Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 3701 | Paxlomex 15WP, 15SC | Paclobutrazol (min 95%) | 15WP: kích thích sinh trưởng/ lúa, lạc 15SC: kích thích sinh trưởng/ lạc | Công ty CP BVTV An Hưng Phát |
| 3702 | Pazol 700WP | Niclosamide (min 96%) | ốc bươu vàng/ lúa | Công ty CP Nicotex |
| 3703 | PegasusÒ 500SC | Diafenthiuron (min 97%) | sâu tơ, sâu xanh, sâu ăn lá/ súp lơ, bắp cải; sâu xanh, sâu ăn lá/ cà chua, dưa chuột; sâu đục quả, sâu ăn lá/ bông vải; bọ phấn, rệp, nhện/ cây cảnh; nhện lông nhung/ vải, nhãn | Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| 3704 | Pekamoi 250SC | Chlorfenapyr (min 94%) | mối/ công trình xây dựng | Công ty TNHH Tập đoàn An Nông |
| 3705 | Penalty 40WP | Acetamiprid 20% + Buprofezin 20% | rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa | Công ty TNHH ADC |
| 3706 | Penazon 100EC | Penconazole (min 95%) | đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH Việt Hoá Nông |
| 3707 | Pendi 330 EC | Pendimethalin (min 90%) | cỏ/ lạc, diệt chồi nách/thuốc lá | Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn) |
| 3708 | Pendipax 500EC | Pendimethalin (min 90%) | cỏ/lúa gieo thẳng | Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. |
| 3709 | Penncozeb 75WG, 80 WP | Mancozeb (min 85%) | 75WG: thán thư/ xoài, đốm lá/ cà chua 80WP: thán thư/ xoài, ớt; đốm lá/ cà chua; rỉ sắt/ cà phê | Công ty TNHH Baconco |
| 3710 | Penron 50WP | Diafenthiuron (min 97%) | sâu xanh bướm trắng/cải bắp | Công ty TNHH Master AG |
| 3711 | Pentax 680WG | Isoprocarb 600g/kg + Pymetrozine 80g/kg | rầy nâu/lúa | Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ |
| 3712 | Penuron 340EC | Oxyfluorfen 140 g/l + Pendimethalin 200 g/l | cỏ/lạc | Công ty TNHH ADU Việt Nam |
| 3713 | PER annong 100EW, 500EC | Permethrin (min 92%) | 100EW: rệp sáp/ cà phê, sâu cuốn lá/ lúa 500EC: bọ xít, sâu cuốn lá/ lúa, sâu đục hoa/ đậu tương, rệp vảy/ cà phê | Công ty TNHH An Nông |
| 3714 | PER annong 100EW, 500EC | Permethrin (min 92%) | 100EW: rệp sáp/ cà phê, sâu cuốn lá/ lúa 500EC: bọ xít, sâu cuốn lá/ lúa, sâu đục hoa/ đậu tương, rệp vảy/ cà phê | Công ty TNHH An Nông |
| 3715 | Peran 50 EC | Permethrin (min 92%) | sâu cuốn lá/ lúa; sâu ăn tạp, sâu đục quả/ đậu tương; bọ xít muỗi/ điều | Công ty CP Lion Agrevo |
| 3716 | Peran 50 EC | Permethrin (min 92%) | sâu cuốn lá/ lúa; sâu ăn tạp, sâu đục quả/ đậu tương; bọ xít muỗi/ điều | Công ty CP Lion Agrevo |
| 3717 | Perdana 2.5EC | Lambda-cyhalothrin (min 81%) | sâu cuốn lá/ lúa | Hextar Chemicals Sdn, Bhd. |
| 3718 | Perevil 300SC, 800WP | Hexaconazole 30g/l (30g/kg) + Tricyclazole 270g/l (770g/kg) | đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH TM SX Thôn Trang |
| 3719 | Peridor 200SC | Ethiprole 100 g/l + Imidacloprid 100g/l | rầy nâu/ lúa | Bayer Vietnam Ltd (BVL) |
| 3720 | Perkill 50 EC | Permethrin (min 92%) | sâu xanh/ đậu xanh; rệp sáp/ cà phê; sâu cuốn lá nhỏ, bọ xít/ lúa | Công ty TNHH UPL Việt Nam |
3701. Paxlomex 15WP, 15SC
Hoạt chất: Paclobutrazol (min 95%)
Phân nhóm: 15WP: kích thích sinh trưởng/ lúa, lạc 15SC: kích thích sinh trưởng/ lạc
Công ty: Công ty CP BVTV An Hưng Phát
3702. Pazol 700WP
Hoạt chất: Niclosamide (min 96%)
Phân nhóm: ốc bươu vàng/ lúa
Công ty: Công ty CP Nicotex
3703. PegasusÒ 500SC
Hoạt chất: Diafenthiuron (min 97%)
Phân nhóm: sâu tơ, sâu xanh, sâu ăn lá/ súp lơ, bắp cải; sâu xanh, sâu ăn lá/ cà chua, dưa chuột; sâu đục quả, sâu ăn lá/ bông vải; bọ phấn, rệp, nhện/ cây cảnh; nhện lông nhung/ vải, nhãn
Công ty: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
3704. Pekamoi 250SC
Hoạt chất: Chlorfenapyr (min 94%)
Phân nhóm: mối/ công trình xây dựng
Công ty: Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
3705. Penalty 40WP
Hoạt chất: Acetamiprid 20% + Buprofezin 20%
Phân nhóm: rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa
Công ty: Công ty TNHH ADC
3706. Penazon 100EC
Hoạt chất: Penconazole (min 95%)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH Việt Hoá Nông
3707. Pendi 330 EC
Hoạt chất: Pendimethalin (min 90%)
Phân nhóm: cỏ/ lạc, diệt chồi nách/thuốc lá
Công ty: Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
3708. Pendipax 500EC
Hoạt chất: Pendimethalin (min 90%)
Phân nhóm: cỏ/lúa gieo thẳng
Công ty: Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
3709. Penncozeb 75WG, 80 WP
Hoạt chất: Mancozeb (min 85%)
Phân nhóm: 75WG: thán thư/ xoài, đốm lá/ cà chua 80WP: thán thư/ xoài, ớt; đốm lá/ cà chua; rỉ sắt/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH Baconco
3710. Penron 50WP
Hoạt chất: Diafenthiuron (min 97%)
Phân nhóm: sâu xanh bướm trắng/cải bắp
Công ty: Công ty TNHH Master AG
3711. Pentax 680WG
Hoạt chất: Isoprocarb 600g/kg + Pymetrozine 80g/kg
Phân nhóm: rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ
3712. Penuron 340EC
Hoạt chất: Oxyfluorfen 140 g/l + Pendimethalin 200 g/l
Phân nhóm: cỏ/lạc
Công ty: Công ty TNHH ADU Việt Nam
3713. PER annong 100EW, 500EC
Hoạt chất: Permethrin (min 92%)
Phân nhóm: 100EW: rệp sáp/ cà phê, sâu cuốn lá/ lúa 500EC: bọ xít, sâu cuốn lá/ lúa, sâu đục hoa/ đậu tương, rệp vảy/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH An Nông
3714. PER annong 100EW, 500EC
Hoạt chất: Permethrin (min 92%)
Phân nhóm: 100EW: rệp sáp/ cà phê, sâu cuốn lá/ lúa 500EC: bọ xít, sâu cuốn lá/ lúa, sâu đục hoa/ đậu tương, rệp vảy/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH An Nông
3715. Peran 50 EC
Hoạt chất: Permethrin (min 92%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa; sâu ăn tạp, sâu đục quả/ đậu tương; bọ xít muỗi/ điều
Công ty: Công ty CP Lion Agrevo
3716. Peran 50 EC
Hoạt chất: Permethrin (min 92%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa; sâu ăn tạp, sâu đục quả/ đậu tương; bọ xít muỗi/ điều
Công ty: Công ty CP Lion Agrevo
3717. Perdana 2.5EC
Hoạt chất: Lambda-cyhalothrin (min 81%)
Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa
Công ty: Hextar Chemicals Sdn, Bhd.
3718. Perevil 300SC, 800WP
Hoạt chất: Hexaconazole 30g/l (30g/kg) + Tricyclazole 270g/l (770g/kg)
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
3719. Peridor 200SC
Hoạt chất: Ethiprole 100 g/l + Imidacloprid 100g/l
Phân nhóm: rầy nâu/ lúa
Công ty: Bayer Vietnam Ltd (BVL)
3720. Perkill 50 EC
Hoạt chất: Permethrin (min 92%)
Phân nhóm: sâu xanh/ đậu xanh; rệp sáp/ cà phê; sâu cuốn lá nhỏ, bọ xít/ lúa
Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam
VTNN Miền Tây