Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
341 Amigo 10 WP Pyrazosulfuron-ethyl (min 97%) cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty TNHH - TM ACP
342 Amigol-lux 100WP Kasugamycin 20g/kg + Streptomycin sulfate 80g/kg đạo ôn/lúa Công ty TNHH Việt Thắng
343 Amilan 300SC Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; nấm hồng, rỉ sắt/ cà phê; thán thư/ điều; đốm lá/lạc Công ty TNHH - TM Thái Nông
344 Amino 15SL Amino acid rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
345 Amira 25WG Thiamethoxam (min 95%) rầy nâu, rầy lưng trắng/lúa Công ty CP Nicotex
346 Amira 25WG Thiamethoxam (min 95%) rầy nâu, rầy lưng trắng/lúa Công ty CP Nicotex
347 Amistar Top® 325SC Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; chết cây con/ lạc; phấn trắng/ hoa hồng; phấn trắng, vàng lá, khô nứt vỏ/cao su; đốm lá lớn, rỉ sắt, khô vằn/ ngô; thán thư/ hồ tiêu; thán thư, rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
348 Amistar Top® 325SC Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; chết cây con/ lạc; phấn trắng/ hoa hồng; phấn trắng, vàng lá, khô nứt vỏ/cao su; đốm lá lớn, rỉ sắt, khô vằn/ ngô; thán thư/ hồ tiêu; thán thư, rỉ sắt/ cà phê Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
349 Amistar® 250 SC Azoxystrobin (min 93%) đốm vòng/ cà chua; mốc sương, lở cổ rễ/khoai tây; thối quả/ca cao; sương mai, thán thư/ dưa hấu; sương mai/ cà chua; đốm nâu/ thanh long; thán thư/cam, xoài, vải, ớt, sầu riêng; đốm lá sigatoka/chuối Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
350 Amistar® 250 SC Azoxystrobin (min 93%) đốm vòng/ cà chua; mốc sương, lở cổ rễ/khoai tây; thối quả/ca cao; sương mai, thán thư/ dưa hấu; sương mai/ cà chua; đốm nâu/ thanh long; thán thư/cam, xoài, vải, ớt, sầu riêng; đốm lá sigatoka/chuối Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
351 Amisupertop 271EW, 340SC, 500WP, 760WG Azoxystrobin 1g/l (130g/l), (100g/kg) (200g/kg) + Propineb 10g/l (10g/l), (300g/kg) (10g/kg) + Tebuconazole 260g/l (200g/l), (100g/kg) (550g/kg) lem lép hạt/lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
352 Amisupertop 271EW, 340SC, 500WP, 760WG Azoxystrobin 1g/l (130g/l), (100g/kg) (200g/kg) + Propineb 10g/l (10g/l), (300g/kg) (10g/kg) + Tebuconazole 260g/l (200g/l), (100g/kg) (550g/kg) lem lép hạt/lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
353 Amitage 200EC Carbosulfan (min 93%) rầy nâu/lúa, mọt đục cành, rệp sáp/ cà phê; tuyến trùng/ hồ tiêu Công ty TNHH Việt Hóa Nông
354 Amitop 450SC Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 200g/l mốc sương/khoai tây Công ty TNHH TM Grevo
355 Amitop 450SC Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 200g/l mốc sương/khoai tây Công ty TNHH TM Grevo
356 Amity top 500SC, 500SG Azoxystrobin (250g/l), (250g/kg) + Difenoconazole (250g/l), (250g/kg) 500SC: khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá/lúa; phấn trắng/cao su; rỉ sắt/cà phê 500SG: đạo ôn, khô vằn/lúa; rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Việt Đức
357 Amity top 500SC, 500SG Azoxystrobin (250g/l), (250g/kg) + Difenoconazole (250g/l), (250g/kg) 500SC: khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá/lúa; phấn trắng/cao su; rỉ sắt/cà phê 500SG: đạo ôn, khô vằn/lúa; rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Việt Đức
358 Ammate® 30WG, 150EC Indoxacarb (min 90%) 30WG: sâu cuốn lá/ lúa 150EC: sâu khoang/ lạc, sâu xanh/ thuốc lá, sâu xanh da láng/ đậu tương, sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH FMC Việt Nam
359 Ammeri 150EC Chlorfluazuron 100g/l + Emamectin benzoate 50g/l sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh
360 Amosate 200SL Glufosinate ammonium (min 95%) cỏ/cao su Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình

341. Amigo 10 WP

Hoạt chất: Pyrazosulfuron-ethyl (min 97%)

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty TNHH - TM ACP

342. Amigol-lux 100WP

Hoạt chất: Kasugamycin 20g/kg + Streptomycin sulfate 80g/kg

Phân nhóm: đạo ôn/lúa

Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng

343. Amilan 300SC

Hoạt chất: Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l

Phân nhóm: đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; nấm hồng, rỉ sắt/ cà phê; thán thư/ điều; đốm lá/lạc

Công ty: Công ty TNHH - TM Thái Nông

344. Amino 15SL

Hoạt chất: Amino acid

Phân nhóm: rầy nâu/ lúa

Công ty: Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành

345. Amira 25WG

Hoạt chất: Thiamethoxam (min 95%)

Phân nhóm: rầy nâu, rầy lưng trắng/lúa

Công ty: Công ty CP Nicotex

346. Amira 25WG

Hoạt chất: Thiamethoxam (min 95%)

Phân nhóm: rầy nâu, rầy lưng trắng/lúa

Công ty: Công ty CP Nicotex

347. Amistar Top® 325SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l

Phân nhóm: khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; chết cây con/ lạc; phấn trắng/ hoa hồng; phấn trắng, vàng lá, khô nứt vỏ/cao su; đốm lá lớn, rỉ sắt, khô vằn/ ngô; thán thư/ hồ tiêu; thán thư, rỉ sắt/ cà phê

Công ty: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

348. Amistar Top® 325SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l

Phân nhóm: khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; chết cây con/ lạc; phấn trắng/ hoa hồng; phấn trắng, vàng lá, khô nứt vỏ/cao su; đốm lá lớn, rỉ sắt, khô vằn/ ngô; thán thư/ hồ tiêu; thán thư, rỉ sắt/ cà phê

Công ty: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

349. Amistar® 250 SC

Hoạt chất: Azoxystrobin (min 93%)

Phân nhóm: đốm vòng/ cà chua; mốc sương, lở cổ rễ/khoai tây; thối quả/ca cao; sương mai, thán thư/ dưa hấu; sương mai/ cà chua; đốm nâu/ thanh long; thán thư/cam, xoài, vải, ớt, sầu riêng; đốm lá sigatoka/chuối

Công ty: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

350. Amistar® 250 SC

Hoạt chất: Azoxystrobin (min 93%)

Phân nhóm: đốm vòng/ cà chua; mốc sương, lở cổ rễ/khoai tây; thối quả/ca cao; sương mai, thán thư/ dưa hấu; sương mai/ cà chua; đốm nâu/ thanh long; thán thư/cam, xoài, vải, ớt, sầu riêng; đốm lá sigatoka/chuối

Công ty: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

351. Amisupertop 271EW, 340SC, 500WP, 760WG

Hoạt chất: Azoxystrobin 1g/l (130g/l), (100g/kg) (200g/kg) + Propineb 10g/l (10g/l), (300g/kg) (10g/kg) + Tebuconazole 260g/l (200g/l), (100g/kg) (550g/kg)

Phân nhóm: lem lép hạt/lúa

Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

352. Amisupertop 271EW, 340SC, 500WP, 760WG

Hoạt chất: Azoxystrobin 1g/l (130g/l), (100g/kg) (200g/kg) + Propineb 10g/l (10g/l), (300g/kg) (10g/kg) + Tebuconazole 260g/l (200g/l), (100g/kg) (550g/kg)

Phân nhóm: lem lép hạt/lúa

Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

353. Amitage 200EC

Hoạt chất: Carbosulfan (min 93%)

Phân nhóm: rầy nâu/lúa, mọt đục cành, rệp sáp/ cà phê; tuyến trùng/ hồ tiêu

Công ty: Công ty TNHH Việt Hóa Nông

354. Amitop 450SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 200g/l

Phân nhóm: mốc sương/khoai tây

Công ty: Công ty TNHH TM Grevo

355. Amitop 450SC

Hoạt chất: Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 200g/l

Phân nhóm: mốc sương/khoai tây

Công ty: Công ty TNHH TM Grevo

356. Amity top 500SC, 500SG

Hoạt chất: Azoxystrobin (250g/l), (250g/kg) + Difenoconazole (250g/l), (250g/kg)

Phân nhóm: 500SC: khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá/lúa; phấn trắng/cao su; rỉ sắt/cà phê 500SG: đạo ôn, khô vằn/lúa; rỉ sắt/cà phê

Công ty: Công ty TNHH Việt Đức

357. Amity top 500SC, 500SG

Hoạt chất: Azoxystrobin (250g/l), (250g/kg) + Difenoconazole (250g/l), (250g/kg)

Phân nhóm: 500SC: khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá/lúa; phấn trắng/cao su; rỉ sắt/cà phê 500SG: đạo ôn, khô vằn/lúa; rỉ sắt/cà phê

Công ty: Công ty TNHH Việt Đức

358. Ammate® 30WG, 150EC

Hoạt chất: Indoxacarb (min 90%)

Phân nhóm: 30WG: sâu cuốn lá/ lúa 150EC: sâu khoang/ lạc, sâu xanh/ thuốc lá, sâu xanh da láng/ đậu tương, sâu cuốn lá/lúa

Công ty: Công ty TNHH FMC Việt Nam

359. Ammeri 150EC

Hoạt chất: Chlorfluazuron 100g/l + Emamectin benzoate 50g/l

Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa

Công ty: Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh

360. Amosate 200SL

Hoạt chất: Glufosinate ammonium (min 95%)

Phân nhóm: cỏ/cao su

Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình

1 ... 16 17 18 19 20 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?