Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
3401 Nicomaize 80WG Atrazine 72% + Nicosulfuron 8% cỏ/ ngô Công ty TNHH TM-DV VAD
3402 Nicosuper 480WP Atrazine 445g/kg + Nicosulfuron 35g/kg cỏ/ ngô Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
3403 Nicozol 12.5WP, 25SC Diniconazole (min 94%) 25SC: lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, đốm lá/ lạc 12.5WP: lem lép hạt/lúa, rỉ sắt/cà phê, đốm đen/hoa hồng, đốm lá/lạc Công ty CP Thanh Điền
3404 Nicyper 4.5EC sâu xanh/ đậu xanh, rệp vẩy/ cà phê, sâu cuốn lá/ lúa Công ty CP Nicotex
3405 Niforan 50WP Iprodione (min 96%) lem lép hạt/ lúa Công ty CP Nicotex
3406 Nifuron 40OD Nicosulfuron (min 94%) Cỏ/ngô Công ty TNHH US Agro
3407 Nikasu 100WP Kasugamycin 2g/kg + Ningnanmycin 98g/kg bạc lá/ lúa Công ty TNHH CEC Việt Nam
3408 Nikita 400WP Buprofezin 200g/kg + Clothianidin 200g/kg rầy nâu, bọ trĩ/lúa Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
3409 Niko 72WP Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg) sương mai/ hoa hồng Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
3410 Niko 72WP Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg) sương mai/ hoa hồng Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
3411 Nilmite 550SC Fenbutatin oxide (min 95%) nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ hoa hồng, cam Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
3412 Nimasinat 150SL Glufosinate ammonium (min 95%) cỏ/ cà phê Công ty CP Nicotex.
3413 Nimbecidine 0.03EC Azadirachtin (min 15%) sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH Bioactive Việt Nam
3414 Nimbus 6.0EC Abamectin (min 90%) bọ trĩ, sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ lạc; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu đục quả/ vải; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; bọ trĩ/ dưa hấu Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai
3415 Nimitz 480EC Fluensulfone (min 95%) tuyến trùng/hồ tiêu, cà phê Công ty TNHH Adama Việt Nam
3416 Ningnastar 50WP, 50SL Ningnanmycin (min 20%) 50WP: đạo ôn, khô vằn/ lúa; phấn trắng/ dưa chuột 50SL: phấn trắng/dưa chuột Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
3417 Ninja 35EC Fenoxanil 50g/l + Isoprothiolane 300g/l đạo ôn/ lúa Nihon Nohyaku Co., Ltd.
3418 Niquat 200SL Diquat (min 95%) cỏ/ cà phê Công ty CP Nicotex
3419 Nired 3EC Acetamiprid (min 97%) bọ trĩ, rầy nâu/lúa Công ty CP Nicotex
3420 Nisafen 250SL Fomesafen (min 95%) cỏ/đậu tương Công ty CP Nicotex

3401. Nicomaize 80WG

Hoạt chất: Atrazine 72% + Nicosulfuron 8%

Phân nhóm: cỏ/ ngô

Công ty: Công ty TNHH TM-DV VAD

3402. Nicosuper 480WP

Hoạt chất: Atrazine 445g/kg + Nicosulfuron 35g/kg

Phân nhóm: cỏ/ ngô

Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

3403. Nicozol 12.5WP, 25SC

Hoạt chất: Diniconazole (min 94%)

Phân nhóm: 25SC: lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, đốm lá/ lạc 12.5WP: lem lép hạt/lúa, rỉ sắt/cà phê, đốm đen/hoa hồng, đốm lá/lạc

Công ty: Công ty CP Thanh Điền

3404. Nicyper 4.5EC

Hoạt chất:

Phân nhóm: sâu xanh/ đậu xanh, rệp vẩy/ cà phê, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty: Công ty CP Nicotex

3405. Niforan 50WP

Hoạt chất: Iprodione (min 96%)

Phân nhóm: lem lép hạt/ lúa

Công ty: Công ty CP Nicotex

3406. Nifuron 40OD

Hoạt chất: Nicosulfuron (min 94%)

Phân nhóm: Cỏ/ngô

Công ty: Công ty TNHH US Agro

3407. Nikasu 100WP

Hoạt chất: Kasugamycin 2g/kg + Ningnanmycin 98g/kg

Phân nhóm: bạc lá/ lúa

Công ty: Công ty TNHH CEC Việt Nam

3408. Nikita 400WP

Hoạt chất: Buprofezin 200g/kg + Clothianidin 200g/kg

Phân nhóm: rầy nâu, bọ trĩ/lúa

Công ty: Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng

3409. Niko 72WP

Hoạt chất: Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg)

Phân nhóm: sương mai/ hoa hồng

Công ty: Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

3410. Niko 72WP

Hoạt chất: Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg)

Phân nhóm: sương mai/ hoa hồng

Công ty: Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

3411. Nilmite 550SC

Hoạt chất: Fenbutatin oxide (min 95%)

Phân nhóm: nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ hoa hồng, cam

Công ty: Công ty CP Đầu tư Hợp Trí

3412. Nimasinat 150SL

Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/ cà phê

Công ty: Công ty CP Nicotex.

3413. Nimbecidine 0.03EC

Hoạt chất: Azadirachtin (min 15%)

Phân nhóm: sâu keo mùa thu/ngô

Công ty: Công ty TNHH Bioactive Việt Nam

3414. Nimbus 6.0EC

Hoạt chất: Abamectin (min 90%)

Phân nhóm: bọ trĩ, sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ lạc; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu đục quả/ vải; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; bọ trĩ/ dưa hấu

Công ty: Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai

3415. Nimitz 480EC

Hoạt chất: Fluensulfone (min 95%)

Phân nhóm: tuyến trùng/hồ tiêu, cà phê

Công ty: Công ty TNHH Adama Việt Nam

3416. Ningnastar 50WP, 50SL

Hoạt chất: Ningnanmycin (min 20%)

Phân nhóm: 50WP: đạo ôn, khô vằn/ lúa; phấn trắng/ dưa chuột 50SL: phấn trắng/dưa chuột

Công ty: Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

3417. Ninja 35EC

Hoạt chất: Fenoxanil 50g/l + Isoprothiolane 300g/l

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Nihon Nohyaku Co., Ltd.

3418. Niquat 200SL

Hoạt chất: Diquat (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/ cà phê

Công ty: Công ty CP Nicotex

3419. Nired 3EC

Hoạt chất: Acetamiprid (min 97%)

Phân nhóm: bọ trĩ, rầy nâu/lúa

Công ty: Công ty CP Nicotex

3420. Nisafen 250SL

Hoạt chất: Fomesafen (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/đậu tương

Công ty: Công ty CP Nicotex

1 ... 169 170 171 172 173 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?