Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 3641 | Oxatin 6.5EC | Abamectin (min 90%) | sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ/ cam | Công ty TNHH Sơn Thành |
| 3642 | Oxdie 702WP | Niclosamide 680g/kg + Carbaryl 22g/kg | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng |
| 3643 | Oxi Plus 20EC | Fenvalerate 5% + Phoxim 15% | rệp muội/ngô | Công ty TNHH Cooperation Bio Đức |
| 3644 | Oxili 320SC | Fluopicolide 80g/l + Oxine Copper 240g/l | rỉ sắt/cà phê | Công ty TNHH MTV BVTV Omega |
| 3645 | Oxo 200WP | Oxolinic acid (min 93%) | bạc lá/lúa | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm |
| 3646 | Oxout 60AB | Metaldehyde (min 98.5%) | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty TNHH Kim Điền Mekong |
| 3647 | Oxuron 10DC | Flufenoxuron (min 98%) | sâu xanh da láng/lạc | Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản |
| 3648 | Oxy 180 OD | Cyhalofop-butyl 150 g/l + Penoxsulam 30 g/l | cỏ/lúa gieo thẳng | Công ty CP Kỹ thuật NN I.FI |
| 3649 | Oxycin 100WP | Oxytetracycline 50g/kg + Streptomycin 50g/kg | thối nhũn /bắp cải | Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á |
| 3650 | Oxystar 250SC | Azoxystrobin (min 93%) | rỉ sắt/hoa cúc | Công ty TNHH Minh Hòa Phát |
| 3651 | Oxystar 250SC | Azoxystrobin (min 93%) | rỉ sắt/hoa cúc | Công ty TNHH Minh Hòa Phát |
| 3652 | Oxysunfate 80WP | Gentamicin sulfate 2% (20g/kg) + Oxytetracycline hydrochloride 6% (60g/kg) | bạc lá/lúa | Công ty CP Đồng Xanh |
| 3653 | Ozaki 240SC | Chlorfenapyr (min 94%) | mối/ công trình xây dựng, đê điều | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm |
| 3654 | Ozawa 250SC, 500WP | Pyrazosulfuron-ethyl 50g/l (30g/kg) + Quinclorac 200g/l (470g/kg) | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH An Nông |
| 3655 | Ozzova 90SL | Metconazole (min 94%) | lem lép hạt, lúa von/lúa (xử lý hạt giống) | Công ty TNHH MTV Lucky |
| 3656 | Paclo 15WP, 15SC | Paclobutrazol (min 95%) | kích thích sinh trưởng/ lúa | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 3657 | Paclovbusa 25SC | Paclobutrazol (min 95%) | kích thích sinh trưởng/ lúa | Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ |
| 3658 | Pacsai 25SC | Paclobutrazol (min 95%) | kích thích sinh trưởng/ lúa | Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung |
| 3659 | Padan 95SP | Cartap (min 97%) | sâu đục thân/ mía; sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu khoang/ lạc | Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam |
| 3660 | Padave 106 WP | Paecilomyces lilacinus | tuyến trùng/thuốc lá, cà chua | Công ty TNHH Công nghệ sạch Nông nghiệp |
3641. Oxatin 6.5EC
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ/ cam
Công ty: Công ty TNHH Sơn Thành
3642. Oxdie 702WP
Hoạt chất: Niclosamide 680g/kg + Carbaryl 22g/kg
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
3643. Oxi Plus 20EC
Hoạt chất: Fenvalerate 5% + Phoxim 15%
Phân nhóm: rệp muội/ngô
Công ty: Công ty TNHH Cooperation Bio Đức
3644. Oxili 320SC
Hoạt chất: Fluopicolide 80g/l + Oxine Copper 240g/l
Phân nhóm: rỉ sắt/cà phê
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Omega
3645. Oxo 200WP
Hoạt chất: Oxolinic acid (min 93%)
Phân nhóm: bạc lá/lúa
Công ty: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
3646. Oxout 60AB
Hoạt chất: Metaldehyde (min 98.5%)
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Kim Điền Mekong
3647. Oxuron 10DC
Hoạt chất: Flufenoxuron (min 98%)
Phân nhóm: sâu xanh da láng/lạc
Công ty: Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
3648. Oxy 180 OD
Hoạt chất: Cyhalofop-butyl 150 g/l + Penoxsulam 30 g/l
Phân nhóm: cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP Kỹ thuật NN I.FI
3649. Oxycin 100WP
Hoạt chất: Oxytetracycline 50g/kg + Streptomycin 50g/kg
Phân nhóm: thối nhũn /bắp cải
Công ty: Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á
3650. Oxystar 250SC
Hoạt chất: Azoxystrobin (min 93%)
Phân nhóm: rỉ sắt/hoa cúc
Công ty: Công ty TNHH Minh Hòa Phát
3651. Oxystar 250SC
Hoạt chất: Azoxystrobin (min 93%)
Phân nhóm: rỉ sắt/hoa cúc
Công ty: Công ty TNHH Minh Hòa Phát
3652. Oxysunfate 80WP
Hoạt chất: Gentamicin sulfate 2% (20g/kg) + Oxytetracycline hydrochloride 6% (60g/kg)
Phân nhóm: bạc lá/lúa
Công ty: Công ty CP Đồng Xanh
3653. Ozaki 240SC
Hoạt chất: Chlorfenapyr (min 94%)
Phân nhóm: mối/ công trình xây dựng, đê điều
Công ty: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
3654. Ozawa 250SC, 500WP
Hoạt chất: Pyrazosulfuron-ethyl 50g/l (30g/kg) + Quinclorac 200g/l (470g/kg)
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH An Nông
3655. Ozzova 90SL
Hoạt chất: Metconazole (min 94%)
Phân nhóm: lem lép hạt, lúa von/lúa (xử lý hạt giống)
Công ty: Công ty TNHH MTV Lucky
3656. Paclo 15WP, 15SC
Hoạt chất: Paclobutrazol (min 95%)
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
3657. Paclovbusa 25SC
Hoạt chất: Paclobutrazol (min 95%)
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
3658. Pacsai 25SC
Hoạt chất: Paclobutrazol (min 95%)
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ lúa
Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
3659. Padan 95SP
Hoạt chất: Cartap (min 97%)
Phân nhóm: sâu đục thân/ mía; sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu khoang/ lạc
Công ty: Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
3660. Padave 106 WP
Hoạt chất: Paecilomyces lilacinus
Phân nhóm: tuyến trùng/thuốc lá, cà chua
Công ty: Công ty TNHH Công nghệ sạch Nông nghiệp
VTNN Miền Tây