Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
321 Ambora Duo 450SC Cymoxanil 50g/l + Propamocarb.HCl 400g/l mốc sương/khoai tây Agria S.A.
322 Ambora Duo 450SC Cymoxanil 50g/l + Propamocarb.HCl 400g/l mốc sương/khoai tây Agria S.A.
323 Amectinaic 36EC Abamectin (min 90%) rầy nâu, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải, nhện lông nhung/ nhãn Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
324 Ameed Plus 560SC Azoxystrobin 60g/l + Chlorothalonil 500g/l rỉ sắt/ cà phê; thán thư/ ớt, giả sương mai/ dưa chuột; sương mai/ cà chua Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd.
325 Ameed Plus 560SC Azoxystrobin 60g/l + Chlorothalonil 500g/l rỉ sắt/ cà phê; thán thư/ ớt, giả sương mai/ dưa chuột; sương mai/ cà chua Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd.
326 Ameed top 750WG Azoxystrobin 250g/kg + Tebuconazole 500g/kg lem lép hạt, khô vằn/ lúa; đốm lá/ lạc, phấn trắng/ hoa hồng Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd.
327 Ameed top 750WG Azoxystrobin 250g/kg + Tebuconazole 500g/kg lem lép hạt, khô vằn/ lúa; đốm lá/ lạc, phấn trắng/ hoa hồng Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd.
328 Amegro 150SL Glufosinate ammonium (min 95%) cỏ/cao su Công ty TNHH Sustainable Development S.U.D
329 Amender 200SP Acetamiprid (min 97%) rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
330 Amesip 80 WP Ametryn (min 96%) cỏ/ mía, ngô Forward International Ltd
331 Amet annong 500FW, 800WP Ametryn (min 96%) 500FW: cỏ/ mía, cà phê 800WP: cỏ/ mía Công ty TNHH An Nông
332 Amethoggo 10SC Abamectin 2% + Methoxyfenozide 8% sâu xanh da láng/lạc Công ty TNHH TM Nam Hải Group
333 AMETINannong 5.55EC, 10WP Abamectin (min 90%) rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua, đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu Công ty TNHH An Nông
334 Ametrex 80 WP, 80WG Ametryn (min 96%) cỏ/mía Công ty TNHH Adama Việt Nam
335 Ametrintox 6EC Abamectin 1g/l + Matrine 5g/l sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua, lạc, đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu ăn hoa/ xoài Công ty TNHH An Nông
336 Ametsuper 80WP Ametryn (min 96%) cỏ/ mía, ngô Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
337 Amex gold 800WP Atrazine (min 96%) cỏ/mía Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
338 Amico 10EC, 200WP Imidacloprid (min 96%) rầy nâu/ lúa Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
339 Amicol 360EC Difenoconazole 155g/l + Propiconazole 155g/l + Tebuconazole 50g/l lem lép hạt/ lúa Công ty TNHH TM Nông Phát
340 Amide Gold 240SC Thifluzamide (min 96%) vàng rụng lá/cao su Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản

321. Ambora Duo 450SC

Hoạt chất: Cymoxanil 50g/l + Propamocarb.HCl 400g/l

Phân nhóm: mốc sương/khoai tây

Công ty: Agria S.A.

322. Ambora Duo 450SC

Hoạt chất: Cymoxanil 50g/l + Propamocarb.HCl 400g/l

Phân nhóm: mốc sương/khoai tây

Công ty: Agria S.A.

323. Amectinaic 36EC

Hoạt chất: Abamectin (min 90%)

Phân nhóm: rầy nâu, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải, nhện lông nhung/ nhãn

Công ty: Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC

324. Ameed Plus 560SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 60g/l + Chlorothalonil 500g/l

Phân nhóm: rỉ sắt/ cà phê; thán thư/ ớt, giả sương mai/ dưa chuột; sương mai/ cà chua

Công ty: Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd.

325. Ameed Plus 560SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 60g/l + Chlorothalonil 500g/l

Phân nhóm: rỉ sắt/ cà phê; thán thư/ ớt, giả sương mai/ dưa chuột; sương mai/ cà chua

Công ty: Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd.

326. Ameed top 750WG

Hoạt chất: Azoxystrobin 250g/kg + Tebuconazole 500g/kg

Phân nhóm: lem lép hạt, khô vằn/ lúa; đốm lá/ lạc, phấn trắng/ hoa hồng

Công ty: Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd.

327. Ameed top 750WG

Hoạt chất: Azoxystrobin 250g/kg + Tebuconazole 500g/kg

Phân nhóm: lem lép hạt, khô vằn/ lúa; đốm lá/ lạc, phấn trắng/ hoa hồng

Công ty: Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd.

328. Amegro 150SL

Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/cao su

Công ty: Công ty TNHH Sustainable Development S.U.D

329. Amender 200SP

Hoạt chất: Acetamiprid (min 97%)

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

330. Amesip 80 WP

Hoạt chất: Ametryn (min 96%)

Phân nhóm: cỏ/ mía, ngô

Công ty: Forward International Ltd

331. Amet annong 500FW, 800WP

Hoạt chất: Ametryn (min 96%)

Phân nhóm: 500FW: cỏ/ mía, cà phê 800WP: cỏ/ mía

Công ty: Công ty TNHH An Nông

332. Amethoggo 10SC

Hoạt chất: Abamectin 2% + Methoxyfenozide 8%

Phân nhóm: sâu xanh da láng/lạc

Công ty: Công ty TNHH TM Nam Hải Group

333. AMETINannong 5.55EC, 10WP

Hoạt chất: Abamectin (min 90%)

Phân nhóm: rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua, đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu

Công ty: Công ty TNHH An Nông

334. Ametrex 80 WP, 80WG

Hoạt chất: Ametryn (min 96%)

Phân nhóm: cỏ/mía

Công ty: Công ty TNHH Adama Việt Nam

335. Ametrintox 6EC

Hoạt chất: Abamectin 1g/l + Matrine 5g/l

Phân nhóm: sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua, lạc, đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu ăn hoa/ xoài

Công ty: Công ty TNHH An Nông

336. Ametsuper 80WP

Hoạt chất: Ametryn (min 96%)

Phân nhóm: cỏ/ mía, ngô

Công ty: Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

337. Amex gold 800WP

Hoạt chất: Atrazine (min 96%)

Phân nhóm: cỏ/mía

Công ty: Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

338. Amico 10EC, 200WP

Hoạt chất: Imidacloprid (min 96%)

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)

339. Amicol 360EC

Hoạt chất: Difenoconazole 155g/l + Propiconazole 155g/l + Tebuconazole 50g/l

Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa

Công ty: Công ty TNHH TM Nông Phát

340. Amide Gold 240SC

Hoạt chất: Thifluzamide (min 96%)

Phân nhóm: vàng rụng lá/cao su

Công ty: Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản

1 ... 15 16 17 18 19 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?