Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
3421 Nisangold 700WP Nitenpyram 30% (300g/kg) + Pymetrozine 40% (400g/kg) rầy nâu/lúa Công ty CP Nông nghiệp HP
3422 Nisangold 700WP Nitenpyram 30% (300g/kg) + Pymetrozine 40% (400g/kg) rầy nâu/lúa Công ty CP Nông nghiệp HP
3423 Nissorun 5 EC Hexythiazox (min 94%) nhện đỏ/ chè, hoa hồng, cam, đu đủ, xoài, hoa huệ; nhện gié/ lúa; nhện lông nhung/ nhãn, vải Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
3424 Nistar 500EC Acetochlor (min 93.3%) cỏ/đậu tương Công ty CP Nicotex
3425 Nitendo 80WG Nitenpyram 20% (200g/kg) + Pymetrozine 60% (600g/kg) rệp sáp/ cà phê Công ty CP Kỹ thuật NN I.FI
3426 Nitendo 80WG Nitenpyram 20% (200g/kg) + Pymetrozine 60% (600g/kg) rệp sáp/ cà phê Công ty CP Kỹ thuật NN I.FI
3427 Nitensuper 220SL, 500WP Nitenpyram (min 95%) 220SL: bọ trĩ/ điều, rầy nâu/ lúa 500WP: bọ xít muỗi/ điều; rầy nâu, nhện gié/ lúa Công ty TNHH An Nông
3428 Nitensuper 220SL, 500WP Nitenpyram (min 95%) 220SL: bọ trĩ/ điều, rầy nâu/ lúa 500WP: bọ xít muỗi/ điều; rầy nâu, nhện gié/ lúa Công ty TNHH An Nông
3429 Nitmax 400SC Etoxazole 100 g/l + Spirodiclofen 300 g/l nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH Nam Bắc
3430 Nitop 35OD Nitenpyram 150g/kg (15%) + Pymetrozine 200g/kg (20%) rầy chổng cánh/phật thủ, rệp muội/ đậu tương, bọ phấn trắng/ sắn Công ty CP Global Farm
3431 Nitop 35OD Nitenpyram 150g/kg (15%) + Pymetrozine 200g/kg (20%) rầy chổng cánh/phật thủ, rệp muội/ đậu tương, bọ phấn trắng/ sắn Công ty CP Global Farm
3432 Nitox 30 EC Cypermethrin 3% + Dimethoate 27% sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; rệp/ cà phê; sâu ăn lá/ đậu tương, điều Công ty CP Nicotex
3433 Nitrazin 800WP Atrazine (min 96%) cỏ/ ngô Công ty CP Nicotex
3434 Nitrin 10EC Cypermethrin (min 90%) sâu xanh/ đậu xanh Công ty CP Nicotex
3435 Nixatop 3.0CS Pyrethrins (min 20%) rệp muội, sâu tơ, sâu xanh/ cải xanh; rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa Công ty CP Nicotex
3436 Nixatop 3.0CS Pyrethrins (min 20%) rệp muội, sâu tơ, sâu xanh/ cải xanh; rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa Công ty CP Nicotex
3437 Nixcher 100ME, 200EC Cyhalofop-butyl (min 97%) cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Nicotex
3438 Nixon 20WP Bispyribac-sodium (min 93%) cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Nicotex
3439 NLU-Tri Trichoderma virens (T.41).109 cfu/g chết rạp cây con/ cải ngọt, dưa chuột; héo rũ trắng gốc/ cà chua Trường ĐH Nông lâm TP Hồ Chí Minh
3440 No mildew 25WP Metalaxyl (min 95%) thối/ hồ tiêu Công ty TNHH TM Trang Nông

3421. Nisangold 700WP

Hoạt chất: Nitenpyram 30% (300g/kg) + Pymetrozine 40% (400g/kg)

Phân nhóm: rầy nâu/lúa

Công ty: Công ty CP Nông nghiệp HP

3422. Nisangold 700WP

Hoạt chất: Nitenpyram 30% (300g/kg) + Pymetrozine 40% (400g/kg)

Phân nhóm: rầy nâu/lúa

Công ty: Công ty CP Nông nghiệp HP

3423. Nissorun 5 EC

Hoạt chất: Hexythiazox (min 94%)

Phân nhóm: nhện đỏ/ chè, hoa hồng, cam, đu đủ, xoài, hoa huệ; nhện gié/ lúa; nhện lông nhung/ nhãn, vải

Công ty: Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

3424. Nistar 500EC

Hoạt chất: Acetochlor (min 93.3%)

Phân nhóm: cỏ/đậu tương

Công ty: Công ty CP Nicotex

3425. Nitendo 80WG

Hoạt chất: Nitenpyram 20% (200g/kg) + Pymetrozine 60% (600g/kg)

Phân nhóm: rệp sáp/ cà phê

Công ty: Công ty CP Kỹ thuật NN I.FI

3426. Nitendo 80WG

Hoạt chất: Nitenpyram 20% (200g/kg) + Pymetrozine 60% (600g/kg)

Phân nhóm: rệp sáp/ cà phê

Công ty: Công ty CP Kỹ thuật NN I.FI

3427. Nitensuper 220SL, 500WP

Hoạt chất: Nitenpyram (min 95%)

Phân nhóm: 220SL: bọ trĩ/ điều, rầy nâu/ lúa 500WP: bọ xít muỗi/ điều; rầy nâu, nhện gié/ lúa

Công ty: Công ty TNHH An Nông

3428. Nitensuper 220SL, 500WP

Hoạt chất: Nitenpyram (min 95%)

Phân nhóm: 220SL: bọ trĩ/ điều, rầy nâu/ lúa 500WP: bọ xít muỗi/ điều; rầy nâu, nhện gié/ lúa

Công ty: Công ty TNHH An Nông

3429. Nitmax 400SC

Hoạt chất: Etoxazole 100 g/l + Spirodiclofen 300 g/l

Phân nhóm: nhện đỏ/hoa hồng

Công ty: Công ty TNHH Nam Bắc

3430. Nitop 35OD

Hoạt chất: Nitenpyram 150g/kg (15%) + Pymetrozine 200g/kg (20%)

Phân nhóm: rầy chổng cánh/phật thủ, rệp muội/ đậu tương, bọ phấn trắng/ sắn

Công ty: Công ty CP Global Farm

3431. Nitop 35OD

Hoạt chất: Nitenpyram 150g/kg (15%) + Pymetrozine 200g/kg (20%)

Phân nhóm: rầy chổng cánh/phật thủ, rệp muội/ đậu tương, bọ phấn trắng/ sắn

Công ty: Công ty CP Global Farm

3432. Nitox 30 EC

Hoạt chất: Cypermethrin 3% + Dimethoate 27%

Phân nhóm: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; rệp/ cà phê; sâu ăn lá/ đậu tương, điều

Công ty: Công ty CP Nicotex

3433. Nitrazin 800WP

Hoạt chất: Atrazine (min 96%)

Phân nhóm: cỏ/ ngô

Công ty: Công ty CP Nicotex

3434. Nitrin 10EC

Hoạt chất: Cypermethrin (min 90%)

Phân nhóm: sâu xanh/ đậu xanh

Công ty: Công ty CP Nicotex

3435. Nixatop 3.0CS

Hoạt chất: Pyrethrins (min 20%)

Phân nhóm: rệp muội, sâu tơ, sâu xanh/ cải xanh; rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa

Công ty: Công ty CP Nicotex

3436. Nixatop 3.0CS

Hoạt chất: Pyrethrins (min 20%)

Phân nhóm: rệp muội, sâu tơ, sâu xanh/ cải xanh; rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa

Công ty: Công ty CP Nicotex

3437. Nixcher 100ME, 200EC

Hoạt chất: Cyhalofop-butyl (min 97%)

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty CP Nicotex

3438. Nixon 20WP

Hoạt chất: Bispyribac-sodium (min 93%)

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty CP Nicotex

3439. NLU-Tri

Hoạt chất: Trichoderma virens (T.41).109 cfu/g

Phân nhóm: chết rạp cây con/ cải ngọt, dưa chuột; héo rũ trắng gốc/ cà chua

Công ty: Trường ĐH Nông lâm TP Hồ Chí Minh

3440. No mildew 25WP

Hoạt chất: Metalaxyl (min 95%)

Phân nhóm: thối/ hồ tiêu

Công ty: Công ty TNHH TM Trang Nông

1 ... 170 171 172 173 174 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?