Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 3341 | Newchestusa 500WG | Pymetrozine (min 95%) | rầy nâu/ lúa | Công ty CP Quốc tế Hòa Bình |
| 3342 | Newco 500SL | MCPA (min 85%) | cỏ/ngô, mía | Công ty TNHH US Agro |
| 3343 | Newday 270SC | Bispyribac-sodium 20g/l + Quinclorac 250g/l | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty CP Công nghệ hóa chất Nhật Bản Kasuta |
| 3344 | Newdelpel (16000 IU/mg) WP, (64000 IU/mg) WG | Bacillus thuringiensis var.kurstaki | sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu xanh/ cà chua | Công ty TNHH An Nông |
| 3345 | Newdive 350EC | Profenofos 50g/l + Propargite 150g/l + Pyridaben 150g/l | nhện đỏ/lạc, nhện gié/ lúa | Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ |
| 3346 | Newdive 350EC | Profenofos 50g/l + Propargite 150g/l + Pyridaben 150g/l | nhện đỏ/lạc, nhện gié/ lúa | Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ |
| 3347 | Newfago 5DP | Brodifacoum (min 91%) | chuột/ đồng ruộng | Công ty CP S New Rice |
| 3348 | NewFami 100SC | Cyazofamid (min 93.5%) | sương mai/ cà chua | Công ty CP S New Rice |
| 3349 | NewFami 100SC | Cyazofamid (min 93.5%) | sương mai/ cà chua | Công ty CP S New Rice |
| 3350 | Newfatoc 75WP, 75SL | Rotenone | sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 3351 | Newfatoc 75WP, 75SL | Rotenone | sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
| 3352 | Newfeno 268WP | Fenoxanil 250g/kg + Kasugamycin 18g/kg | đạo ôn/ lúa | Công ty CP S New Rice |
| 3353 | Newfit 330EC | Butachlor 30g/l + Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức |
| 3354 | Newfosinate 150SL | Glufosinate ammonium (min 95%) | cỏ/ cao su | Công ty TNHH TCT Hà Nội |
| 3355 | Newgrasstk 200SL | Glufosinate ammonium (min 95%) | cỏ/ cà phê | Công ty CP XNK Thọ Khang |
| 3356 | Newgreen 2.0EC | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) | sâu đục bẹ, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ cam, sâu xanh/ cải thảo | Công ty TNHH - TM Thái Phong |
| 3357 | Newkaride 3SL, 6WP | Kasugamycin (min 70%) | 3SL: đạo ôn, bạc lá/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành; thán thư/ xoài; phấn trắng/ nho, đốm đen vi khuẩn/ xoài, bệnh sẹo/ cam 6WP: đạo ôn, bạc lá/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành; thán thư/ xoài; phấn trắng/ nho | Công ty TNHH US.Chemical |
| 3358 | Newkoxim 500WP | Kresoxim-methyl (min 95%) | thán thư/ ớt | Công ty CP S New Rice |
| 3359 | Newlia Super 525SE | Propiconazole 125g/l + Tricyclazole 400g/l | đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH US.Chemical |
| 3360 | Newlitoc 36EC | Abamectin 35g/l + Matrine 1g/l | sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rầy bông/ xoài | Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American |
3341. Newchestusa 500WG
Hoạt chất: Pymetrozine (min 95%)
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
3342. Newco 500SL
Hoạt chất: MCPA (min 85%)
Phân nhóm: cỏ/ngô, mía
Công ty: Công ty TNHH US Agro
3343. Newday 270SC
Hoạt chất: Bispyribac-sodium 20g/l + Quinclorac 250g/l
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP Công nghệ hóa chất Nhật Bản Kasuta
3344. Newdelpel (16000 IU/mg) WP, (64000 IU/mg) WG
Hoạt chất: Bacillus thuringiensis var.kurstaki
Phân nhóm: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu xanh/ cà chua
Công ty: Công ty TNHH An Nông
3345. Newdive 350EC
Hoạt chất: Profenofos 50g/l + Propargite 150g/l + Pyridaben 150g/l
Phân nhóm: nhện đỏ/lạc, nhện gié/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
3346. Newdive 350EC
Hoạt chất: Profenofos 50g/l + Propargite 150g/l + Pyridaben 150g/l
Phân nhóm: nhện đỏ/lạc, nhện gié/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
3347. Newfago 5DP
Hoạt chất: Brodifacoum (min 91%)
Phân nhóm: chuột/ đồng ruộng
Công ty: Công ty CP S New Rice
3348. NewFami 100SC
Hoạt chất: Cyazofamid (min 93.5%)
Phân nhóm: sương mai/ cà chua
Công ty: Công ty CP S New Rice
3349. NewFami 100SC
Hoạt chất: Cyazofamid (min 93.5%)
Phân nhóm: sương mai/ cà chua
Công ty: Công ty CP S New Rice
3350. Newfatoc 75WP, 75SL
Hoạt chất: Rotenone
Phân nhóm: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam
3351. Newfatoc 75WP, 75SL
Hoạt chất: Rotenone
Phân nhóm: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam
3352. Newfeno 268WP
Hoạt chất: Fenoxanil 250g/kg + Kasugamycin 18g/kg
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty CP S New Rice
3353. Newfit 330EC
Hoạt chất: Butachlor 30g/l + Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
3354. Newfosinate 150SL
Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/ cao su
Công ty: Công ty TNHH TCT Hà Nội
3355. Newgrasstk 200SL
Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/ cà phê
Công ty: Công ty CP XNK Thọ Khang
3356. Newgreen 2.0EC
Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)
Phân nhóm: sâu đục bẹ, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ cam, sâu xanh/ cải thảo
Công ty: Công ty TNHH - TM Thái Phong
3357. Newkaride 3SL, 6WP
Hoạt chất: Kasugamycin (min 70%)
Phân nhóm: 3SL: đạo ôn, bạc lá/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành; thán thư/ xoài; phấn trắng/ nho, đốm đen vi khuẩn/ xoài, bệnh sẹo/ cam 6WP: đạo ôn, bạc lá/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành; thán thư/ xoài; phấn trắng/ nho
Công ty: Công ty TNHH US.Chemical
3358. Newkoxim 500WP
Hoạt chất: Kresoxim-methyl (min 95%)
Phân nhóm: thán thư/ ớt
Công ty: Công ty CP S New Rice
3359. Newlia Super 525SE
Hoạt chất: Propiconazole 125g/l + Tricyclazole 400g/l
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH US.Chemical
3360. Newlitoc 36EC
Hoạt chất: Abamectin 35g/l + Matrine 1g/l
Phân nhóm: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rầy bông/ xoài
Công ty: Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
VTNN Miền Tây