 250SC | Paclobutrazol (min 95%) | kích thích sinh trưởng/ lúa | Công ty TNHH An Nông |
| 3337 | Newbra 0.01SL | 24-Epibrassinolide (min 90%) | kích thích sinh trưởng/thanh long | Công ty CP S New Rice |
| 3338 | Newcado 300SC | Carpropamid (min 95%) | đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH An Nông |
| 3339 | Newcado 300SC | Carpropamid (min 95%) | đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH An Nông |
| 3340 | Newchestusa 500WG | Pymetrozine (min 95%) | rầy nâu/ lúa | Công ty CP Quốc tế Hòa Bình |
3321. Netoxin 90WP
Hoạt chất: Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%)
Phân nhóm: sâu xanh/ lạc; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa
Công ty: Công ty CP BVTV Sài Gòn
3322. Neutral 317 FS
Hoạt chất: Metalaxyl (min 95%)
Phân nhóm: xử lý hạt giống trừ bệnh bạch tạng/ ngô
Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam
3323. Neutrino 330EC
Hoạt chất: Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l
Phân nhóm: khô vằn, lem lép hạt/lúa; rỉ sắt/ cà phê
Công ty: Công ty CP Lion Agrevo
3324. Neutrino 330EC
Hoạt chất: Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l
Phân nhóm: khô vằn, lem lép hạt/lúa; rỉ sắt/ cà phê
Công ty: Công ty CP Lion Agrevo
3325. Nevis 65SC
Hoạt chất: Hexaconazole 55 g/l + Prochloraz 10 g/l
Phân nhóm: rỉ sắt/ cà phê
Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
3326. Nevo® 330EC
Hoạt chất: Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l
Phân nhóm: khô vằn, lem lép hạt, thối thân/lúa
Công ty: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
3327. Nevo® 330EC
Hoạt chất: Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l
Phân nhóm: khô vằn, lem lép hạt, thối thân/lúa
Công ty: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
3328. New Fuze 200SC
Hoạt chất: Chlorfenapyr 100g/l + Indoxacarb 100g/l
Phân nhóm: rệp sáp/ hồ tiêu; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Phú Nông
3329. New Kasuran 16.6WP
Hoạt chất: Copper Oxychloride 16% + Kasugamycin 0.6%
Phân nhóm: bạc lá/lúa, nấm hồng/cà phê, thán thư/điều; phấn trắng/ cao su; rỉ sắt/ cà phê
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
3330. New Kasuran 16.6WP
Hoạt chất: Copper Oxychloride 16% + Kasugamycin 0.6%
Phân nhóm: bạc lá/lúa, nấm hồng/cà phê, thán thư/điều; phấn trắng/ cao su; rỉ sắt/ cà phê
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
3331. New Tapky 10EC
Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá, nhện gié, sâu năn/ lúa /lúa
Công ty: Công ty CP SX TM DV Tam Lập Thành
3332. New Warmrin 500WP
Hoạt chất: Atrazine 40% + Mesotrione 10%
Phân nhóm: cỏ/ ngô
Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng Hà Nội
3333. Newalpha 10EC
Hoạt chất: Alpha-cypermethrin (min 90%)
Phân nhóm: rệp sáp/sắn
Công ty: Công ty TNHH A2T Việt Nam
3334. Newamate 200SC
Hoạt chất: Indoxacarb (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Công ty TNHH thuốc BVTV Đồng Vàng
3335. Newbem 750WP
Hoạt chất: Tricyclazole (min 95%)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH SX TM & DV Nông Tiến
3336. Newbosa 150WP, 250SC
Hoạt chất: Paclobutrazol (min 95%)
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH An Nông
3337. Newbra 0.01SL
Hoạt chất: 24-Epibrassinolide (min 90%)
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/thanh long
Công ty: Công ty CP S New Rice
3338. Newcado 300SC
Hoạt chất: Carpropamid (min 95%)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH An Nông
3339. Newcado 300SC
Hoạt chất: Carpropamid (min 95%)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH An Nông
3340. Newchestusa 500WG
Hoạt chất: Pymetrozine (min 95%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
VTNN Miền Tây