Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 3501 | Novotsc 400EC | Flusilazole 100g/l + Propiconazole 300g/l | lem lép hạt/lúa | Công ty CP Lion Agrevo |
| 3502 | Nowa 560SC | Azoxystrobin 60g/l + Chlorothalonil 500g/l | đốm vòng/ cà chua | Công ty TNHH Danken Việt Nam |
| 3503 | Nowa 560SC | Azoxystrobin 60g/l + Chlorothalonil 500g/l | đốm vòng/ cà chua | Công ty TNHH Danken Việt Nam |
| 3504 | Nozzaplus 450WG | Dinotefuran 150g/kg + Pymetrozine 300g/kg | rầy nâu/lúa | Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ |
| 3505 | NP G6 4.8GR, 860WP | Isoprothiolane 18g/kg (460g/kg) + Tricyclazole 30g/kg (400g/kg) | đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH TM Nông Phát |
| 3506 | NP Pheta 3.6EC | Abamectin (min 90%) | sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh/ lạc, thuốc lá; dòi đục lá/ cà chua; rầy bông/ xoài; nhện đỏ, vẽ bùa/ cam | Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang |
| 3507 | NP snailicide 250EC, 700WP | Niclosamide (min 96%) | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty TNHH TM Nông Phát |
| 3508 | NP-Cyrin super 250EC | Cypermethrin (min 90%) | sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh/ đậu tương | Công ty TNHH TM Nông Phát |
| 3509 | NPellaugold 220SC | Chlorfluazuron 70 g/l + Indoxacarb 150 g/l | sâu cuốn lá/lúa | Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega |
| 3510 | Npiodan 800WP | Metaldehyde 300g/kg + Niclosamide-olamine 500g/kg | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega |
| 3511 | Nugor 10GR, 40EC | Dimethoate (min 95%) | 10GR: rệp sáp giả/rễ cà phê, rễ hồ tiêu; sâu đục thân/ ngô, lúa; bọ hung/mía; bọ hà/khoai lang 40EC: sâu ăn lá/ lạc; sâu đục thân/ điều; bọ xít, sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; rệp sáp/ cà phê | Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng |
| 3512 | Nugor super 450EC | Cypermethrin 50 g/l + Dimethoate 400 g/l | sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu xanh; sâu xanh/ đậu tương; bọ xít muỗi, sâu đục cành/ điều; rệp sáp giả, mọt đục cành/ cà phê | Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng |
| 3513 | Nutar 15SL | Glufosinate ammonium (min 95%) | cỏ/cà phê | Nufarm Malaysia Sdn. Bhd |
| 3514 | Nuxim gold 40EC | Quizalofop-P-tefuryl (min 95%) | cỏ/ đậu tương | Công ty TNHH Phú Nông |
| 3515 | Nuximsuper 20SL | Glufosinate ammonium (min 95%) | cỏ/ ngô, cao su | Công ty TNHH Phú Nông |
| 3516 | Nuzole 40EC | Flusilazole (min 92.5%) | lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê; đốm lá/ đậu tương | Công ty TNHH Phú Nông |
| 3517 | Nypydo 75WP | Nitenpyram 50% + Pymetrozine 25% | rầy nâu/lúa | Công ty CP Đồng Xanh |
| 3518 | Nypydo 75WP | Nitenpyram 50% + Pymetrozine 25% | rầy nâu/lúa | Công ty CP Đồng Xanh |
| 3519 | Nyro 0.01SL, 0.1SP | Brassinolide (min 98%) | 0.01SL: kích thích sinh trưởng/ cam, lúa, cải xanh, ớt, xoài, cà chua, khoai lang 0.1SP: kích thích sinh trưởng/ lúa, bưởi, cải xanh | Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến |
| 3520 | Nysuthion 50EC | Fenitrothion (min 95%) | bọ trĩ/ lúa | Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến |
3501. Novotsc 400EC
Hoạt chất: Flusilazole 100g/l + Propiconazole 300g/l
Phân nhóm: lem lép hạt/lúa
Công ty: Công ty CP Lion Agrevo
3502. Nowa 560SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 60g/l + Chlorothalonil 500g/l
Phân nhóm: đốm vòng/ cà chua
Công ty: Công ty TNHH Danken Việt Nam
3503. Nowa 560SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 60g/l + Chlorothalonil 500g/l
Phân nhóm: đốm vòng/ cà chua
Công ty: Công ty TNHH Danken Việt Nam
3504. Nozzaplus 450WG
Hoạt chất: Dinotefuran 150g/kg + Pymetrozine 300g/kg
Phân nhóm: rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
3505. NP G6 4.8GR, 860WP
Hoạt chất: Isoprothiolane 18g/kg (460g/kg) + Tricyclazole 30g/kg (400g/kg)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM Nông Phát
3506. NP Pheta 3.6EC
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh/ lạc, thuốc lá; dòi đục lá/ cà chua; rầy bông/ xoài; nhện đỏ, vẽ bùa/ cam
Công ty: Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
3507. NP snailicide 250EC, 700WP
Hoạt chất: Niclosamide (min 96%)
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM Nông Phát
3508. NP-Cyrin super 250EC
Hoạt chất: Cypermethrin (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh/ đậu tương
Công ty: Công ty TNHH TM Nông Phát
3509. NPellaugold 220SC
Hoạt chất: Chlorfluazuron 70 g/l + Indoxacarb 150 g/l
Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
3510. Npiodan 800WP
Hoạt chất: Metaldehyde 300g/kg + Niclosamide-olamine 500g/kg
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
3511. Nugor 10GR, 40EC
Hoạt chất: Dimethoate (min 95%)
Phân nhóm: 10GR: rệp sáp giả/rễ cà phê, rễ hồ tiêu; sâu đục thân/ ngô, lúa; bọ hung/mía; bọ hà/khoai lang 40EC: sâu ăn lá/ lạc; sâu đục thân/ điều; bọ xít, sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; rệp sáp/ cà phê
Công ty: Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
3512. Nugor super 450EC
Hoạt chất: Cypermethrin 50 g/l + Dimethoate 400 g/l
Phân nhóm: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu xanh; sâu xanh/ đậu tương; bọ xít muỗi, sâu đục cành/ điều; rệp sáp giả, mọt đục cành/ cà phê
Công ty: Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
3513. Nutar 15SL
Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/cà phê
Công ty: Nufarm Malaysia Sdn. Bhd
3514. Nuxim gold 40EC
Hoạt chất: Quizalofop-P-tefuryl (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/ đậu tương
Công ty: Công ty TNHH Phú Nông
3515. Nuximsuper 20SL
Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)
Phân nhóm: cỏ/ ngô, cao su
Công ty: Công ty TNHH Phú Nông
3516. Nuzole 40EC
Hoạt chất: Flusilazole (min 92.5%)
Phân nhóm: lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê; đốm lá/ đậu tương
Công ty: Công ty TNHH Phú Nông
3517. Nypydo 75WP
Hoạt chất: Nitenpyram 50% + Pymetrozine 25%
Phân nhóm: rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty CP Đồng Xanh
3518. Nypydo 75WP
Hoạt chất: Nitenpyram 50% + Pymetrozine 25%
Phân nhóm: rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty CP Đồng Xanh
3519. Nyro 0.01SL, 0.1SP
Hoạt chất: Brassinolide (min 98%)
Phân nhóm: 0.01SL: kích thích sinh trưởng/ cam, lúa, cải xanh, ớt, xoài, cà chua, khoai lang 0.1SP: kích thích sinh trưởng/ lúa, bưởi, cải xanh
Công ty: Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
3520. Nysuthion 50EC
Hoạt chất: Fenitrothion (min 95%)
Phân nhóm: bọ trĩ/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
VTNN Miền Tây